TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khác tiếng Anh là gì?

"khác" trong tiếng Anh là other (tính từ), different (tính từ), another (tính từ).

other Tính từ

UK/ˈʌðə/US/ˈʌðɚ/

Nghĩa: Khác.

  • They say they have no other choice.Họ nói họ không còn lựa chọn nào khác.
  • You've got other things to worry about.Anh còn nhiều thứ khác phải lo nữa.

Xem đầy đủ từ "other": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

different Tính từ

UK/ˈdɪf.ə.ɹənt/US/ˈdɪf.ə.ɹənt/

Nghĩa: Khác, khác biệt, khác nhau.

  • Sami and Layla speak different languages.Sami và Layla nói các ngôn ngữ khác nhau.
  • Sami has six different Facebook accounts.Sami có 6 tài khoản Facebook khác nhau.

Xem đầy đủ từ "different": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

another Tính từ

UK/əˈnʌð.ə(ɹ)/US/əˈnʌð.ɚ/

Nghĩa: Khác.

  • Can you exchange it for another one?Anh có thể đổi cho tôi cái khác không?
  • She went from one shop to another.Nó đã đi từ cửa hàng này đến cửa hàng khác.

Xem đầy đủ từ "another": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

else Tính từ

UK/ɛls/US/ɛls/

Nghĩa: Khác, nữa.

  • What else does Tom need to do?Tom còn phải làm gì khác không?
  • Do you want to go somewhere else?Bạn có muốn đi nơi nào khác nữa không?

Xem đầy đủ từ "else": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unlike Tính từ

UK/ʌnˈlaɪk/US/ʌnˈlaɪk/

Nghĩa: Khác, không giống.

  • Unlike my brother, I cannot swim.Khác với cậu em trai, tôi không biết bơi.
  • he is unlike his parentsnó không giống bố mẹ nó

Xem đầy đủ từ "unlike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

differently Phó từ

UK/ˈdɪf.ə.ɹənt.li/US/ˈdɪf.ə.ɹənt.li/

Nghĩa: Khác, khác nhau, khác biệt.

  • He did not understand things differently.Anh ấy không hiểu mọi thứ khác đi.
  • She behaves differently since she became famous.Cô ấy hành xử khác đi từ khi cô trở nên nổi tiếng.

Xem đầy đủ từ "differently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

otherwise Phó từ

UK/ˈʌð.əˌwaɪz/US/ˈʌð.ɚˌwaɪz/

Nghĩa: Khác, cách khác.

  • Tom thought otherwise.Tom nghĩ khác.
  • I thought it was a good book, but Jim thought otherwise.Tớ nghĩ nó là một cuốn sách hay, nhưng Jim lại nghĩ khác.

Xem đầy đủ từ "otherwise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

differ Động từ

UK/ˈdɪfə/US/ˈdɪfɚ/

Nghĩa: khác, không giống

  • In that respect, my opinion differs from yours.Về vấn đề này, ý kiến của tôi khác các bạn.

Xem đầy đủ từ "differ": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disagree Nội động từ

UK/dɪsəˈɡɹiː/US/dɪsəˈɡɹi/

Nghĩa: Khác, không giống, không khớp.

  • the account disagreenhững câu chuyện kể lại không khớp nhau

Xem đầy đủ từ "disagree": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hetero Tính từ

UK/ˈhɛt.(ə).ɹoʊ/US/ˈhɛ.tɚ.oʊ/

Nghĩa: Khác.

Xem đầy đủ từ "hetero": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissimilar Tính từ

UK/dɪˈsɪmɪlə(ɹ)/

Nghĩa: Không giống, khác.

Xem đầy đủ từ "dissimilar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unalike Tính từ

US/ˌʌnəˈlaɪk/

Nghĩa: Không giống, khác.

Xem đầy đủ từ "unalike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

otherness Danh từ

US/ˈə.ðɜː.nəs/

Nghĩa: Sự khác, sự khác biệt.

Xem đầy đủ từ "otherness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contradistinction Danh từ

UK/ˌkɒntɹədɪˈstɪŋkʃn̩/US/ˌkɑntɹədɪˈstɪŋkʃən/

Nghĩa: Sự phân biệt, sự khác.

  • in contradistinction tokhác với

Xem đầy đủ từ "contradistinction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khác tiếng Anh là gì?

"khác" trong tiếng Anh là other (tính từ), different (tính từ), another (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.