Hầm tiếng Anh là gì?
"hầm" trong tiếng Anh là stew (động từ), tunnel (danh từ), bunker (danh từ).
stew Động từ
UK/stjuː/US/stu/
Nghĩa: Hầm, ninh (thịt...).
- Beef stew should be nice and thick.Bò hầm nên tinh tế và dày.
tunnel Danh từ
UK/ˈtʌn(ə)l/US/ˈtʌn(ə)l/
Nghĩa: hầm, đường hầm, hầm chui
- The accident occurred at the mouth of the tunnel.Tai nạn xảy ra ở cửa của đường hầm.
bunker Danh từ
UK/ˈbʌŋ.kə/US/ˈbʌŋ.kɚ/
Nghĩa: boongke, boong-ke, hầm
funk-hole Danh từ
US/ˈfəŋk.ˈhoʊl/
Nghĩa: Hầm, hầm trú ẩn.
basement
UK/ˈbeɪsmənt/US/ˈbeɪsmənt/
- My basement is flooded.Tầng hầm của tôi bị ngập.
- The basement was flooded.Tầng hầm bị ngập.
cellar
UK/ˈsɛlə/US/ˈsɛləɹ/
- My cellar is flooded.Tầng hầm của tôi bị ngập.
sap Danh từ
UK/sæp/US/sæp/
Nghĩa: Hầm, hào (đánh lấn).
vault Danh từ
UK/vɒlt/US/vɑlt/
Nghĩa: Hầm (để cất trữ rượu...).
shaft Danh từ
UK/ˈʃɑːft/US/ˈʃæft/
Nghĩa: Hầm, lò.
- ventilating shafthầm thông gió
trench Danh từ
UK/ˈtɹɛnt͡ʃ/US/ˈtɹɛnt͡ʃ/
Nghĩa: Hào, hầm.
- communication trenchhào giao thông
simmer
UK/ˈsɪmə/US/ˈsɪmɚ/
coddle Ngoại động từ
UK/ˈkɒd.əl/US/ˈkɑ.dəl/
Nghĩa: Tần, hầm (thức ăn).
braise
UK/bɹeɪz/US/bɹeɪz/
fastener Danh từ
UK/ˈfɑːsənə/US/ˈfæsənɚ/
Nghĩa: Cái khoá, cái hầm, cái móc, cái chốt ((cũng) fastening).
stewing Danh từ
US/ˈstu.ːiɳ/
Nghĩa: Sự ninh; hầm.
fastening Danh từ
UK/ˈfɑːsənɪŋ/
Nghĩa: Cái khoá, cái hầm, cái móc, cái chốt ((cũng) fastener).
Câu hỏi thường gặp
Hầm tiếng Anh là gì?
"hầm" trong tiếng Anh là stew (động từ), tunnel (danh từ), bunker (danh từ).