TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giả bộ tiếng Anh là gì?

"giả bộ" trong tiếng Anh là pretend (ngoại động từ), assumed (tính từ), pretended (tính từ).

pretend Ngoại động từ

UK/pɹəˈtɛnd/US/pɹəˈtɛnd/

Nghĩa: Làm ra vẻ, giả vờ, giả đò, giả bộ, giả cách.

  • to pretend illnessgiả cách ốm, làm ra vẻ ốm
  • to pretend that one is asleep; to pretend to be asleeplàm ra vẻ đang ngủ

Xem đầy đủ từ "pretend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assumed Tính từ

UK/əˈsjuːmd/US/əˈsjuːmd/

Nghĩa: Làm ra vẻ, giả bộ.

  • with assumed indifferencelàm ra vẻ thờ ơ

Xem đầy đủ từ "assumed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pretended Tính từ

UK/pɹɪˈtɛndɪd/US/pɹɪˈtɛndɪd/

Nghĩa: Giả vờ, giả đò, giả bộ, giả cách.

Xem đầy đủ từ "pretended": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sham Động từ

US/ˈʃeə̯m/

Nghĩa: Giả bộ, giả vờ.

  • to sham illnessgiả vờ ốm
  • sham med fearsự sợ giả vờ

Xem đầy đủ từ "sham": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affect Ngoại động từ

UK/əˈfɛkt/US/əˈfɛkt/

Nghĩa: Giả vờ, giả bộ, làm ra vẻ.

  • to affect ignorancegiả bộ dốt
  • to affect the connoisseurlàm ra vẻ sành sỏi

Xem đầy đủ từ "affect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assume Ngoại động từ

UK/əˈsjuːm/US/əˈsum/

Nghĩa: Làm ra vẻ, giả bộ.

  • to assume a look of innocencelàm ra vẻ ngây thơ
  • to assume airslên mặt, lên râu, làm ra vẻ ta đây

Xem đầy đủ từ "assume": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

simulate

UK/ˈsɪm.jʊˌleɪt/US/ˈsɪm.jəˌleɪt/

Xem đầy đủ từ "simulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

show Danh từ

UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/

Nghĩa: Bề ngoài, hình thức, sự giả đò, sự giả bộ.

  • to do something for showlàm việc gì để lấy hình thức
  • to be fond of showchuộng hình thức

Xem đầy đủ từ "show": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assumption Danh từ

UK/əˈsʌm(p).ʃ(ə)n/US/əˈsʌm(p).ʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự làm ra vẻ, sự giả bộ.

Xem đầy đủ từ "assumption": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affectation Danh từ

UK/ˌæf.ɛkˈteɪ.ʃən/US/ˌæf.ɛkˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự giả vờ, sự giả bộ, sự làm ra vẻ.

Xem đầy đủ từ "affectation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make-believe Danh từ

UK/ˈmeɪk bəˌliːv/US/ˈmeɪk bəˌliːv/

Nghĩa: Sự giả vờ, sự giả cách, sự giả bộ.

Xem đầy đủ từ "make-believe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pretense Danh từ

UK/ˈpɹiːtɛns/US/ˈpɹiːtɛns/

Nghĩa: Sự làm ra vẻ, sự giả vờ, sự giả đò, sự giả bộ.

  • to make pretence of doing somethinggiả bộ làm gì

Xem đầy đủ từ "pretense": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pretender Danh từ

UK/pɹɪˈtɛndəɹ/US/pɹɪˈtɛndəɹ/

Nghĩa: Người giả vờ giả vĩnh, người giả đò, người giả bộ.

Xem đầy đủ từ "pretender": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pretence Danh từ

UK/pɹɪˈtɛns/US/ˈpɹiːtɛns/

Nghĩa: Sự làm ra vẻ, sự giả vờ, sự giả đò, sự giả bộ.

  • to make pretence of doing somethinggiả bộ làm gì

Xem đầy đủ từ "pretence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shammer Danh từ

Nghĩa: Người giả bộ, người giả vờ, người vờ vĩnh; người giả mạo.

Xem đầy đủ từ "shammer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shew Danh từ

UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/

Nghĩa: Bề ngoài, hình thức, sự giả đò, sự giả bộ.

  • to do something for showlàm việc gì để lấy hình thức
  • to be fond of showchuộng hình thức

Xem đầy đủ từ "shew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shewn Danh từ

UK/ʃəʊn/US/ʃəʊn/

Nghĩa: Bề ngoài, hình thức, sự giả đò, sự giả bộ.

  • to do something for showlàm việc gì để lấy hình thức
  • to be fond of showchuộng hình thức

Xem đầy đủ từ "shewn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giả bộ tiếng Anh là gì?

"giả bộ" trong tiếng Anh là pretend (ngoại động từ), assumed (tính từ), pretended (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.