Di chuyển tiếng Anh là gì?
"di chuyển" trong tiếng Anh là move (ngoại động từ), remove (ngoại động từ), shift (động từ).
move Ngoại động từ
UK/muːv/US/muːv/
Nghĩa: Chuyển, di chuyển, chuyển dịch, xê dịch, đổi chỗ, dời chỗ.
- He is always on the move.Nó luôn di chuyển.
- to move troops from one place to anotherchuyển quân từ chỗ này sang chỗ khác
remove Ngoại động từ
UK/ɹɪˈmuːv/US/ɹɪˈmuv/
Nghĩa: Dời đi, di chuyển, dọn, cất dọn.
- to remove a machinechuyển một cái máy (ra chỗ khác)
- to remove mountains(nghĩa bóng) dời non lấp biển, làm những việc phi thường
shift Động từ
UK/ˈʃɪft/US/ˈʃɪft/
Nghĩa: Đổi chỗ, dời chỗ, di chuyển; thay.
- to shift one's lodgingthay đổi chỗ ở
- to shift the scenethay cảnh (trên sân khấu)
flit Nội động từ
UK/flɪt/US/flɪt/
Nghĩa: Di cư, di chuyển.
translocate Ngoại động từ
UK/tɹænzlə(ʊ)ˈkeɪt/US/tɹænzˈloʊˌkeɪt/
Nghĩa: Di chuyển.
locomote Nội động từ
UK/ləʊkəˈməʊt/
Nghĩa: Di động, di chuyển, dời chỗ, vận động.
transfer Danh từ
UK/tɹɑːnsˈfɜː/US/tɹænsˈfɚ/
Nghĩa: Sự di chuyển, sự dời chỗ; sự truyền.
- heat transfersự truyền nhiệt
erratic Tính từ
UK/ɪˈɹætɪk/US/ɪˈɹætɪk/
Nghĩa: Chạy, di chuyển (chỗ đau).
movement Danh từ
UK/ˈmuːv.mənt/US/ˈmuːv.mənt/
Nghĩa: Sự di chuyển, sự vận động.
travelling Danh từ
UK/ˈtɹæv.lɪŋ/US/ˈtɹæv.lɪŋ/
Nghĩa: Sự dời chỗ, sự di chuyển.
removal Danh từ
UK/ɹɪˈmuː.vəl/US/ɹɪˈmu.vəl/
Nghĩa: Việc dời đi, việc di chuyển; sự dọn (đồ đạc...).
- the removal of furnitureviệc dọn đồ đạc
transference Danh từ
UK/ˈtɹansf(ə)ɹ(ə)ns/US/tɹænsˈfɝəns/
Nghĩa: Sự di chuyển.
translocation Danh từ
US/ˌtrænts.loʊ.ˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự di chuyển, sự dời chỗ.
traveling Danh từ
UK/ˈtɹæv.lɪŋ/US/ˈtɹæv.lɪŋ/
Nghĩa: Sự dời chỗ, sự di chuyển.
- The train is traveling at the rate of 50 miles an hour.Xe lửa sẽ di chuyển ở vận tốc 50 dặm một giờ.
- Tom tries to avoid traveling by air.Tom cố tránh di chuyển bằng đường hàng không.
Câu hỏi thường gặp
Di chuyển tiếng Anh là gì?
"di chuyển" trong tiếng Anh là move (ngoại động từ), remove (ngoại động từ), shift (động từ).