TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hỏi tiếng Anh là gì?

"hỏi" trong tiếng Anh là ask (động từ), inquire (ngoại động từ), question (ngoại động từ).

ask Động từ

UK/ɑːsk/US/æsk/

Nghĩa: Hỏi.

  • I have a question to ask you.Tôi có một câu hỏi dành cho bạn.
  • Don't ask Tom. He doesn't know anything.Đừng hỏi Tom. Anh ta không biết gì cả.

Xem đầy đủ từ "ask": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inquire Ngoại động từ

UK/ɪnˈkwaɪə/US/ɪnˈkwaɪɹ/

Nghĩa: Hỏi.

  • "How do you feel?" he inquired."Bạn thấy sao?" anh ấy hỏi.
  • to inquire the wayhỏi đường

Xem đầy đủ từ "inquire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

question Ngoại động từ

UK/ˈkwɛs.tʃən/US/ˈkwɛs.tʃən/

Nghĩa: Hỏi, hỏi cung.

  • Let's be frank in this question.Chúng ta hãy thẳng thắn trong câu hỏi này.
  • I refuse to answer the question.Tôi từ chối trả lời câu hỏi đó.

Xem đầy đủ từ "question": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enquire Ngoại động từ

UK/ɛnˈkwaɪə/US/ɛnˈkwaɪɹ/

Nghĩa: Hỏi.

  • to inquire the wayhỏi đường

Xem đầy đủ từ "enquire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

query Nội động từ

UK/ˈkwɪə.ɹi/US/ˈkwɪɹ.i/

Nghĩa: Hỏi, hỏi xem, chất vấn.

Xem đầy đủ từ "query": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sura Động từ

UK/ˈsʊə.ɹə/

Nghĩa: Hỏi.

Xem đầy đủ từ "sura": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demand Ngoại động từ

UK/dɪˈmɑːnd/US/dɪˈmænd/

Nghĩa: Hỏi, hỏi gặng.

  • Tom is starting to be more demanding.Tom bắt đầu trở nên đòi hỏi hơn.
  • he demanded my businessanh ta gặng hỏi tôi cần những gì

Xem đầy đủ từ "demand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

offer Ngoại động từ

UK/ˈɒfə/US/ˈɔfɚ/

Nghĩa: Dạm, hỏi, ướm.

Xem đầy đủ từ "offer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inquiry Danh từ

UK/ɪnˈkwaɪəɹi/US/ɪnˈkwaɪ(ə)ɹi/

Nghĩa: Sự điều tra, sự thẩm tra; sự thẩm vấn, sự hỏi.

Xem đầy đủ từ "inquiry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enquiry Danh từ

UK/ɪnˈkwaɪə.ɹi/

Nghĩa: Sự điều tra, sự thẩm tra; sự thẩm vấn, sự hỏi.

Xem đầy đủ từ "enquiry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

querist Danh từ

UK/ˈkwɪəɹɪst/US/ˈkwɪɹəst/

Nghĩa: Người hỏi, người chất vấn.

Xem đầy đủ từ "querist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

questioner Danh từ

US/ˈkwɛs.tʃə.nɜː/

Nghĩa: Người hỏi, người chất vấn.

Xem đầy đủ từ "questioner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interlocutor Danh từ

UK/ˌɪn.təˈlɒk.jʊ.tə/US/ˌɪn.tɚˈlɑk.jə.tɚ/

Nghĩa: Người hỏi (trong ban đồng ca da đen).

Xem đầy đủ từ "interlocutor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interlocutress Danh từ

Nghĩa: Người hỏi (đàn bà).

Xem đầy đủ từ "interlocutress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interlocutrice Danh từ

Nghĩa: Người hỏi (đàn bà).

Xem đầy đủ từ "interlocutrice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interlocutrix Danh từ

Nghĩa: Người hỏi (đàn bà).

Xem đầy đủ từ "interlocutrix": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hỏi tiếng Anh là gì?

"hỏi" trong tiếng Anh là ask (động từ), inquire (ngoại động từ), question (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.