Làm ra vẻ tiếng Anh là gì?
"làm ra vẻ" trong tiếng Anh là pretend (ngoại động từ), assumed (tính từ), make [a] countenance (cụm từ).
pretend Ngoại động từ
UK/pɹəˈtɛnd/US/pɹəˈtɛnd/
Nghĩa: Làm ra vẻ, giả vờ, giả đò, giả bộ, giả cách.
- to pretend illnessgiả cách ốm, làm ra vẻ ốm
- to pretend that one is asleep; to pretend to be asleeplàm ra vẻ đang ngủ
assumed Tính từ
UK/əˈsjuːmd/US/əˈsjuːmd/
Nghĩa: Làm ra vẻ, giả bộ.
- with assumed indifferencelàm ra vẻ thờ ơ
make [a] countenance Cụm từ
Nghĩa: (Từ cổ,nghĩa cổ) Làm ra vẻ.
Xem đầy đủ từ "make [a] countenance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
put in one's oar Cụm động từ
Nghĩa: Làm ra vẻ, làm điệu, cường điệu.
set up for Cụm từ
Nghĩa: (Thông tục) Làm ra vẻ.
- he sets up for a scholaranh ta làm ra vẻ học giả
do Ngoại động từ
UK/də/US/də/
Nghĩa: Đóng vai; làm ra vẻ, làm ra bộ.
- to do Hamletđóng vai Hăm-lét
- to do the politelàm ra vẻ lễ phép
affect Ngoại động từ
UK/əˈfɛkt/US/əˈfɛkt/
Nghĩa: Giả vờ, giả bộ, làm ra vẻ.
- to affect ignorancegiả bộ dốt
- to affect the connoisseurlàm ra vẻ sành sỏi
assume Ngoại động từ
UK/əˈsjuːm/US/əˈsum/
Nghĩa: Làm ra vẻ, giả bộ.
- to assume a look of innocencelàm ra vẻ ngây thơ
- to assume airslên mặt, lên râu, làm ra vẻ ta đây
pose Nội động từ
UK/pəʊz/US/poʊz/
Nghĩa: Làm ra vẻ, tự cho là.
- to pose as connoisseurtự cho mình là người sành sỏi
disguise
UK/dɪsˈɡaɪz/US/dɪsˈɡaɪz/
let on Cụm động từ
Nghĩa: (Mỹ) Giả vờ, làm ra vẻ.
assumption Danh từ
UK/əˈsʌm(p).ʃ(ə)n/US/əˈsʌm(p).ʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự làm ra vẻ, sự giả bộ.
affectation Danh từ
UK/ˌæf.ɛkˈteɪ.ʃən/US/ˌæf.ɛkˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự giả vờ, sự giả bộ, sự làm ra vẻ.
pretense Danh từ
UK/ˈpɹiːtɛns/US/ˈpɹiːtɛns/
Nghĩa: Sự làm ra vẻ, sự giả vờ, sự giả đò, sự giả bộ.
- to make pretence of doing somethinggiả bộ làm gì
pretence Danh từ
UK/pɹɪˈtɛns/US/ˈpɹiːtɛns/
Nghĩa: Sự làm ra vẻ, sự giả vờ, sự giả đò, sự giả bộ.
- to make pretence of doing somethinggiả bộ làm gì
semblance Danh từ
UK/ˈsɛmblən(t)s/US/ˈsɛmblən(t)s/
Nghĩa: Sự trông giống, sự làm ra vẻ.
- to put on a semblance of angerlàm ra vẻ giận
- he bears the semblance of an angel and the heart of a devilhắn ta trông bề ngoài như thiên thần nhưng trong lòng là quỷ dữ, hắn ta miệng nam mô bụng bồ dao găm
seeming Tính từ
UK/ˈsiːmɪŋ/US/ˈsiːmɪŋ/
Nghĩa: Có vẻ, làm ra vẻ.
- a seeming friendmột người làm ra vẻ bạn
- with seeming sincerityra vẻ thành thật
Câu hỏi thường gặp
Làm ra vẻ tiếng Anh là gì?
"làm ra vẻ" trong tiếng Anh là pretend (ngoại động từ), assumed (tính từ), make [a] countenance (cụm từ).