Khô khan tiếng Anh là gì?
"khô khan" trong tiếng Anh là dry (tính từ), arid (tính từ), chippy (tính từ).
dry Tính từ
UK/ˈdɹaɪ̯/US/ˈdɹaɪ̯/
Nghĩa: Khô khan, vô vị, không thú vị.
- a dry subjectmột vấn đề khô khan
arid Tính từ
UK/ˈæɹɪd/US/ˈæɹɪd/
Nghĩa: Khô khan, vô vị.
chippy Tính từ
UK/ˈt͡ʃɪpi/US/ˈt͡ʃɪpi/
Nghĩa: Khô khan, vô vị.
aridly Phó từ
Nghĩa: Khô khan, vô vị.
dryasdust Tính từ
US/ˈdrɑɪ.əz.ˌdəst/
Nghĩa: Khô khan, buồn tẻ, vô vị, không có gì lý thú.
jejune Tính từ
UK/d͡ʒəˈdʒuːn/US/d͡ʒəˈdʒuːn/
Nghĩa: Tẻ nhạt, khô khan, không hấp dẫn, không gợi cảm.
dull
UK/dʌl/US/dʌl/
bald Tính từ
UK/bɔːld/US/bɔld/
Nghĩa: Nghèo nàn, khô khan, tẻ (văn chương).
dusty Tính từ
UK/ˈdʌsti/US/ˈdʌsti/
Nghĩa: Khô khan, vô vị, không có gì lý thú.
uninteresting
barren Tính từ
UK/ˈbæɹən/
Nghĩa: Khô khan (văn).
baldly Phó từ
US/ˈbɔld.li/
Nghĩa: Nghèo nàn, khô khan, tẻ (văn chương).
sterile Tính từ
UK/ˈstɛɹaɪl/US/ˈstɛɹəl/
Nghĩa: Nghèo nàn, khô khan (văn học).
bland
UK/blænd/US/blænd/
unsympathetic Tính từ
Nghĩa: Khô khan, lãnh đạm, vô tình.
drily Phó từ
US/ˈdrɑɪ.li/
Nghĩa: Khô khan, vô vị, không thú vị.
dryly Phó từ
UK/ˈdɹaɪ.li/US/ˈdɹaɪ.li/
Nghĩa: Khô khan, vô vị, không thú vị.
non-sensitive Tính từ
Nghĩa: Trơ, khô khan.
baldness Danh từ
US/ˈbɔld.nəs/
Nghĩa: Sự nghèo nàn, sự khô khan, sự tẻ (văn chương...).
chippiness Danh từ
Nghĩa: Tính khô khan, sự vô vị.
jejuneness Danh từ
US/dʒɪ.ˈdʒuːn.nəs/
Nghĩa: Sự tẻ nhạt, sự khô khan, sự không hấp dẫn, sự không gợi cảm.
aridity Danh từ
US/ɚˈɪd.əti/
Nghĩa: Sự khô khan, sự vô vị.
aridness Danh từ
US/ˈæ.rəd.nəs/
Nghĩa: Sự khô khan, sự vô vị.
dryness Danh từ
UK/ˈdɹaɪ.nəs/US/ˈdɹaɪ.nəs/
Nghĩa: Sự khô khan, sự vô vị, sự vô vị.
Câu hỏi thường gặp
Khô khan tiếng Anh là gì?
"khô khan" trong tiếng Anh là dry (tính từ), arid (tính từ), chippy (tính từ).