TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hình dung tiếng Anh là gì?

"hình dung" trong tiếng Anh là imagine (động từ), figure (ngoại động từ), visualize (ngoại động từ).

imagine Động từ

UK/ɪˈmæd͡ʒ.ɪn/US/ɪˈmæd͡ʒ.ɪn/

Nghĩa: Tưởng tượng, hình dung.

  • My father’s words hurt me deeper than I could ever imagine.Lời nói của cha làm tôi đau đớn hơn những gì tôi đã hình dung.
  • Can you imagine what our lives would be like without electricity?Bạn có thể hình dung được cuộc sống sẽ như thế nào nếu không có điện không?

Xem đầy đủ từ "imagine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

figure Ngoại động từ

UK/ˈfɪɡə/US/ˈfɪɡɚ/

Nghĩa: Hình dung, miêu tả (bằng sơ đồ, bằng nét vẽ); mường tượng, tưởng tượng.

  • to figure something to oneselftưởng tượng ra điều gì

Xem đầy đủ từ "figure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

visualize Ngoại động từ

UK/ˈvɪʒʊəlaɪz/US/ˈvɪʒuəˌlaɪz/

Nghĩa: Hình dung, mường tượng.

Xem đầy đủ từ "visualize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

envision Ngoại động từ

UK/ɪnˈvɪʒn̩/US/ɪnˈvɪʒn̩/

Nghĩa: Mường tượng, hình dung.

Xem đầy đủ từ "envision": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

visualise Ngoại động từ

Nghĩa: Hình dung, mường tượng (vật không thấy trước mắt).

Xem đầy đủ từ "visualise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

represent Ngoại động từ

UK/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt/US/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt/

Nghĩa: Miêu tả, hình dung, thể hiện.

  • this picture represents the Nghe Tinh Soviet insurrectionbức tranh này miêu tả cuộc khởi nghĩa Xô viết Nghệ Tĩnh

Xem đầy đủ từ "represent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

image Ngoại động từ

UK/ˈɪm.ɪd͡ʒ/US/ˈɪm.ɪd͡ʒ/

Nghĩa: Hình dung, tưởng tượng ra.

  • to image something to oneselfhình dung cái gì trong óc mình

Xem đầy đủ từ "image": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appearance

UK/əˈpɪə.ɹəns/US/əˈpiɹ.əns/

Xem đầy đủ từ "appearance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

idea Danh từ

UK/aɪ̯ˈdɪə̯/US/aɪ̯ˈdi.ə/

Nghĩa: Sự hình dung, sự tưởng tượng; điều tưởng tượng.

  • I had no idea you could do ittôi không hình dung được anh có thể làm điều đó

Xem đầy đủ từ "idea": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

representation Danh từ

UK/ˌɹɛp.ɹə.zɛnˈteɪ.ʃən/US/ˌɹɛp.ɹə.zɛnˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự miêu tả, sự hình dung.

Xem đầy đủ từ "representation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

visualization Danh từ

UK/ˌvɪʒ.ʊ.ə.laɪˈzeɪ.ʃən/US/ˌvɪʒ.u.ə.laɪˈzeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự hình dung, sự mường tượng (vật không thấy trước mắt).

Xem đầy đủ từ "visualization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imaginer Danh từ

US/ɪˈmæd͡ʒɪnɚ/

Nghĩa: Người tưởng tượng, người hình dung.

Xem đầy đủ từ "imaginer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imager Danh từ

UK/ˈɪmɪdʒə/US/ˈɪmɪd͡ʒɚ/

Nghĩa: Người hình dung, người tưởng tượng ra.

Xem đầy đủ từ "imager": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

visuality Danh từ

Nghĩa: Sự hình dung, biểu tượng.

Xem đầy đủ từ "visuality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hình dung tiếng Anh là gì?

"hình dung" trong tiếng Anh là imagine (động từ), figure (ngoại động từ), visualize (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.