Khắc nghiệt tiếng Anh là gì?
"khắc nghiệt" trong tiếng Anh là inclement (tính từ), hardly (phó từ), harsh (tính từ).
inclement Tính từ
UK/ɪnˈklɛm.ənt/US/ɪnˈklɛm.ənt/
Nghĩa: Khắc nghiệt (khí hậu, thời tiết).
hardly Phó từ
UK/ˈhɑːdli/US/ˈhɑɹdli/
Nghĩa: Khắc nghiệt, nghiêm khắc, tàn tệ, cứng rắn.
- to be hardly treatedbị đối xử khắc nghiệt
harsh Tính từ
UK/ˈhɑːʃ/US/ˈhɑɹʃ/
Nghĩa: Gay gắt; khe khắt, ác nghiệt, khắc nghiệt, cay nghiệt; nhẫn tâm, tàn nhẫn.
harshly Phó từ
UK/ˈhɑːʃli/
Nghĩa: Cay nghiệt, khắc nghiệt.
draconian Tính từ
UK/dɹəˈkəʊ.ni.ən/US/dɹəˈkoʊ.ni.ən/
Nghĩa: Hà khắc, khắc nghiệt, tàn bạo.
- draconian lawluật hà khắc
devil-like Tính từ
Nghĩa: Khắc nghiệt, ác hiểm, ác dữ tợn.
draconic Tính từ
UK/dɹəˈkɒnɪk/US/dɹəˈkɑnɪk/
Nghĩa: Hà khắc, khắc nghiệt, tàn bạo.
- draconian lawluật hà khắc
uncharitably Phó từ
Nghĩa: Nghiệt ngã, khắt khe, hà khắc, khắc nghiệt (nhất là trong việc nhận xét hành vi của người khác).
hard Phó từ
UK/hɑːd/US/hɑɹd/
Nghĩa: Khắc nghiệt, nghiêm khắc; cứng rắn; hắc.
- don't use him too hardđừng khắc nghiệt quá đối với nó
- to criticize hardphê bình nghiêm khắc
tough Tính từ
UK/tʌf/US/tʌf/
Nghĩa: khắc nghiệt
stiff Tính từ
UK/stɪf/US/stɪf/
Nghĩa: Hà khắc, khắc nghiệt.
- a stiff punishmentsự trừng phạt khắc nghiệt
viciously Phó từ
US/ˈvɪ.ʃəs.li/
Nghĩa: Dữ dội, khắc nghiệt.
rigorous Tính từ
UK/ˈɹɪɡəɹəs/US/ˈɹɪɡəɹəs/
Nghĩa: Khắc nghiệt (thời tiết, khí hậu).
- rigorous climatekhí hậu khắc nghiệt
hard-handed Tính từ
US/ˈhɑːrd.ˈhæn.dəd/
Nghĩa: Khắt khe, khắc nghiệt, hà khắc.
pitilessly Phó từ
UK/ˈpɪ.ti.ləs.li/US/ˈpɪ.ti.ləs.li/
Nghĩa: Gây gắt, khắc nghiệt; không ngớt.
uncharitable Tính từ
UK/ʌnˈt͡ʃɛɹ.ə.təbəl/US/ʌnˈt͡ʃɛɹ.ə.təbəl/
Nghĩa: Hà khắc, khắc nghiệt.
frown Danh từ
UK/ˈfɹaʊ̯n/US/ˈfɹaʊ̯n/
Nghĩa: Sự khắc nghiệt.
- the frowns of fortunenhững sự khắc nghiệt của số mệnh
hardness Danh từ
UK/ˈhɑːdnəs/US/ˈhɑɹdnəs/
Nghĩa: Tính khắc nghiệt (thời tiết, khí hậu).
harshness Danh từ
US/ˈhɑːrʃ.nəs/
Nghĩa: Tính gay gắt; tính khe khắt, tính ác nghiệt, tính khắc nghiệt, tính cay nghiệt; tính nhẫn tâm, tính tàn nhẫn.
inclemency Danh từ
US/ˌɪn.ˈklɛ.mənt.si/
Nghĩa: Tính khắc nghiệt (khí hậu, thời tiết).
inclementness Danh từ
Nghĩa: Tính khắc nghiệt (khí hậu, thời tiết).
starkness Danh từ
UK/ˈstɑːknəs/US/ˈstɑɹknəs/
Nghĩa: Sự khắc nghiệt; sự ảm đạm.
asperity Danh từ
UK/əˈspɛɹɪti/US/əˈspɛɹɪti/
Nghĩa: Sự khó chịu, sự khắc nghiệt (thời tiết).
- the asperities of wintersự khắc nghiệt của mùa đông
extremeness Danh từ
US/ɪk.ˈstrim.nəs/
Nghĩa: Tính khắc nghiệt, tính quá khích; tính cực đoan.
rigour Danh từ
UK/ˈɹɪɡə(ɹ)/
Nghĩa: Tính khắc nghiệt (thời tiết, khí hậu).
Câu hỏi thường gặp
Khắc nghiệt tiếng Anh là gì?
"khắc nghiệt" trong tiếng Anh là inclement (tính từ), hardly (phó từ), harsh (tính từ).