Dựng lên tiếng Anh là gì?
"dựng lên" trong tiếng Anh là frame (ngoại động từ), rear (nội động từ), make out (cụm động từ).
frame Ngoại động từ
UK/fɹeɪ̯m/US/fɹeɪ̯m/
Nghĩa: Dàn xếp, bố trí, bố cục, dựng lên.
- to frame a plandựng một kế hoạch
rear Nội động từ
UK/ˈɹɪə/US/ˈɹɪɚ/
Nghĩa: Lồng lên, chồm lên, dựng lên (ngựa...).
make out Cụm động từ
UK/meɪk aʊt/US/meɪk aʊt/
Nghĩa: Đặt, dựng lên, lập.
- to make out a planđặt kế hoạch
- to make out a listlập một danh sách
lift Ngoại động từ
UK/lɪft/US/lɪft/
Nghĩa: Đỡ lên, dựng lên, kéo dậy.
mount Ngoại động từ
UK/maʊnt/US/maʊnt/
Nghĩa: Đóng khung, lắp táp, cắm vào, dựng lên, đặt, sắp đặt, dán vào, đóng vào.
- to mount a diamond in platinumgăn một viên kim cương vào miếng bạch kim
- to mount a photographdán ảnh vào bìa cứng
bump Ngoại động từ
US/bʌmp/
Nghĩa: Làm bật lên, dựng lên, tung lên, thúc lên, đẩy lên, đôn lên.
- bump up the price of gasolineđẩy giá dầu lên cao
cock Ngoại động từ
UK/kɒk/US/kɑk/
Nghĩa: Vểnh lên, hếch lên, dựng lên.
- to cock one's earsvểnh tay lên (để nghe)
- to cock one's nosehếch mũi lên (tỏ vẻ khinh bỉ)
rig Ngoại động từ
UK/ɹɪɡ/US/ɹɪɡ/
Nghĩa: Dựng lên (cái gì một cách vội vàng bằng những thứ chấp vá và linh tinh).
- to rig up a puppet administration(nghĩa bóng) dựng lên một chính quyền bù nhìn
concoct Ngoại động từ
UK/kənˈkɒkt/US/kənˈkɒkt/
Nghĩa: Bịa ra, đặt ra, dựng lên, bày đặt.
- to concoct a storybịa chuyện, đặt chuyện
- to concoct a plotbày mưu
elaboration Danh từ
US/ɪ.ˌlæ.bə.rə.ʃən/
Nghĩa: Sự thảo tỉ mỉ, sự thảo kỹ lưỡng, sự sửa soạn công phu; sự làm công phu; sự dựng lên.
erection Danh từ
UK/ɪˈɹɛkʃən/
Nghĩa: Sự dựng lên, sự xây dựng; công trình xây dựng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
concoction Danh từ
UK/kənˈkɒkʃən/US/kənˈkɑkʃən/
Nghĩa: Sự đặt ra, sự dựng lên, sự bày ra.
setter Danh từ
UK/ˈsɛt.ə/US/ˈsɛt.ɚ/
Nghĩa: Người đặt, người dựng lên.
- a setter of rulesngười đặt ra những luật lệ
Câu hỏi thường gặp
Dựng lên tiếng Anh là gì?
"dựng lên" trong tiếng Anh là frame (ngoại động từ), rear (nội động từ), make out (cụm động từ).