TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khác biệt tiếng Anh là gì?

"khác biệt" trong tiếng Anh là different (tính từ), differently (phó từ), distinct (tính từ).

different Tính từ

UK/ˈdɪf.ə.ɹənt/US/ˈdɪf.ə.ɹənt/

Nghĩa: Khác, khác biệt, khác nhau.

  • to be different from (to, than)...khác nhau với

Xem đầy đủ từ "different": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

differently Phó từ

UK/ˈdɪf.ə.ɹənt.li/US/ˈdɪf.ə.ɹənt.li/

Nghĩa: Khác, khác nhau, khác biệt.

  • to think quite differentlynghĩ khác hẳn

Xem đầy đủ từ "differently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distinct Tính từ

UK/dɪˈstɪŋkt/US/dɪˈstɪŋkt/

Nghĩa: Riêng, riêng biệt; khác biệt.

  • man as distinct from animalscon người với tính chất khác biệt với loài vật

Xem đầy đủ từ "distinct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distinguished Tính từ

UK/dɪˈstɪŋ.ɡwɪʃt/US/dɪˈstɪŋ.ɡwɪʃt/

Nghĩa: Đặc biệt, khác biệt, đáng chú ý.

  • distinguished guestkhách quý, thượng khách

Xem đầy đủ từ "distinguished": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

removed Tính từ

UK/ɹɪˈmuːvd/US/ɹɪˈmuːvd/

Nghĩa: Xa, xa cách, khác biệt.

  • they are not many degrees removed from the brutebọn chúng cũng chẳng khác biệt loài thú vật là bao nhiêu

Xem đầy đủ từ "removed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

differentiate Nội động từ

UK/dɪf.əˈɹɛn.ʃi.eɪt/US/ˌdɪf.əˈɹɛn.ʃi.eɪt/

Nghĩa: Trở thành khác biệt, khác biệt.

Xem đầy đủ từ "differentiate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in a class by itself Cụm từ

Nghĩa: Khác biệt, khác đời; tốt hơn cả, hay hơn cả, đẹp hơn cả.

Xem đầy đủ từ "in a class by itself": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

severally Phó từ

UK/ˈsɛv(ə)ɹəli/US/ˈsɛv(ə)ɹəli/

Nghĩa: Riêng biệt, khác nhau, khác biệt.

Xem đầy đủ từ "severally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alien Tính từ

UK/ˈeɪ.li.ən/US/ˈeɪ.li.ən/

Nghĩa: Alien from, to lạ, xa lạ, khác biệt; không có quan hệ gì với; không phải của mình.

  • their way of thingking is alien from ourscách suy nghĩ của họ khác với suy nghĩ của chúng ta
  • that question is alien to our subjectcâu hỏi đó không có quan hệ gì với vấn đề của chúng ta

Xem đầy đủ từ "alien": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remove Danh từ

UK/ɹɪˈmuːv/US/ɹɪˈmuv/

Nghĩa: Khoảng cách, sự khác biệt.

  • to be many removes from the carefree days of one's youthkhác biệt rất xa những ngày vô tư lự của tuổi thanh xuân

Xem đầy đủ từ "remove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disparity Danh từ

UK/dɪˈspæɹɪti/US/dɪˈspæɹɪti/

Nghĩa: Sự chênh lệch, sự không bằng nhau, sự không bình đẳng; sự khác biệt, sự cách biệt.

  • a disparity in yearssự chênh lệch về tuổi tác

Xem đầy đủ từ "disparity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inconformity Danh từ

US/ˌɪn.kən.ˈfɔr.mə.ti/

Nghĩa: Sự khác biệt, sự không giống nhau; sự không phù hợp, sự không thích hợp.

Xem đầy đủ từ "inconformity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

far cry Danh từ

Nghĩa: Khoảng cách xa, sự khác biệt.

  • Life in the big city was a far cry from his upbringing on a quiet, small farm.Cuộc sống tại thành phố lớn khác xa với cuộc sống ở một trang trại nhỏ, yên tĩnh mà anh ấy đã lớn lên

Xem đầy đủ từ "far cry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

otherness Danh từ

US/ˈə.ðɜː.nəs/

Nghĩa: Sự khác, sự khác biệt.

Xem đầy đủ từ "otherness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khác biệt tiếng Anh là gì?

"khác biệt" trong tiếng Anh là different (tính từ), differently (phó từ), distinct (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.