TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hoà tiếng Anh là gì?

"hoà" trong tiếng Anh là temper (ngoại động từ), draw, mix.

temper Ngoại động từ

UK/ˈtɛmpə/US/ˈtɛmpɚ/

Nghĩa: Hoà (vôi...), nhào trộn (vữa...).

Xem đầy đủ từ "temper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

draw

UK/dɹɔː/US/dɹɑ/

Xem đầy đủ từ "draw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mix

UK/ˈmɪks/US/ˈmɪks/

Xem đầy đủ từ "mix": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tie

UK/taɪ/US/taɪ/

Xem đầy đủ từ "tie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drain

US/dɹiːn/

Xem đầy đủ từ "drain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mingle

UK/ˈmɪŋ.ɡəl/US/ˈmɪŋ.ɡəl/

Xem đầy đủ từ "mingle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dash the glass agianst the wall Cụm từ

Nghĩa: Pha, hoà, trộn.

  • wine dashed with waterrượu vang pha thêm nước

Xem đầy đủ từ "dash the glass agianst the wall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spoil Danh từ

UK/spɔɪl/US/spɔɪl/

Nghĩa: Sự hoà.

Xem đầy đủ từ "spoil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

regulate Ngoại động từ

UK/ˈɹɛɡ.jʊ.leɪt/US/ˈɹɛɡ.jə.leɪt/

Nghĩa: Điều hoà.

  • to regulate one's expendituresđiều hoà sự chi tiêu

Xem đầy đủ từ "regulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spoilt Danh từ

UK/spɔɪlt/US/spɔɪlt/

Nghĩa: Sự hoà.

Xem đầy đủ từ "spoilt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harmonic Tính từ

UK/hɑːˈmɒnɪk/US/hɑɹˈmɑnɪk/

Nghĩa: Điều hoà.

  • harmonic functionhàm điều hoà

Xem đầy đủ từ "harmonic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pacificate Ngoại động từ

Nghĩa: Hoà giải; điều hoà; giảng hoà.

Xem đầy đủ từ "pacificate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conciliate Ngoại động từ

UK/ˌkənˈsɪlieɪt/US/ˌkənˈsɪlieɪt/

Nghĩa: Điều hoà.

  • to conciliate discrepant theoriesđiều hoà những lý thuyết trái ngược nhau

Xem đầy đủ từ "conciliate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tied

UK/taɪd/US/taɪd/

Xem đầy đủ từ "tied": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conditioned Tính từ

US/kən.ˈdɪ.ʃənd/

Nghĩa: Điều hoà (không khí).

  • I would like an air-conditioned room.Tôi muốn một phòng có điều hoà không khí.

Xem đầy đủ từ "conditioned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hoà tiếng Anh là gì?

"hoà" trong tiếng Anh là temper (ngoại động từ), draw, mix.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.