TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gồ ghề tiếng Anh là gì?

"gồ ghề" trong tiếng Anh là roughly (phó từ), rough (tính từ), uneven (tính từ).

roughly Phó từ

UK/ˈɹʌf.li/US/ˈɹʌf.li/

Nghĩa: Ráp, xù xì, gồ ghề, không bằng phẳng, bờm xờm, lởm chởm.

Xem đầy đủ từ "roughly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rough Tính từ

UK/ɹʌf/US/ɹʌf/

Nghĩa: Ráp, nhám, xù xì, gồ ghề, bờm xờm, lởm chởm.

  • rough papergiấy ráp
  • rough skinda xù xì

Xem đầy đủ từ "rough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uneven Tính từ

UK/ʌnˈivən/US/ʌnˈivən/

Nghĩa: Không phẳng, gồ ghề, gập ghềnh (đường, đất...).

Xem đầy đủ từ "uneven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bumpy Tính từ

UK/ˈbʌmpi/US/ˈbʌmpi/

Nghĩa: gồ ghề

Xem đầy đủ từ "bumpy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rallycross Danh từ

Nghĩa: Cuộc đua ô tô qua những đoạn đường bùn lầy, gồ ghề.

Xem đầy đủ từ "rallycross": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruggedly Phó từ

US/ˈrə.ɡəd.li/

Nghĩa: Gồ ghề, lởm chởm, xù xì, lổn nhổn.

Xem đầy đủ từ "ruggedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unevenly Phó từ

UK/ʌnˈivənli/US/ʌnˈivənli/

Nghĩa: Không bằng phẳng, không nhẵn, không đều, gồ ghề, gập ghềnh (đường, đất...).

Xem đầy đủ từ "unevenly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unlevelled Tính từ

Nghĩa: Không bằng, không bằng phẳng, gồ ghề.

Xem đầy đủ từ "unlevelled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsmooth Tính từ

Nghĩa: Không bằng phẳng, không nhẵn, ráp, gồ ghề.

Xem đầy đủ từ "unsmooth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raggedly Phó từ

US/ˈræ.ɡəd.li/

Nghĩa: Bù xù, bờm xờm, dựng ngược cả lên (lông, tóc...); gồ ghề, lởm chởm (đường...).

Xem đầy đủ từ "raggedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accident Danh từ

UK/ˈæk.sɪ.dənt/US/ˈæk.sə.dənt/

Nghĩa: Sự gồ ghề, sự khấp khểnh.

Xem đầy đủ từ "accident": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roughness Danh từ

UK/ˈɹʌf.nəs/US/ˈɹʌf.nəs/

Nghĩa: Sự ráp, sự xù xì, sự gồ ghề, sự lởm chởm.

  • owing to the roughness of the roaddo tại con đường gồ ghề

Xem đầy đủ từ "roughness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruggedness Danh từ

US/ˈrə.ɡəd.nəs/

Nghĩa: Sự gồ ghề, sự lởm chởm, sự xù xì.

Xem đầy đủ từ "ruggedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

asperity Danh từ

UK/əˈspɛɹɪti/US/əˈspɛɹɪti/

Nghĩa: Sự gồ ghề, sự xù xì; (rộng) chỗ lồi lên gồ ghề, mấu gồ ghề.

Xem đầy đủ từ "asperity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rugged Tính từ

UK/ˈɹʌɡ.ɪd/US/ˈɹʌɡ.ɪd/

Nghĩa: Gồ ghề, lởm chởm, xù xì.

  • rugged groundđất gồ ghề
  • rugged countrymiền đồi núi lởm chởm

Xem đầy đủ từ "rugged": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ragged Tính từ

UK/ˈɹæɡɪd/US/ˈɹæɡɪd/

Nghĩa: Bù xù, bờm xờm, dựng ngược cả lên (lông, tóc...); gồ ghề, lởm chởm (đường...).

  • ragged rocksnhững tảng đá lởm chởm
  • ragged groundđất gồ ghề lổn nhổn

Xem đầy đủ từ "ragged": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gồ ghề tiếng Anh là gì?

"gồ ghề" trong tiếng Anh là roughly (phó từ), rough (tính từ), uneven (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.