TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không thích tiếng Anh là gì?

"không thích" trong tiếng Anh là dislike (ngoại động từ), object (nội động từ), reluctant (tính từ).

dislike Ngoại động từ

UK/dɪsˈlaɪk/US/dɪsˈlaɪk/

Nghĩa: Không ưa, không thích, ghét.

  • I disliked it.Tôi không thích điều đó.
  • Tom disliked school.Tom không thích trường học.

Xem đầy đủ từ "dislike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

object Nội động từ

UK/ˈɒb.d͡ʒɛkt/US/ˈɑb.d͡ʒɛkt/

Nghĩa: Ghét, không thích, cảm thấy khó chịu.

  • I object to being treated like thistôi không thích bị đối xử như vậy

Xem đầy đủ từ "object": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reluctant Tính từ

UK/ɹɪˈlʌktənt/US/ɹɪˈlʌktənt/

Nghĩa: Miễn cưỡng, bất đắc dĩ, không thích, không sẵn lòng.

  • to be reluctant to accept the invitationmiễn cưỡng nhận lời mời
  • to give a reluctant consentbằng lòng miễn cưỡng

Xem đầy đủ từ "reluctant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disrelish Ngoại động từ

UK/dɪsˈɹɛlɪʃ/

Nghĩa: Không thích, không ưa, không thú, chán ghét.

  • to regard a person with disrelishkhông ưa ai

Xem đầy đủ từ "disrelish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unfond Tính từ

US/ˌən.ˈfɑːnd/

Nghĩa: Không ham, không thích.

Xem đầy đủ từ "unfond": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mind Động từ

UK/maɪnd/US/maɪnd/

Nghĩa: Phản đối, phiền, không thích, khó chịu.

  • do you mind if I smoke?, do you mind my smoking?tôi hút thuốc không phiền gì các bạn chứ?
  • don't mind my keeping you waiting?tôi làm anh chờ chắc không phiền gì chứ?

Xem đầy đủ từ "mind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hate Ngoại động từ

UK/heɪt/US/heɪt/

Nghĩa: Không muốn, không thích.

  • I hate troubling youtôi rất không muốn làm phiền anh

Xem đầy đủ từ "hate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

averse Tính từ

UK/əˈvɜː(ɹ)s/

Nghĩa: Không thích, không muốn.

Xem đầy đủ từ "averse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jib Nội động từ

UK/d͡ʒɪb/US/d͡ʒɪb/

Nghĩa: Ghê tởm, gớm ghét, không thích.

  • to jib at somebodytỏ ý ghét ai
  • to jib at somethingtỏ ý ghê tởm cái gì

Xem đầy đủ từ "jib": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

objection Danh từ

UK/əbˈd͡ʒɛkʃən/US/əbˈd͡ʒɛkʃən/

Nghĩa: Sự bất bình; sự không thích, sự khó chịu.

Xem đầy đủ từ "objection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reluctance Danh từ

UK/ɹɪˈlʌktəns/US/ɹɪˈlʌktəns/

Nghĩa: Sự miễn cưỡng, sự bất đắc dĩ, sự không thích, sự không sẵn lòng (làm việc gì).

  • to show reluctance do do somethingtỏ ra không sẵn lòng làm việc gì
  • to affect reluctancelàm ra bộ miễn cưỡng

Xem đầy đủ từ "reluctance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aversion Danh từ

UK/əˈvɜːʒən/US/əˈvɝʒən/

Nghĩa: Sự không thích, sự không muốn.

  • to have (feel) an aversion to somethingkhông thích cái gì

Xem đầy đủ từ "aversion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

derry Danh từ

UK/ˈdɛɹi/US/ˈdɛɹi/

Nghĩa: Thành kiến; điều không thích.

Xem đầy đủ từ "derry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distaste Danh từ

US/(ˌ)dɪsˈteɪst/

Nghĩa: Sự không thích, sự không ưa; sự ghê tởm, sự chán ghét.

  • to have a distaste for somethingkhông ưa cái gì; ghê tởm cái gì

Xem đầy đủ từ "distaste": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disinclination Danh từ

UK/ˌdɪsɪŋklɪˈneɪʃən/US/ˌdɪsɪŋklɪˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự không thích, sự không ưa, sự chán ghét; sự miễn cưỡng, sự bất đắc dĩ.

  • to have a disinclination to (for) somethingkhông thích cái gì
  • to have a disinclination to do somethingkhông thích làm gì

Xem đầy đủ từ "disinclination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indisposedness Danh từ

Nghĩa: Sự không thích, sự không ưa, sự ác cảm (đối với cái gì).

Xem đầy đủ từ "indisposedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indisposition Danh từ

US/ɪnˌdɪspəˈzɪʃən/

Nghĩa: Sự không thích, sự không ưa, sự ác cảm (đối với cái gì).

Xem đầy đủ từ "indisposition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indisposed Tính từ

Nghĩa: Không thích, không muốn, không sãn lòng, miễn cưỡng (làm việc gì).

Xem đầy đủ từ "indisposed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disinclined Tính từ

UK/dɪs.ɪŋˈklaɪnd/

Nghĩa: Không thích.

Xem đầy đủ từ "disinclined": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không thích tiếng Anh là gì?

"không thích" trong tiếng Anh là dislike (ngoại động từ), object (nội động từ), reluctant (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.