Gây tiếng Anh là gì?
"gây" trong tiếng Anh là cause (động từ), start (ngoại động từ), form (ngoại động từ).
cause Động từ
UK/kɔːz/US/kɔz/ giọng người thật
Nghĩa: gây
- The president's death caused great sorrow.Cái chết của vị tổng thống đã gây ra nỗi đau buồn lớn
- The typhoon caused a lot of damage.Cơn bão đã gây ra rất nhiều thiệt hại.
start Ngoại động từ
UK/stɑːt/US/stɑɹt/ giọng người thật
Nghĩa: Khêu, gây, nêu ra.
- to start a quarrelgây chuyện cãi nhau
- to start a problemnêu ra một vấn đề
form Ngoại động từ
UK/fɔːm/US/fɔɹm/ giọng người thật
Nghĩa: Gây, tạo được; nhiễm (thói quen).
create
UK/kɹiːˈeɪt/US/kɹiːˈeɪt/ giọng người thật
inspire Ngoại động từ
UK/ɪnˈspaɪə(ɹ)/US/ɪnˈspaɪɹ/ giọng máy
Nghĩa: Gây (tình cảm...) (cho ai); gây ra; xúi giục.
breed
UK/ˈbɹiːd/US/ˈbɹiːd/ giọng người thật
cultivate
UK/ˈkʌltɪveɪt/US/ˈkʌltɪveɪt/ giọng người thật
prompt Ngoại động từ
UK/pɹɒm(p)t/US/pɹɑm(p)t/ giọng người thật
Nghĩa: Gợi, gây (cảm hứng, ý nghĩ...).
provoke Ngoại động từ
UK/pɹəˈvəʊk/US/pɹəˈvoʊk/ giọng người thật
Nghĩa: Kích thích, khêu gợi, gây.
- to provoke someone's curiositykích thích tính tò mò của ai
- to provoke laughtergây cười
implant Ngoại động từ
UK/ɪmˈplɑːnt/US/ɪmˈplænt/ giọng máy
Nghĩa: Ghi khắc, in sâu (vào tâm trí...); gây, làm nhiễm (những thói quen).
- to implant ideas in the mindin sâu những tư tưởng vào trí óc
- deeply implanted hatredmối thù ghi xương khắc cốt
rouse
UK/ɹaʊz/US/ɹaʊz/ giọng máy của trình duyệt
incite
UK/ɪnˈsaɪt/US/ɪnˈsaɪt/ giọng người thật
kindle Ngoại động từ
UK/ˈkɪn.dəl/US/ˈkɪn.dəl/ giọng người thật
Nghĩa: Nhen lên, khơi, gợi, gây.
- to kindle somebody's angerkhơi sự tức giận của ai
- to kindle somebody's interestgợi sự thích thú của ai
Câu hỏi thường gặp
Gây tiếng Anh là gì?
"gây" trong tiếng Anh là cause (động từ), start (ngoại động từ), form (ngoại động từ).