Giới thiệu tiếng Anh là gì?
"giới thiệu" trong tiếng Anh là introduce (ngoại động từ), recommend (ngoại động từ), introduction (danh từ).
introduce Ngoại động từ
UK/ˌɪntɹəˈdʒuːs/US/ˌɪntɹəˈdus/
Nghĩa: Giới thiệu.
- I'm going to start off this meeting by introducing two new members in our company.Tôi sẽ bắt đầu cuộc họp này bằng cách giới thiệu hai thành viên mới trong công ty chúng ta.
- Yanni introduced himself.Yanni tự giới thiệu bản thân.
recommend Ngoại động từ
UK/ˌɹɛkəˈmɛnd/US/ˌɹɛkəˈmɛnd/
Nghĩa: Giới thiệu, tiến cử (người, vật...).
- Can you recommend a place to stay in London?Bạn có thể giới thiệu tôi chỗ ở tại Luân đôn không?
- can you recommend me a good English dictionary?anh có thể giới thiệu cho tôi cuốn tự điển Anh ngữ tốt không?
introduction Danh từ
UK/ˌɪntɹəˈdʌkʃn̩/US/ˌɪntɹəˈdʌkʃn̩/
Nghĩa: giới thiệu
present Ngoại động từ
UK/ˈpɹɛz.ənt/US/ˈpɹɛz.ənt/
Nghĩa: Giới thiệu (ai với ai); đưa (ai) vào yết kiến, đưa (ai) vào bệ kiến (vua...).
- to be presented at courtđược đưa vào chầu, được đưa vào yết kiến vua
suggest Động từ
UK/səˈd͡ʒɛst/US/sə(ɡ)ˈd͡ʒɛst/
Nghĩa: đề nghị, giới thiệu
commend Ngoại động từ
UK/kəˈmɛnd/US/kəˈmɛnd/
Nghĩa: Gửi gấm, giao phó, phó thác; giới thiệu, tiến cử.
- to commend something to someone (someone's care)giao phó cái gì cho ai
- commend me to((thường) mỉa) hãy giới thiệu tôi, hãy tiến cử tôi
nominate Ngoại động từ
UK/ˈnɒm.ɪ.neɪt/US/ˈnɑ.mɪ.neɪt/
Nghĩa: Giới thiệu, cử.
commendatory Tính từ
US/kə.ˈmɛn.də.ˌtɔr.i/
Nghĩa: Giới thiệu, tiến cử.
bring out Cụm động từ
Nghĩa: Giới thiệu (một thiếu nữ để cho mời dự các cuộc chiêu đãi, khiêu vũ...).
presentation Danh từ
UK/ˌpɹɛzənˈteɪʃən/US/ˌpɹɛzənˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự giới thiệu; sự đưa vào yết kiến, sự đưa vào bệ kiến.
reference Danh từ
UK/ˈɹɛf.(ə.)ɹəns/US/ˈɹɛf.(ə.)ɹəns/
Nghĩa: Sự giới thiệu, sự chứng nhận (lý lịch, tư cách, công tác...); người giới thiệu, người chứng nhận (lý lịch, tư cách, công tác...).
- to take up someone's referencestìm hiểu lý lịch (tư cách...) của ai
- to have good referencescó giấy giới thiệu tốt, có giấy chứng nhận tốt
recommendation Danh từ
UK/ˌɹɛkəmɛnˈdeɪʃən/US/ˌɹɛkəmɛnˈdeɪʃən/
Nghĩa: Sự giới thiệu, sự tiến cử.
- to writer in recommendation of someoneviết thư giới thiệu ai
- letter of recommendationthư giới thiệu
nomination Danh từ
UK/ˌnɒmɪˈneɪʃən/US/ˌnɑmɪˈneɪʃən/
Nghĩa: Sự giới thiệu, sự đề cử (người ra ứng cử); quyền giới thiệu, quyền đề cử (người ra ứng cử).
induction Danh từ
UK/ɪnˈdʌkʃən/US/ɪnˈdʌkʃən/
Nghĩa: Sự giới thiệu (vào một tổ chức).
commendation Danh từ
UK/ˌkɒmənˈdeɪʃən/US/ˌkɑmənˈdeɪʃən/
Nghĩa: Sự giới thiệu, sự tiến cử.
- letters of commendationthư giới thiệu, thư tiến cử
recommender Tính từ
US/ˌrɛ.kə.ˈmɛn.dɜː/
Nghĩa: Người giới thiệu, người tiến cử.
prolegomenon Danh từ
UK/ˌpɹəʊlɪˈɡɒmɪnɒn/US/ˌpɹoʊlɪˈɡɑmənɑn/
Nghĩa: Lời nói đầu, lời tựa, lời giới thiệu (một cuốn sách).
nominator Danh từ
US/ˈnɑː.mə.ˌneɪ.tɜː/
Nghĩa: Người giới thiệu, người đề cử (ai ra ứng cử).
prolegomena Danh từ
Nghĩa: Lời nói đầu, lời tựa, lời giới thiệu (một cuốn sách).
Câu hỏi thường gặp
Giới thiệu tiếng Anh là gì?
"giới thiệu" trong tiếng Anh là introduce (ngoại động từ), recommend (ngoại động từ), introduction (danh từ).