TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hầm tiếng Anh là gì?

"hầm" trong tiếng Anh là stew (động từ), tunnel (danh từ), bunker (danh từ).

stew Động từ

UK/stjuː/US/stu/

Nghĩa: Hầm, ninh (thịt...).

  • Beef stew should be nice and thick.Bò hầm nên tinh tế và dày.

Xem đầy đủ từ "stew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tunnel Danh từ

UK/ˈtʌn(ə)l/US/ˈtʌn(ə)l/

Nghĩa: hầm, đường hầm, hầm chui

  • The accident occurred at the mouth of the tunnel.Tai nạn xảy ra ở cửa của đường hầm.

Xem đầy đủ từ "tunnel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bunker Danh từ

UK/ˈbʌŋ.kə/US/ˈbʌŋ.kɚ/

Nghĩa: boongke, boong-ke, hầm

Xem đầy đủ từ "bunker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

funk-hole Danh từ

US/ˈfəŋk.ˈhoʊl/

Nghĩa: Hầm, hầm trú ẩn.

Xem đầy đủ từ "funk-hole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

basement

UK/ˈbeɪsmənt/US/ˈbeɪsmənt/

  • My basement is flooded.Tầng hầm của tôi bị ngập.
  • The basement was flooded.Tầng hầm bị ngập.

Xem đầy đủ từ "basement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cellar

UK/ˈsɛlə/US/ˈsɛləɹ/

  • My cellar is flooded.Tầng hầm của tôi bị ngập.

Xem đầy đủ từ "cellar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sap Danh từ

UK/sæp/US/sæp/

Nghĩa: Hầm, hào (đánh lấn).

Xem đầy đủ từ "sap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vault Danh từ

UK/vɒlt/US/vɑlt/

Nghĩa: Hầm (để cất trữ rượu...).

Xem đầy đủ từ "vault": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shaft Danh từ

UK/ˈʃɑːft/US/ˈʃæft/

Nghĩa: Hầm, lò.

  • ventilating shafthầm thông gió

Xem đầy đủ từ "shaft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trench Danh từ

UK/ˈtɹɛnt͡ʃ/US/ˈtɹɛnt͡ʃ/

Nghĩa: Hào, hầm.

  • communication trenchhào giao thông

Xem đầy đủ từ "trench": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

simmer

UK/ˈsɪmə/US/ˈsɪmɚ/

Xem đầy đủ từ "simmer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coddle Ngoại động từ

UK/ˈkɒd.əl/US/ˈkɑ.dəl/

Nghĩa: Tần, hầm (thức ăn).

Xem đầy đủ từ "coddle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

braise

UK/bɹeɪz/US/bɹeɪz/

Xem đầy đủ từ "braise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fastener Danh từ

UK/ˈfɑːsənə/US/ˈfæsənɚ/

Nghĩa: Cái khoá, cái hầm, cái móc, cái chốt ((cũng) fastening).

Xem đầy đủ từ "fastener": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stewing Danh từ

US/ˈstu.ːiɳ/

Nghĩa: Sự ninh; hầm.

Xem đầy đủ từ "stewing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fastening Danh từ

UK/ˈfɑːsənɪŋ/

Nghĩa: Cái khoá, cái hầm, cái móc, cái chốt ((cũng) fastener).

Xem đầy đủ từ "fastening": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hầm tiếng Anh là gì?

"hầm" trong tiếng Anh là stew (động từ), tunnel (danh từ), bunker (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.