Khốn nạn tiếng Anh là gì?
"khốn nạn" trong tiếng Anh là asshole (danh từ), godforsaken (tính từ), hard.
asshole Danh từ
US/æshoʊl/
Nghĩa: Kẻ khốn nạn, thằng chó đẻ.
- Mennad has turned out to be a total asshole.Mennad thực sự là một thằng khốn nạn
godforsaken Tính từ
UK/ˌɡɒd.fə(ɹ)ˈseɪ.kɪn/US/ˌɡɒd.fə(ɹ)ˈseɪ.kɪn/
Nghĩa: Tồi tàn, khốn nạn (người); tiêu điều, hoang vắng (nơi chốn).
- a godforsaken placenơi hoang vắng, nơi khỉ ho cò gáy
- a godforsaken occupationnghề chó chết nghề khốn khổ, khốn nạn
hard
UK/hɑːd/US/hɑɹd/
difficult
UK/ˈdɪfɪkəlt/US/ˈdɪfɪkəlt/
base
UK/beɪs/US/beɪs/
miserable
UK/ˈmɪz(ə)ɹəbəl/US/ˈmɪz(ə)ɹəbəl/
tough
UK/tʌf/US/tʌf/
abject Tính từ
UK/ˈæbd͡ʒɛkt/US/ˈæbˌd͡ʒɛkt/
Nghĩa: Khốn khổ, khốn nạn.
- in abject povertynghèo rớt mồng tơi, nghèo xác nghèo xơ
vile
UK/vaɪ(ə)l/US/vaɪ(ə)l/
despicable
UK/dɪˈspɪkəbəl/US/dɪˈspɪkəbəl/
contemptible
UK/kənˈtɛmptəbəl/US/kənˈtɛmptəbəl/
villainous
UK/ˈvɪlənəs/US/ˈvɪlənəs/
abjectly Phó từ
UK/æbˈd͡ʒɛktli/US/æbˈd͡ʒɛktli/
Nghĩa: Khốn khổ, khốn nạn.
distressful
US/dɪ.ˈstrɛs.fəl/
prick Danh từ
UK/pɹɪk/US/pɹɪk/
Nghĩa: Người gây khó chịu cho người khác, kẻ khốn nạn.
jerk Danh từ
UK/ˈd͡ʒɜːk/US/ˈd͡ʒɝk/
Nghĩa: Kẻ khốn nạn.
wretch Danh từ
UK/ɹɛt͡ʃ/US/ɹɛt͡ʃ/
Nghĩa: Kẻ hèn hạ, kẻ đê tiện, kẻ khốn nạn.
arsehole Danh từ
UK/ˈɑː(ɹ)s.həʊl/
Nghĩa: Người khốn nạn.
abjectness Danh từ
US/æbˈd͡ʒɛkt.nəs/
Nghĩa: Sự khốn khổ, sự khốn nạn.
Câu hỏi thường gặp
Khốn nạn tiếng Anh là gì?
"khốn nạn" trong tiếng Anh là asshole (danh từ), godforsaken (tính từ), hard.