Không chú ý tiếng Anh là gì?
"không chú ý" trong tiếng Anh là neglect (ngoại động từ), careless (tính từ), uninterested (tính từ).
neglect Ngoại động từ
UK/nɪˈɡlɛkt/US/nɪˈɡlɛkt/
Nghĩa: Sao lãng, không chú ý.
- to neglect one's studiessao lãng việc học hành
- to neglect one's dutiessao lãng bổn phận
careless Tính từ
UK/ˈkɛəlɪs/US/kɛɹ.ləs/
Nghĩa: Không để ý, không lưu ý, không chú ý, sơ ý, không cẩn thận, cẩu thả; không chính xác.
- he is careless to (about) the kind of clothers he wearsanh ta không chú ý đến quần áo mình mặc
- a careless driverngười lái xe cẩu thả
uninterested Tính từ
Nghĩa: Không quan tâm, không chú ý, không để ý.
neglectful Tính từ
US/nɪ.ˈɡlɛkt.fəl/
Nghĩa: Sao lãng, cẩu thả, không chú ý.
- one should never be neglectful of one's dutykhông bao giờ được sao lãng bổn phận
mindless Tính từ
UK/maɪnd.ləs/US/maɪnd.ləs/
Nghĩa: Không chú ý, không lưu tâm, không lo lắng tới, không nhớ tới.
heedless Tính từ
UK/ˈhiːdləs/US/ˈhiːdləs/
Nghĩa: Không chú ý, không lưu ý, không để ý.
unheedful Tính từ
Nghĩa: Không chú ý, không để ý (đến).
unheeding Tính từ
Nghĩa: Không chú ý (đến), không lo lắng (đến).
unmindful Tính từ
Nghĩa: Không chú ý, không để ý, không lưu tâm đến; quên.
- unmindful of one's taskkhông chú ý đến nhiệm vụ
- to be unmindful of someonequên người nào
absentation Danh từ
US/ˌæb.sənˈteɪ.ʃn̩/
Nghĩa: Sự vắng mặt, trạng thái lơ đãng, không chú ý.
inadvertent Tính từ
UK/ˌɪnədˈvɜːtn̩t/US/ˌɪnədˈvɝtn̩t/
Nghĩa: Vô ý, không chú ý; thiếu thận trọng, sơ xuất, cẩu thả.
- an inadvertent answerscâu trả lời thiếu thận trọng
inattentive Tính từ
UK/ˌɪn.əˈtɛn.tɪv/US/ˌɪn.əˈtɛn.tɪv/
Nghĩa: Vô ý, không chú ý, không lưu tâm.
- to lend somebody an inattentive earkhông chú ý nghe ai nói
supineness Danh từ
US/ˈsuː.ˌpɑɪn.nəs/
Nghĩa: Sự lười biếng; không chú ý; đờ đẫn.
take one's mind off Cụm từ
Nghĩa: Không để ý, không chú ý; để ý ra chỗ khác.
Xem đầy đủ từ "take one's mind off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
nonchalant Tính từ
UK/ˈnɒn.ʃəl.ənt/US/ˌnɑn.ʃəˈlɑnt/
Nghĩa: Trễ nãi, sơ suất; không chú ý, không cẩn thận.
unguarded Tính từ
US/ˌən.ˈɡɑːr.dəd/
Nghĩa: Vô ý, không chú ý.
- unguarded momentlúc vô ý
oscitance Danh từ
Nghĩa: Sự lơ đễnh, không chú ý.
sleepyhead Danh từ
US/ˈslipiˌhɛd/
Nghĩa: Người không chú ý, người đãng trí.
heedlessness Danh từ
UK/ˈhiːd.ləs.nəs/US/ˈhiːd.ləs.nəs/
Nghĩa: Sự không chú ý, sự không lưu ý, sự không để ý.
mindlessness Danh từ
Nghĩa: Sự không chú ý, sự không lưu tâm, sự không lo lắng tới, sự không nhớ tới.
non-attention Danh từ
Nghĩa: Sự không chú ý.
unmindfulness Danh từ
Nghĩa: Sự không chú ý, sự không lưu tâm.
inadvertence Danh từ
UK/ˌɪn.ədˈvɜːɹ.təns/US/ˌɪn.ədˈvɜːɹ.təns/
Nghĩa: Sự vô ý, sự không chú ý; sự thiếu thận trọng, sự sơ xuất, sự cẩu thả.
inadvertency Danh từ
Nghĩa: Sự vô ý, sự không chú ý; sự thiếu thận trọng, sự sơ suất, sự cẩu thả.
inattentiveness Danh từ
Nghĩa: Sự vô ý, sự không chú ý.
neglectfulness Danh từ
US/nɪ.ˈɡlɛkt.fəl.nəs/
Nghĩa: Sự sao lãng, sự cẩu thả, sự không chú ý.
oscitation Danh từ
UK/ˌɒsɪˈteɪʃən/US/ˌɒsɪˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự không chú ý, sự cẩu thả, sự lơ đễnh.
nonchalance Danh từ
UK/ˈnɒnʃələns/US/ˌnɑːnʃəˈlɑːns/
Nghĩa: Tính trễ nãi, tính sơ suất; sự không chú ý, sự không cẩn thận.
Câu hỏi thường gặp
Không chú ý tiếng Anh là gì?
"không chú ý" trong tiếng Anh là neglect (ngoại động từ), careless (tính từ), uninterested (tính từ).