TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gõ tiếng Anh là gì?

"gõ" trong tiếng Anh là knock (nội động từ), rap (nội động từ), toll (ngoại động từ).

knock Nội động từ

UK/nɒk/US/nɑk/

Nghĩa: Gõ (cửa).

  • She was about to go to bed when someone knocked on the door.Khi cô ta chuẩn bị đi ngủ thì có người gõ cửa.
  • His house doesn't have a bell, so I knocked on the door.Nhà anh ấy không có chuông, vì vậy tôi đã gõ cửa.

Xem đầy đủ từ "knock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rap Nội động từ

UK/ɹæp/US/ɹæp/

Nghĩa: Gõ.

  • to rap at the doorgõ cửa

Xem đầy đủ từ "rap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toll Ngoại động từ

UK/təʊl/US/təʊl/

Nghĩa: Rung, đánh, gõ (chuông...).

  • to toll the bellrung chuông

Xem đầy đủ từ "toll": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

type Động từ

UK/taɪp/US/taɪp/

Nghĩa: gõ, đánh máy, đánh chữ

Xem đầy đủ từ "type": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mahogany Tính từ

UK/məˈhɒɡəni/US/məˈhɑɡəni/

Nghĩa: Bằng gỗ dái ngựa; gụ, gõ.

Xem đầy đủ từ "mahogany": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

key Động từ

UK/kiː/US/ki/

Nghĩa: nhập, gõ

Xem đầy đủ từ "key": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strike Nội động từ

UK/stɹaɪk/US/stɹaɪk/

Nghĩa: Gõ, đánh, điểm.

  • the hour has struckgiờ đã điểm

Xem đầy đủ từ "strike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beat Động từ

UK/biːt/US/biːt/

Nghĩa: Vỗ (cánh); gõ, đánh (nhịp).

  • to beat the wingsvỗ cánh (chim)
  • to beat time(âm nhạc) gõ nhịp, đánh nhịp

Xem đầy đủ từ "beat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stricken Nội động từ

UK/ˈstɹɪkən/US/ˈstɹɪkən/

Nghĩa: Gõ, đánh, điểm.

  • the hour has struckgiờ đã điểm

Xem đầy đủ từ "stricken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chime Ngoại động từ

UK/tʃaɪm/

Nghĩa: Gõ (giờ), đánh (giờ) (đồng hồ).

  • to chime the hourđánh giờ

Xem đầy đủ từ "chime": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

percuss

UK/pəˈkʌs/US/pɚˈkʌs/

Xem đầy đủ từ "percuss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pulsatile Tính từ

US/ˈpəl.sə.tᵊl/

Nghĩa: (để) gõ, (để) đánh (nhạc khí).

Xem đầy đủ từ "pulsatile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

percussion Danh từ

US/pɚˈkʌʃən/

Nghĩa: Sự đánh (trống, kẻng); sự gõ (mõ); sự chạm vào (của cò súng).

Xem đầy đủ từ "percussion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

percussive maintenance Danh từ

UK/pəˈkʌsɪv ˈmeɪnt(ə)nəns/US/pɚˈkʌsɪv ˈmeɪnt(ə)nəns/

Nghĩa: Việc gõ, vỗ vào thiết bị gặp trục trặc để nó hoạt động trở lại.

Xem đầy đủ từ "percussive maintenance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pleximeter Danh từ

Nghĩa: Tấm gõ, tấm đệm gõ (để nghe bệnh) ((cũng) plextor).

Xem đầy đủ từ "pleximeter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

struck Nội động từ

UK/stɹʌk/US/stɹʌk/

Nghĩa: Gõ, đánh, điểm.

  • the hour has struckgiờ đã điểm

Xem đầy đủ từ "struck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gõ tiếng Anh là gì?

"gõ" trong tiếng Anh là knock (nội động từ), rap (nội động từ), toll (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.