Hoà tiếng Anh là gì?
"hoà" trong tiếng Anh là temper (ngoại động từ), draw, mix.
temper Ngoại động từ
UK/ˈtɛmpə/US/ˈtɛmpɚ/
Nghĩa: Hoà (vôi...), nhào trộn (vữa...).
draw
UK/dɹɔː/US/dɹɑ/
mix
UK/ˈmɪks/US/ˈmɪks/
tie
UK/taɪ/US/taɪ/
drain
US/dɹiːn/
mingle
UK/ˈmɪŋ.ɡəl/US/ˈmɪŋ.ɡəl/
dash the glass agianst the wall Cụm từ
Nghĩa: Pha, hoà, trộn.
- wine dashed with waterrượu vang pha thêm nước
Xem đầy đủ từ "dash the glass agianst the wall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
spoil Danh từ
UK/spɔɪl/US/spɔɪl/
Nghĩa: Sự hoà.
regulate Ngoại động từ
UK/ˈɹɛɡ.jʊ.leɪt/US/ˈɹɛɡ.jə.leɪt/
Nghĩa: Điều hoà.
- to regulate one's expendituresđiều hoà sự chi tiêu
spoilt Danh từ
UK/spɔɪlt/US/spɔɪlt/
Nghĩa: Sự hoà.
harmonic Tính từ
UK/hɑːˈmɒnɪk/US/hɑɹˈmɑnɪk/
Nghĩa: Điều hoà.
- harmonic functionhàm điều hoà
pacificate Ngoại động từ
Nghĩa: Hoà giải; điều hoà; giảng hoà.
conciliate Ngoại động từ
UK/ˌkənˈsɪlieɪt/US/ˌkənˈsɪlieɪt/
Nghĩa: Điều hoà.
- to conciliate discrepant theoriesđiều hoà những lý thuyết trái ngược nhau
tied
UK/taɪd/US/taɪd/
conditioned Tính từ
US/kən.ˈdɪ.ʃənd/
Nghĩa: Điều hoà (không khí).
- I would like an air-conditioned room.Tôi muốn một phòng có điều hoà không khí.
Câu hỏi thường gặp
Hoà tiếng Anh là gì?
"hoà" trong tiếng Anh là temper (ngoại động từ), draw, mix.