Khu vực tiếng Anh là gì?
"khu vực" trong tiếng Anh là zone (danh từ), area (danh từ), visne (danh từ).
zone Danh từ
UK/zəʊn/US/zoʊn/
Nghĩa: Khu vực, miền; vùng.
- within the zone of submarine activitytrong khu vực hoạt động của tàu ngầm
- the zone of influencekhu vực ảnh hưởng
area Danh từ
UK/ˈɛəɹi.ə/
Nghĩa: Vùng, khu vực.
- The police canvassed the area.Cảnh sát đã kiểm tra khu vực này.
- This area has changed completely.Khu vực này đã thay đổi hoàn toàn.
visne Danh từ
Nghĩa: Khu vực, địa hạt.
erd Danh từ
UK/ɜːd/US/ɝd/
Nghĩa: Địa cầu; đất; khu vực.
zonal Tính từ
UK/ˈzəʊnəl/US/ˈzəʊnəl/
Nghĩa: Đới; (thuộc) khu vực.
section Danh từ
UK/ˈsɛkʃən/US/ˈsɛkʃən/
Nghĩa: Khu vực.
hundred Danh từ
UK/ˈhʌn.dɹəd/US/ˈhʌn.dɹəd/
Nghĩa: Hạt, khu vực (ở Anh).
ward Danh từ
UK/wɔːd/US/wɔɹd/
Nghĩa: Khu, khu vực (thành phố).
- electoral wardkhu vực bầu cử
sphere Danh từ
UK/sfɪə/US/sfɪɚ/
Nghĩa: Khu vực, phạm vi (hoạt động, quyền lực...); vị trí xã hội; môi trường.
- sphere of actionkhu vực ảnh hưởng
- that does not come withing my sphereviệc ấy không thuộc phạm vi quyền lực của tôi
sector Danh từ
US/ˈsɛk.təɹ/
Nghĩa: Khu vực.
- the state sector of economykhu vực kinh tế nhà nước
division Danh từ
UK/dɪˈvɪʒ(ə)n/
Nghĩa: Phân khu, khu vực (hành chính).
territory Danh từ
UK/ˈtɛɹɪt(ə)ɹi/US/ˈtɛɹɪˌtɔɹi/
Nghĩa: Khu vực, vùng, miền.
territorial Tính từ
UK/ˌtɛɹ.ɪˈtɔː.ɹi.əl/US/ˌtɛɹ.əˈtɔɹ.i.əl/
Nghĩa: Khu vực, (thuộc) vùng, (thuộc) miền.
bourne Danh từ
UK/bɔːn/US/boɹn/
Nghĩa: Phạm vi, khu vực.
sectoral Tính từ
Nghĩa: Khu vực.
sectorial Tính từ
US/sɛk.ˈtɔr.i.əl/
Nghĩa: Khu vực, lĩnh vực.
bourn Danh từ
UK/bɔːn/US/boɹn/
Nghĩa: Phạm vi, khu vực.
Câu hỏi thường gặp
Khu vực tiếng Anh là gì?
"khu vực" trong tiếng Anh là zone (danh từ), area (danh từ), visne (danh từ).