TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Di động tiếng Anh là gì?

"di động" trong tiếng Anh là mobile (tính từ), mobile phone (danh từ), cell phone (danh từ).

mobile Tính từ

UK/ˈməʊ.baɪl/US/ˈmoʊ.bəl/

Nghĩa: Chuyển động, di động; lưu động.

  • Where's my mobile?Điện thoại di động của tôi đâu?
  • Is this mobile phone yours?Cái điện thoại di động này là của cậu à?

Xem đầy đủ từ "mobile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mobile phone Danh từ

Nghĩa: Di động, điện thoại di động.

  • Is this mobile phone yours?Cái điện thoại di động này là của cậu à?
  • I don't have a mobile phone.Tôi không có điện thoại di động.

Xem đầy đủ từ "mobile phone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cell phone Danh từ

Nghĩa: Di động, điện thoại di động, điện thoại cầm tay.

  • Tom can't use his cell phone here because he has very expensive roaming charges.Tom không thể dùng điện thoại di động ở đây vì anh ấy phải trả cước phí dịch vụ chuyển vùng quốc tế rất đắt đỏ.
  • I'm gonna get a cell phone tomorrow!Ngày mai tôi sẽ mua một chiếc điện thoại di động.

Xem đầy đủ từ "cell phone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

locomotive Tính từ

UK/ˌləʊkəˈməʊtɪv/US/ˌloʊkəˈmoʊtɪv/

Nghĩa: Di động.

Xem đầy đủ từ "locomotive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cellular Tính từ

UK/ˈsɛl.ju.lə/US/ˈsɛl.ju.lɚ/

Nghĩa: di động

Xem đầy đủ từ "cellular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

locomote Nội động từ

UK/ləʊkəˈməʊt/

Nghĩa: Di động, di chuyển, dời chỗ, vận động.

Xem đầy đủ từ "locomote": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

locomotor Tính từ

US/ˌloʊ.kə.ˈmoʊ.tɜː/

Nghĩa: Di động, vận động.

Xem đầy đủ từ "locomotor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

movable Tính từ

UK/ˈmuːvəbəl/US/ˈmuːvəbəl/

Nghĩa: Di động, tính có thể di chuyển.

  • movable propertyđộng sản

Xem đầy đủ từ "movable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moveable Tính từ

Nghĩa: Di động, tính có thể di chuyển.

  • movable prooetryđộng sản

Xem đầy đủ từ "moveable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

motile Tính từ

UK/ˈməʊtaɪl/

Nghĩa: Có thể vận động; di động.

Xem đầy đủ từ "motile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

portable Tính từ

UK/ˈpɔː.(ɹ)tə.bəl/US/ˈpɔɹ.tə.bəl/

Nghĩa: Di động.

  • The reception on this portable TV is terrible.Khả năng thu tín hiệu trên chiếc tivi di động này thật tệ.
  • portable furnacelò di động

Xem đầy đủ từ "portable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

travel Nội động từ

UK/ˈtɹævəl/US/ˈtɹævəl/

Nghĩa: Đi, chạy, di động, chuyển động.

  • light travels faster than soundánh sáng đi nhanh hơn tiếng động
  • to travel out of the recordđi ra ngoài đề

Xem đầy đủ từ "travel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fluid Tính từ

UK/ˈfluːɪd/US/ˈflu.ɪd/

Nghĩa: Di động (mặt trận...).

Xem đầy đủ từ "fluid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roving

US/ˈɹoʊvɪŋ/

Xem đầy đủ từ "roving": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

migratory Tính từ

UK/ˌmaɪˈɡɹeɪ.tə.ɹi/US/ˈmaɪ.ɡɹəˌtɔɹ.i/

Nghĩa: Di động.

Xem đầy đủ từ "migratory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

motion Danh từ

UK/ˈməʊ.ʃən/US/ˈmoʊ.ʃən/

Nghĩa: Sự vận động, sự chuyển động, sự di động.

  • motion to and fromsự chuyển động qua lại

Xem đầy đủ từ "motion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mobility Danh từ

UK/mə(ʊ)ˈbɪlɪti/US/moʊˈbɪlɪti/

Nghĩa: Tính chuyển động, tính di động; tính lưu động.

Xem đầy đủ từ "mobility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

locomotion Danh từ

UK/ləʊ.kəˈməʊ.ʃən/US/ˌloʊ.kəˈmoʊ.ʃən/

Nghĩa: Sự di động, sự vận động.

Xem đầy đủ từ "locomotion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

movability Danh từ

Nghĩa: Tính di động, tính có thể di chuyển.

Xem đầy đủ từ "movability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

movableness Danh từ

Nghĩa: Tính di động, tính có thể di chuyển.

Xem đầy đủ từ "movableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moveability Danh từ

Nghĩa: Tính di động, tính có thể di chuyển.

Xem đầy đủ từ "moveability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moveableness Danh từ

Nghĩa: Tính di động, tính có thể di chuyển.

Xem đầy đủ từ "moveableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

floating Tính từ

UK/ˈfləʊtɪŋ/US/ˈfloʊtɪŋ/

Nghĩa: Di động.

  • floating kidneythận di dộng

Xem đầy đủ từ "floating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Di động tiếng Anh là gì?

"di động" trong tiếng Anh là mobile (tính từ), mobile phone (danh từ), cell phone (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.