TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hoàn hảo tiếng Anh là gì?

"hoàn hảo" trong tiếng Anh là perfect (tính từ), perfectly (phó từ), impeccable (tính từ).

perfect Tính từ

UK/ˈpɜː.fɪkt/US/ˈpɝ.fɪkt/ giọng người thật

Nghĩa: Hoàn hảo, hoàn toàn.

  • This is far from perfect.Điều này còn lâu mới hoàn hảo.
  • This is the perfect example.Đây là ví dụ hoàn hảo.

Xem đầy đủ từ "perfect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perfectly Phó từ

UK/ˈpɜː.fɪk(t).li/US/ˈpɝ.fɪk(t).li/ giọng người thật

Nghĩa: Hoàn toàn, hoàn hảo.

  • The song perfectly describes the feeling of falling in love with someone that you shouldn't.Bài hát mô tả hoàn hảo cảm giác yêu một người mà bạn không nên yêu.
  • From there, one could see perfectly.Có một điểm nhìn hoàn hảo ở đằng đó.

Xem đầy đủ từ "perfectly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impeccable Tính từ

UK/ɪmˈpɛkəbəl/US/ɪmˈpɛkəbəl/ giọng người thật

Nghĩa: Hoàn hảo, không chê vào đâu được, không có chỗ xấu, không tỳ vết (đồ vật...).

Xem đầy đủ từ "impeccable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fully Phó từ

UK/ˈfʊli/US/ˈfʊli/ giọng người thật

Nghĩa: hẳn, đầy đủ, hoàn toàn, hoàn hảo

Xem đầy đủ từ "fully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

terrific Tính từ

UK/təˈɹɪf.ɪk/US/təˈɹɪf.ɪk/ giọng người thật

Nghĩa: Hoàn hảo, kỳ diệu.

Xem đầy đủ từ "terrific": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thorough Tính từ

UK/ˈθʌɹə/US/ˈθʌɹoʊ/ giọng người thật

Nghĩa: Hoàn toàn, hoàn bị, hoàn hảo.

  • to take a thorough resthoàn toàn nghỉ ngơi

Xem đầy đủ từ "thorough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thoroughly Phó từ

UK/ˈθʌɹ.ə.li/US/ˈθʌɹ.ə.li/ giọng người thật

Nghĩa: Hoàn toàn, hoàn hảo.

Xem đầy đủ từ "thoroughly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impeccably Phó từ

UK/ɪmˈpɛk.ə.bli/US/ɪmˈpɛk.ə.bli/ giọng máy

Nghĩa: Hoàn hảo, không chê vào đâu được.

Xem đầy đủ từ "impeccably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flawlessly Phó từ

UK/ˈflɔːləsli/US/ˈflɔləsli/ giọng người thật

Nghĩa: Hoàn hảo, hoàn Mỹ.

Xem đầy đủ từ "flawlessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compleat Tính từ

US/kəm.ˈplit/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hoàn hảo.

Xem đầy đủ từ "compleat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faultless Tính từ

US/ˈfɔlt.ləs/ giọng người thật

Nghĩa: Hoàn hảo, không sai lầm, không mắc lỗi.

Xem đầy đủ từ "faultless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faultlessly Phó từ

UK/ˈfɔːlt.ləs.li/US/ˈfɔlt.ləs.li/ giọng người thật

Nghĩa: Hoàn hảo, tốt đẹp.

Xem đầy đủ từ "faultlessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

up to the knocker Cụm giới từ

Nghĩa: (Từ lóng) Hoàn hảo, hoàn mỹ.

Xem đầy đủ từ "up to the knocker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fautless Tính từ

Nghĩa: Không thiếu sót, không khuyết điểm; hoàn hảo, hoàn thiện.

Xem đầy đủ từ "fautless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

primely Phó từ

UK/ˈpɹʌɪmli/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tốt nhất; ưu tú, xuất sắc; hoàn hảo.

Xem đầy đủ từ "primely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tiptop Tính từ

Nghĩa: Nhất hạng, tuyệt mỹ, hoàn hảo.

  • to be in tiptop spiritshết sức vui vẻ
  • a tiptop concertmột buổi hoà nhạc hay tuyệt

Xem đầy đủ từ "tiptop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roundly Phó từ

US/ˈrɑʊnd.li/ giọng người thật

Nghĩa: Hoàn hảo, hoàn toàn.

  • to accomplish roundly a dayhoàn thành tốt một nhiệm vụ

Xem đầy đủ từ "roundly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unflawed Tính từ

Nghĩa: Không vấy bẩn; không tì vết; hoàn hảo.

  • an unflawed skybầu trời trong sáng

Xem đầy đủ từ "unflawed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perfection Danh từ

US/pɚˈfɛk.ʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự hoàn thành, sự hoàn hảo, sự hoàn toàn; tột đỉnh; sự tuyệt mỹ, sự tuyệt hảo.

  • to sing to perfectionhát hay tuyệt
  • to succeed to perfectionthành công mỹ mãn

Xem đầy đủ từ "perfection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consummation Danh từ

US/ˌkɑːn.sə.ˈmeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự tuyệt mỹ, sự hoàn thiện, sự hoàn toàn, sự hoàn hảo, sự hoàn mỹ.

Xem đầy đủ từ "consummation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impeccability Danh từ

Nghĩa: Sự hoàn hảo.

Xem đầy đủ từ "impeccability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impeccableness Danh từ

Nghĩa: Sự hoàn hảo.

Xem đầy đủ từ "impeccableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

primeness Danh từ

US/ˈprɑɪm.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự tốt nhất; sự ưu tú; sự xuất sắc; sự hoàn hảo.

Xem đầy đủ từ "primeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thoroughness Danh từ

UK/ˈθʌɹənəs/US/ˈθʌɹoʊnəs/ giọng người thật

Nghĩa: Tính hoàn toàn, tính hoàn hảo.

Xem đầy đủ từ "thoroughness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accomplished Tính từ

UK/əˈkʌm.plɪʃt/US/əˈkɑm.plɪʃt/ giọng người thật

Nghĩa: Được giáo dục kĩ lưỡng, có đầy đủ tài năng; hoàn hảo, hoàn mĩ, tài hoa,... (về nhạc, hoạ, nữ công,...).

  • an accomplished musicianmột nhạc sĩ tài hoa

Xem đầy đủ từ "accomplished": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hoàn hảo tiếng Anh là gì?

"hoàn hảo" trong tiếng Anh là perfect (tính từ), perfectly (phó từ), impeccable (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "perfect": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "perfectly": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "impeccable": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "fully": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "terrific": Paul2520, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "thorough": Tharthan, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "thoroughly": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "flawlessly": Speaker: Qwertygiy Recorder: Qwertygiy, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "faultless": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "faultlessly": Speaker: Qwertygiy Recorder: Qwertygiy, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "roundly": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "perfection": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "thoroughness": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "accomplished": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.