TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không thiên vị tiếng Anh là gì?

"không thiên vị" trong tiếng Anh là fair (tính từ), fairly (phó từ), impartial (tính từ).

fair Tính từ

UK/ˈfɛə/US/ˈfɛɚ/

Nghĩa: Phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận.

  • a fair judgequan toà công bằng
  • by fair meansbằng phương tiện chính đáng; ngay thẳng, không gian lận

Xem đầy đủ từ "fair": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fairly Phó từ

UK/ˈfɛə.li/US/ˈfɛɹ.li/

Nghĩa: Công bằng, không thiên vị; chính đáng; ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận.

Xem đầy đủ từ "fairly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impartial Tính từ

UK/ɪmˈpɑɹ.ʃəl/US/ɪmˈpɑɹ.ʃəl/

Nghĩa: Công bằng, không thiên vị, vô tư.

Xem đầy đủ từ "impartial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

as sober as a judge Cụm từ

Nghĩa: Tỉnh táo, không thiên vị.

Xem đầy đủ từ "as sober as a judge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cross-bench Tính từ

UK/ˈkɹɒsbɛnt͡ʃ/US/ˈkɹɒsbɛnt͡ʃ/

Nghĩa: Khách quan, không thiên vị.

  • the cross-bench mindtinh thần khách quan

Xem đầy đủ từ "cross-bench": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equitably Phó từ

US/ˈɛk.wɪ.tə.bli/

Nghĩa: Công bằng, không thiên vị.

Xem đầy đủ từ "equitably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fair-minded Tính từ

UK/ˌfɛːˈmaɪndɪd/US/ˌfɛ(ə)ɹˈmaɪndɪd/

Nghĩa: Công bằng, vô tư, không thiên vị, không thành kiến.

Xem đầy đủ từ "fair-minded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impartially Phó từ

US/ˌɪm.ˈpɑːr.ʃəl.li/

Nghĩa: Công bằng, không thiên vị, vô tư.

Xem đầy đủ từ "impartially": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unprejudiced Tính từ

Nghĩa: Không thành kiến; không thiên vị, vô tư, khách quan.

  • an unprejudiced judgementmột nhận xét không thành kiến, một nhận xét khách quan

Xem đầy đủ từ "unprejudiced": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indifferent Tính từ

UK/ɪnˈdɪf.ɹənt/US/ɪnˈdɪf.ɹənt/

Nghĩa: Trung lập, không thiên vị.

  • to be indifferent in a disputeđứng trung lập trong một cuộc tranh chấp

Xem đầy đủ từ "indifferent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

candid Tính từ

UK/ˈkæn.dɪd/US/ˈkæn.dɪd/

Nghĩa: Vô tư, không thiên vị.

Xem đầy đủ từ "candid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispassionate Tính từ

UK/dɪsˈpæʃənət/

Nghĩa: Vô tư, không thiên vị.

Xem đầy đủ từ "dispassionate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

non-partisan Tính từ

Nghĩa: Không thiên vị, vô tư.

Xem đầy đủ từ "non-partisan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unbiassed Tính từ

Nghĩa: Không thiên vị.

Xem đầy đủ từ "unbiassed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fairness Tính từ

UK/ˈfɛə.nəs/US/ˈfɛɹ.nəs/

Nghĩa: Sự công bằng, sự không thiên vị; tính lương thiện, tính thẳng thắn, tính ngay thẳng, tính không gian lận.

Xem đầy đủ từ "fairness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impartiality Danh từ

US/ˌɪm.ˈpɑːr.ʃə.lə.ti/

Nghĩa: Tính công bằng, tính không thiên vị, tính vô tư.

Xem đầy đủ từ "impartiality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impartialness Danh từ

Nghĩa: Tính công bằng, tính không thiên vị, tính vô tư.

Xem đầy đủ từ "impartialness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

candidness Danh từ

US/ˈkæn.dəd.nəs/

Nghĩa: Sự vô tư, sự không thiên vị.

Xem đầy đủ từ "candidness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

candour Danh từ

US/ˈkæn.dɜː/

Nghĩa: Sự vô tư, sự không thiên vị.

Xem đầy đủ từ "candour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unbiased Tính từ

US/ˌən.ˈbɑɪ.əst/

Nghĩa: Không thiên vị.

Xem đầy đủ từ "unbiased": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không thiên vị tiếng Anh là gì?

"không thiên vị" trong tiếng Anh là fair (tính từ), fairly (phó từ), impartial (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.