TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gái tiếng Anh là gì?

"gái" trong tiếng Anh là female (tính từ), girl (danh từ), daughter (danh từ).

female Tính từ

UK/ˈfiː.meɪl/US/ˈfiː.meɪl/

Nghĩa: gái, nữ, mái, cái

Xem đầy đủ từ "female": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

girl Danh từ

UK/ˈɡɜːl/US/ˈɡɜɹl/

Nghĩa: cô gái, con gái, gái

  • Jill is the only girl in our club.Jill là cô gái duy nhất trong câu lạc bộ của chúng tôi.
  • Mary is a very pretty girl.Mary là một cô gái rất xinh xắn.

Xem đầy đủ từ "girl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

daughter Danh từ

UK/ˈdɔːtə/US/ˈdɔ.tɚ/

Nghĩa: Con gái.

  • The doctor gave my daughter a prescription.Bác sĩ đã kê toa thuốc cho con gái tôi.
  • She worried a lot about her daughter.Cô ấy rất lo cho con gái cô.

Xem đầy đủ từ "daughter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

woman Danh từ

UK/ˈwʊmən/US/ˈwʊmən/

Nghĩa: Nữ, đàn bà, gái.

  • He disguised himself as a woman.Anh ấy đã đóng giả làm con gái.
  • a woman artistmột nữ nghệ sĩ

Xem đầy đủ từ "woman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mrs

UK/ˈmɪs.ɪz/US/ˈmɪs.ɪz/

Xem đầy đủ từ "mrs": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

little girl Danh từ

Nghĩa: Con gái.

  • Since they had no children of their own, they decided to adopt a little girl.Vì không sinh con nên họ quyết định nhận nuôi một bé gái.

Xem đầy đủ từ "little girl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

she Danh từ

UK/ʃiː/US/ʃi/

Nghĩa: Đàn bà, con gái.

  • is the child a he or a she?đứa bé là con trai hay con gái?
  • the not impossible shengười có thể yêu được

Xem đầy đủ từ "she": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skirt Danh từ

UK/skɜːt/US/skɚt/

Nghĩa: Khụng (từ lóng) đàn bà, con gái, thị mẹt, cái hĩm.

Xem đầy đủ từ "skirt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maid Danh từ

UK/meɪd/US/meɪd/

Nghĩa: Con gái; thiếu nữ.

  • an old maidgái già, bà cô (đàn bà nhiều tuổi mà ở vậy)

Xem đầy đủ từ "maid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slut Danh từ

UK/slʌt/US/slʌt/

Nghĩa: Con gái.

Xem đầy đủ từ "slut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frail Danh từ

UK/fɹeɪl/US/fɹeɪl/

Nghĩa: (từ lóng) đàn bà, con gái.

Xem đầy đủ từ "frail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wren Danh từ

UK/ɹɛn/US/ɹɛn/

Nghĩa: (từ lóng) con gái

Xem đầy đủ từ "wren": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

petticoat Danh từ

UK/ˈpɛt.ɪ.kəʊt/US/ˈpɛt.ɪ.koʊt/

Nghĩa: Đàn bà; con gái; (số nhiều) giới nữ, phái nữ.

Xem đầy đủ từ "petticoat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

girlish Tính từ

UK/ˈɡɜː.lɪʃ/US/ˈɡɝ.lɪʃ/

Nghĩa: Con gái; như con gái.

  • girlish clothesquần áo con gái
  • girlish mannerscử chỉ con gái

Xem đầy đủ từ "girlish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fille Danh từ

Nghĩa: Con gái.

Xem đầy đủ từ "fille": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

a bit of fluff Cụm từ

Nghĩa: (Từ lóng) Đàn bà, con gái.

Xem đầy đủ từ "a bit of fluff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cummer Danh từ

UK/ˈkʌmə/US/ˈkʌmɚ/

Nghĩa: Đàn bà, con gái.

Xem đầy đủ từ "cummer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

women Danh từ

UK/ˈwɪmɪn/US/ˈwɪmɪn/

Nghĩa: Nữ, đàn bà, gái.

  • a woman artistmột nữ nghệ sĩ
  • a woman friendmột bạn gái

Xem đầy đủ từ "women": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gái tiếng Anh là gì?

"gái" trong tiếng Anh là female (tính từ), girl (danh từ), daughter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.