TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Duyên dáng tiếng Anh là gì?

"duyên dáng" trong tiếng Anh là graceful (tính từ), ingratiatingly (phó từ), charming (tính từ).

graceful Tính từ

UK/ˈɡɹeɪsfʊl/US/ˈɡɹeɪsfʊl/ giọng người thật

Nghĩa: Có duyên, duyên dáng, yêu kiều.

Xem đầy đủ từ "graceful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ingratiatingly Phó từ

US/ɪn.ˈɡreɪ.ʃi.ˌeɪ.tiɳ.li/ giọng máy

Nghĩa: Duyên dáng, dễ thương, dễ chịu.

Xem đầy đủ từ "ingratiatingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

charming Tính từ

UK/ˈtʃɑː(ɹ).mɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Đẹp, duyên dáng, yêu kiều; có sức quyến rũ, làm say mê, làm mê mẩn.

  • a charming smilenụ cười duyên dáng

Xem đầy đủ từ "charming": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gracefully Phó từ

UK/ˈɡɹeɪsfəli/US/ˈɡɹeɪsfəli/ giọng người thật

Nghĩa: Duyên dáng, yêu kiều, trang nhã.

Xem đầy đủ từ "gracefully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

natty Tính từ

UK/ˈnæti/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đẹp, chải chuốt; đỏm dáng, duyên dáng.

Xem đầy đủ từ "natty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

personable Tính từ

US/ˈpɜɹs(ə)nəb(ə)l/ giọng người thật

Nghĩa: Xinh đẹp, duyên dáng, dễ coi.

Xem đầy đủ từ "personable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comely Tính từ

UK/ˈkʌmli/US/ˈkʌmli/ giọng người thật

Nghĩa: Đẹp, duyên dáng, dễ thương.

Xem đầy đủ từ "comely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well-favoured Tính từ

Nghĩa: Duyên dáng, xinh xắn.

Xem đầy đủ từ "well-favoured": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well-looking Tính từ

US/ˈwɛɫ.ˈlʊ.kiɳ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Duyên dáng, xinh xắn.

Xem đầy đủ từ "well-looking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lightsome Tính từ

UK/ˈlaɪtsəm/US/ˈlaɪtsəm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có dáng nhẹ nhàng; duyên dáng, thanh nhã.

Xem đầy đủ từ "lightsome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

personably Phó từ

Nghĩa: Xinh đẹp, duyên dáng, dễ coi.

Xem đầy đủ từ "personably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smart Tính từ

UK/smɑːt/US/smɑɹt/ giọng người thật

Nghĩa: Diện, bảnh bao, duyên dáng.

  • smart peopledân ăn diện
  • the smart setgiới ăn chơi

Xem đầy đủ từ "smart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cute Tính từ

UK/kjuːt/US/kjuːt/ giọng người thật

Nghĩa: Duyên dáng, đáng yêu, xinh xắn.

Xem đầy đủ từ "cute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cunning Tính từ

UK/ˈkʌnɪŋ/US/ˈkʌnɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: (thông tục) xinh xắn, đáng yêu, duyên dáng

Xem đầy đủ từ "cunning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

airy Tính từ

UK/ˈɛə.ɹi/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhẹ nhàng, duyên dáng, uyển chuyển.

Xem đầy đủ từ "airy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jimp Tính từ

Nghĩa: Duyên dáng.

Xem đầy đủ từ "jimp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delicacy Danh từ

UK/ˈdɛlɪkəsi/ giọng người thật

Nghĩa: Sự duyên dáng, sự thanh nhã, sự thanh tao; vẻ thanh tú.

  • delicacy of featuresvẻ duyên dáng thanh tú của nét mặt

Xem đầy đủ từ "delicacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peri Danh từ

UK/ˈpɪə.ɹi/US/ˌpɛɹ.ə-/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người đẹp, người duyên dáng.

Xem đầy đủ từ "peri": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lightsomeness Danh từ

US/ˈlɑɪt.səm.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dáng nhẹ nhàng; sự duyên dáng, tính thanh nhã.

Xem đầy đủ từ "lightsomeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

engaging Tính từ

UK/ɪnˈɡeɪd͡ʒɪŋ/US/ɪnˈɡeɪd͡ʒɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Lôi kéo, hấp dẫn; duyên dáng (nụ cười, giọng nói, cái nhìn...).

Xem đầy đủ từ "engaging": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Duyên dáng tiếng Anh là gì?

"duyên dáng" trong tiếng Anh là graceful (tính từ), ingratiatingly (phó từ), charming (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "graceful": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "charming": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "gracefully": Speaker: Sumxr Recorder: Sumxr, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "personable": Celestianpower, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "comely": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "smart": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "cute": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "cunning": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "delicacy": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "engaging": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.