TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không đáng kể tiếng Anh là gì?

"không đáng kể" trong tiếng Anh là unimportant (tính từ), trivial (tính từ), negligible (tính từ).

unimportant Tính từ

UK/ˌʌnɪmˈpɔːtənt/US/ˌʌnɪmˈpɔɹtənt/

Nghĩa: Không quan trọng, không đáng kể.

Xem đầy đủ từ "unimportant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trivial Tính từ

UK/ˈtɹɪv.i.əl/US/ˈtɹɪv.i.əl/

Nghĩa: Thường, bình thường, tầm thường, không đáng kể, không quan trọng.

  • the trivial roundcuộc sống bình thường hằng ngày
  • trivial losstổn thất không đáng kể

Xem đầy đủ từ "trivial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

negligible Tính từ

UK/ˈnɛɡlɪd͡ʒɪbəl/US/ˈnɛɡlɪd͡ʒɪbəl/

Nghĩa: Không đáng kể.

  • a negligible quantitymột số lượng không đáng kể

Xem đầy đủ từ "negligible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paltry Tính từ

UK/ˈpɒltɹi/US/ˈpɔltɹi/

Nghĩa: Không đáng kể, tầm thường, nhỏ mọn; đáng khinh, ti tiện.

  • a paltry summón tiền nhỏ mọn
  • a paltry excuselý do vớ vẩn

Xem đầy đủ từ "paltry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inappreciable Tính từ

US/ˌɪnəˈpɹiːʃəbəl/

Nghĩa: Không đáng kể.

  • an inappreciable differencesự khác biệt không đáng kể

Xem đầy đủ từ "inappreciable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inconsiderable Tính từ

US/ˌɪn.kən.ˈsɪ.dɜː.ə.bəl/

Nghĩa: Không đáng kể, nhỏ bé.

  • an inconsiderable shortcomingmột thiếu sót không đáng kể

Xem đầy đủ từ "inconsiderable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trivially Phó từ

US/ˈtrɪ.vi.əl.li/

Nghĩa: Tầm thường, không đáng kể, ít quan trọng.

Xem đầy đủ từ "trivially": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poor Tính từ

UK/pɔː/US/pʊɚ/

Nghĩa: Đáng khinh, tầm thường, không đáng kể

Xem đầy đủ từ "poor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

simple Tính từ

UK/ˈsɪm.pəl/US/ˈsɪm.pəl/

Nghĩa: Đơn sơ, nghèo hèn; nhỏ mọn, không đáng kể.

Xem đầy đủ từ "simple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slight Tính từ

UK/slaɪt/US/slaɪt/

Nghĩa: Nhẹ, qua loa, sơ sài; không đáng kể, mong manh.

  • to have a slight coldbị cảm nhẹ
  • to make a slight inquiry into somethingđiều tra sơ qua một việc gì

Xem đầy đủ từ "slight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pitiful Tính từ

UK/ˈpɪt.ɪ.fl̩/US/ˈpɪt.ɪ.fl̩/

Nghĩa: Nhỏ mọn, không đáng kể (vật).

  • a pitiful amountsố lượng không đáng kể

Xem đầy đủ từ "pitiful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

futile Tính từ

UK/ˈfjuː.taɪl/US/ˈfju.taɪl/

Nghĩa: Không đáng kể; phù phiếm.

Xem đầy đủ từ "futile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frivolous Tính từ

UK/ˈfɹɪv.ə.ləs/US/ˈfɹɪv.ə.ləs/

Nghĩa: Không đáng kể, nhỏ mọn; vô tích sự.

Xem đầy đủ từ "frivolous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

puerile Tính từ

UK/ˈpjʊə.ɹaɪl/US/ˈpjʊɹɪl/

Nghĩa: Tầm thường, vặt vânh, không đáng kể.

Xem đầy đủ từ "puerile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tiddly Tính từ

UK/ˈtɪd.li/US/ˈtɪd.li/

Nghĩa: Rất nhỏ, không đáng kể.

Xem đầy đủ từ "tiddly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unnoted Tính từ

Nghĩa: Vô danh, không tiếng tăm (người); không quan trọng, không đáng kể (việc).

Xem đầy đủ từ "unnoted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

worm Danh từ

UK/wɜːm/US/wɝm/

Nghĩa: Người không đáng kể, người đáng khinh, đồ giun dế.

Xem đầy đủ từ "worm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

futility Danh từ

UK/fjuːˈtɪlɪti/US/fjuˈtɪləti/

Nghĩa: Sự không đáng kể; tính phù phiếm.

Xem đầy đủ từ "futility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inconsiderableness Danh từ

US/ˌɪn.kən.ˈsɪ.dɜː.ə.bəl.nəs/

Nghĩa: Tính không đáng kể, tính nhỏ bé.

Xem đầy đủ từ "inconsiderableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

negligibility Danh từ

Nghĩa: Tính không đáng kể.

Xem đầy đủ từ "negligibility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

doit Danh từ

UK/dɔɪt/US/dɔɪt/

Nghĩa: Cái nhỏ mọn, cái không đáng kể.

Xem đầy đủ từ "doit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slightness Danh từ

US/ˈslɑɪt.nəs/

Nghĩa: Sự qua loa, sự sơ sài; sự không đáng kể.

Xem đầy đủ từ "slightness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fiddling Tính từ

US/ˈfɪ.dᵊ.liɳ/

Nghĩa: Nhỏ mọn, lặt vặt, tầm thường, không đáng kể.

Xem đầy đủ từ "fiddling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không đáng kể tiếng Anh là gì?

"không đáng kể" trong tiếng Anh là unimportant (tính từ), trivial (tính từ), negligible (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.