TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khô khan tiếng Anh là gì?

"khô khan" trong tiếng Anh là dry (tính từ), arid (tính từ), chippy (tính từ).

dry Tính từ

UK/ˈdɹaɪ̯/US/ˈdɹaɪ̯/

Nghĩa: Khô khan, vô vị, không thú vị.

  • a dry subjectmột vấn đề khô khan

Xem đầy đủ từ "dry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arid Tính từ

UK/ˈæɹɪd/US/ˈæɹɪd/

Nghĩa: Khô khan, vô vị.

Xem đầy đủ từ "arid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chippy Tính từ

UK/ˈt͡ʃɪpi/US/ˈt͡ʃɪpi/

Nghĩa: Khô khan, vô vị.

Xem đầy đủ từ "chippy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aridly Phó từ

Nghĩa: Khô khan, vô vị.

Xem đầy đủ từ "aridly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dryasdust Tính từ

US/ˈdrɑɪ.əz.ˌdəst/

Nghĩa: Khô khan, buồn tẻ, vô vị, không có gì lý thú.

Xem đầy đủ từ "dryasdust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jejune Tính từ

UK/d͡ʒəˈdʒuːn/US/d͡ʒəˈdʒuːn/

Nghĩa: Tẻ nhạt, khô khan, không hấp dẫn, không gợi cảm.

Xem đầy đủ từ "jejune": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dull

UK/dʌl/US/dʌl/

Xem đầy đủ từ "dull": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bald Tính từ

UK/bɔːld/US/bɔld/

Nghĩa: Nghèo nàn, khô khan, tẻ (văn chương).

Xem đầy đủ từ "bald": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dusty Tính từ

UK/ˈdʌsti/US/ˈdʌsti/

Nghĩa: Khô khan, vô vị, không có gì lý thú.

Xem đầy đủ từ "dusty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uninteresting

Xem đầy đủ từ "uninteresting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

barren Tính từ

UK/ˈbæɹən/

Nghĩa: Khô khan (văn).

Xem đầy đủ từ "barren": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

baldly Phó từ

US/ˈbɔld.li/

Nghĩa: Nghèo nàn, khô khan, tẻ (văn chương).

Xem đầy đủ từ "baldly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sterile Tính từ

UK/ˈstɛɹaɪl/US/ˈstɛɹəl/

Nghĩa: Nghèo nàn, khô khan (văn học).

Xem đầy đủ từ "sterile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bland

UK/blænd/US/blænd/

Xem đầy đủ từ "bland": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsympathetic Tính từ

Nghĩa: Khô khan, lãnh đạm, vô tình.

Xem đầy đủ từ "unsympathetic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drily Phó từ

US/ˈdrɑɪ.li/

Nghĩa: Khô khan, vô vị, không thú vị.

Xem đầy đủ từ "drily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dryly Phó từ

UK/ˈdɹaɪ.li/US/ˈdɹaɪ.li/

Nghĩa: Khô khan, vô vị, không thú vị.

Xem đầy đủ từ "dryly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

non-sensitive Tính từ

Nghĩa: Trơ, khô khan.

Xem đầy đủ từ "non-sensitive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

baldness Danh từ

US/ˈbɔld.nəs/

Nghĩa: Sự nghèo nàn, sự khô khan, sự tẻ (văn chương...).

Xem đầy đủ từ "baldness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chippiness Danh từ

Nghĩa: Tính khô khan, sự vô vị.

Xem đầy đủ từ "chippiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jejuneness Danh từ

US/dʒɪ.ˈdʒuːn.nəs/

Nghĩa: Sự tẻ nhạt, sự khô khan, sự không hấp dẫn, sự không gợi cảm.

Xem đầy đủ từ "jejuneness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aridity Danh từ

US/ɚˈɪd.əti/

Nghĩa: Sự khô khan, sự vô vị.

Xem đầy đủ từ "aridity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aridness Danh từ

US/ˈæ.rəd.nəs/

Nghĩa: Sự khô khan, sự vô vị.

Xem đầy đủ từ "aridness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dryness Danh từ

UK/ˈdɹaɪ.nəs/US/ˈdɹaɪ.nəs/

Nghĩa: Sự khô khan, sự vô vị, sự vô vị.

Xem đầy đủ từ "dryness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khô khan tiếng Anh là gì?

"khô khan" trong tiếng Anh là dry (tính từ), arid (tính từ), chippy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.