TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khiêm tốn tiếng Anh là gì?

"khiêm tốn" trong tiếng Anh là modest (tính từ), humble (tính từ), unobtrusive (tính từ).

modest Tính từ

US/ˈmɑdəst/

Nghĩa: Khiêm tốn, nhún nhường, nhũn nhặn.

  • Yes, I'm the most modest.Đúng vậy, tôi là người khiêm tốn nhất.
  • Being modest never hurt anybody.Khiêm tốn không bao giờ làm tổn thương đến ai.

Xem đầy đủ từ "modest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humble Tính từ

UK/ˈhʌmbəl/US/ˈhʌmbəl/

Nghĩa: Khiêm tốn, nhún nhường.

  • a humble attiudethái độ khiêm tốn

Xem đầy đủ từ "humble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unobtrusive Tính từ

UK/(ˌ)ʌnəbˈtɹuːsɪv/US/ˌʌnəbˈtɹusɪv/

Nghĩa: Khiêm tốn, kín đáo, không phô trương.

Xem đầy đủ từ "unobtrusive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unassuming Tính từ

UK/ʌnəˈsjuːmɪŋ/US/ʌnəˈsjuːmɪŋ/

Nghĩa: Khiêm tốn, không tự phụ.

Xem đầy đủ từ "unassuming": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-effacing Tính từ

US/ˈsɛɫf.ɪ.ˈfeɪ.siɳ/

Nghĩa: Khiêm tốn; không tìm cách gây ấn tượng với mọi người.

Xem đầy đủ từ "self-effacing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unobstrusive Tính từ

Nghĩa: Khiêm tốn, ít phô trương; kín đáo.

Xem đầy đủ từ "unobstrusive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unpresuming Tính từ

Nghĩa: Khiêm tốn, không tự phụ, nhũn nhặn, khiêm nhường.

Xem đầy đủ từ "unpresuming": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unpresumptuous Tính từ

Nghĩa: Khiêm tốn, không tự phụ, không quá tự tin.

Xem đầy đủ từ "unpresumptuous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

verecund Tính từ

UK/ˈvɛɹɪkʌnd/

Nghĩa: Khiêm tốn, dè dặt, bẽn lẽn.

Xem đầy đủ từ "verecund": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unboastful Tính từ

Nghĩa: Không khoe khang, không huênh hoang; khiêm tốn.

Xem đầy đủ từ "unboastful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unpretending Tính từ

US/ˌən.prɪ.ˈtɛn.dɪŋ/

Nghĩa: Không tự phụ, không kiêu căng, khiêm tốn.

Xem đầy đủ từ "unpretending": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unpretentious Tính từ

UK/ˌʌnpɹəˈtɛnʃəs/US/ˌʌnpɹəˈtɛnʃəs/

Nghĩa: Không tự phụ, không kiêu căng, khiêm tốn.

Xem đầy đủ từ "unpretentious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sober Tính từ

US/ˈsoʊ.bɚ/

Nghĩa: Đúng mức, khiêm tốn.

  • a sober estimatesự đánh giá đúng mức

Xem đầy đủ từ "sober": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shamefaced Tính từ

UK/ˈʃeɪmˌfeɪst/US/ˈʃeɪmˌfeɪst/

Nghĩa: Khiêm tốn, kín đáo.

Xem đầy đủ từ "shamefaced": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unassertive Tính từ

US/ˌən.ə.ˈsɜː.tɪv/

Nghĩa: Rụt rè; khiêm tốn.

Xem đầy đủ từ "unassertive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

modesty Danh từ

UK/ˈmɒd.ə.sti/US/ˈmɒd.ə.sti/

Nghĩa: Tính khiêm tốn, tính nhún nhường, tính nhũn nhặn.

Xem đầy đủ từ "modesty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humility Danh từ

UK/hjuːˈmɪlɪti/US/hjuːˈmɪlɪti/

Nghĩa: Sự khiêm tốn, sự nhún nhường.

Xem đầy đủ từ "humility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humbleness Danh từ

Nghĩa: Tính khiêm tốn, tính nhún nhường.

Xem đầy đủ từ "humbleness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unobstrusiveness Danh từ

Nghĩa: Tính khiêm tốn, tính ít phô trương; tính kín đáo.

Xem đầy đủ từ "unobstrusiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-effacement Danh từ

US/ˈsɛɫf.ɪ.ˈfeɪs.mənt/

Nghĩa: Sự lánh mình, sự không thích xuất đầu lộ diện; sự khiêm tốn.

Xem đầy đủ từ "self-effacement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unpretetiousness Danh từ

Nghĩa: Tính không tự phụ, tính không kiêu căng, tính khiêm tốn.

Xem đầy đủ từ "unpretetiousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lowliness Danh từ

US/ˈloʊ.li.nəs/

Nghĩa: Lòng khiêm tốn; tính nhún nhường, khiêm nhượng.

Xem đầy đủ từ "lowliness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shamefacedness Danh từ

US/ˈʃeɪm.ˌfeɪst.nəs/

Nghĩa: Tính khiêm tốn, tính kín đáo.

Xem đầy đủ từ "shamefacedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retiring Tính từ

UK/ɹəˈtaɪ(ə)ɹɪŋ/US/ɹəˈtaɪ(ə)ɹɪŋ/

Nghĩa: Kín đáo; khiêm tốn.

Xem đầy đủ từ "retiring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khiêm tốn tiếng Anh là gì?

"khiêm tốn" trong tiếng Anh là modest (tính từ), humble (tính từ), unobtrusive (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.