TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khu vực tiếng Anh là gì?

"khu vực" trong tiếng Anh là zone (danh từ), area (danh từ), visne (danh từ).

zone Danh từ

UK/zəʊn/US/zoʊn/

Nghĩa: Khu vực, miền; vùng.

  • within the zone of submarine activitytrong khu vực hoạt động của tàu ngầm
  • the zone of influencekhu vực ảnh hưởng

Xem đầy đủ từ "zone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

area Danh từ

UK/ˈɛəɹi.ə/

Nghĩa: Vùng, khu vực.

  • The police canvassed the area.Cảnh sát đã kiểm tra khu vực này.
  • This area has changed completely.Khu vực này đã thay đổi hoàn toàn.

Xem đầy đủ từ "area": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

visne Danh từ

Nghĩa: Khu vực, địa hạt.

Xem đầy đủ từ "visne": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

erd Danh từ

UK/ɜːd/US/ɝd/

Nghĩa: Địa cầu; đất; khu vực.

Xem đầy đủ từ "erd": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

zonal Tính từ

UK/ˈzəʊnəl/US/ˈzəʊnəl/

Nghĩa: Đới; (thuộc) khu vực.

Xem đầy đủ từ "zonal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

section Danh từ

UK/ˈsɛkʃən/US/ˈsɛkʃən/

Nghĩa: Khu vực.

Xem đầy đủ từ "section": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hundred Danh từ

UK/ˈhʌn.dɹəd/US/ˈhʌn.dɹəd/

Nghĩa: Hạt, khu vực (ở Anh).

Xem đầy đủ từ "hundred": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ward Danh từ

UK/wɔːd/US/wɔɹd/

Nghĩa: Khu, khu vực (thành phố).

  • electoral wardkhu vực bầu cử

Xem đầy đủ từ "ward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sphere Danh từ

UK/sfɪə/US/sfɪɚ/

Nghĩa: Khu vực, phạm vi (hoạt động, quyền lực...); vị trí xã hội; môi trường.

  • sphere of actionkhu vực ảnh hưởng
  • that does not come withing my sphereviệc ấy không thuộc phạm vi quyền lực của tôi

Xem đầy đủ từ "sphere": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sector Danh từ

US/ˈsɛk.təɹ/

Nghĩa: Khu vực.

  • the state sector of economykhu vực kinh tế nhà nước

Xem đầy đủ từ "sector": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

division Danh từ

UK/dɪˈvɪʒ(ə)n/

Nghĩa: Phân khu, khu vực (hành chính).

Xem đầy đủ từ "division": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

territory Danh từ

UK/ˈtɛɹɪt(ə)ɹi/US/ˈtɛɹɪˌtɔɹi/

Nghĩa: Khu vực, vùng, miền.

Xem đầy đủ từ "territory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

territorial Tính từ

UK/ˌtɛɹ.ɪˈtɔː.ɹi.əl/US/ˌtɛɹ.əˈtɔɹ.i.əl/

Nghĩa: Khu vực, (thuộc) vùng, (thuộc) miền.

Xem đầy đủ từ "territorial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bourne Danh từ

UK/bɔːn/US/boɹn/

Nghĩa: Phạm vi, khu vực.

Xem đầy đủ từ "bourne": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sectoral Tính từ

Nghĩa: Khu vực.

Xem đầy đủ từ "sectoral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sectorial Tính từ

US/sɛk.ˈtɔr.i.əl/

Nghĩa: Khu vực, lĩnh vực.

Xem đầy đủ từ "sectorial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bourn Danh từ

UK/bɔːn/US/boɹn/

Nghĩa: Phạm vi, khu vực.

Xem đầy đủ từ "bourn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khu vực tiếng Anh là gì?

"khu vực" trong tiếng Anh là zone (danh từ), area (danh từ), visne (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.