TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lòng thòng tiếng Anh là gì?

"lòng thòng" trong tiếng Anh là loosely (phó từ), pendulous (tính từ), dangle (nội động từ).

loosely Phó từ

UK/ˈluːsli/US/ˈluːsli/

Nghĩa: Lỏng, lỏng lẻo, lòng thòng.

Xem đầy đủ từ "loosely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pendulous Tính từ

UK/ˈpɛndjʊləs/US/ˈpɛndʒələs/

Nghĩa: Lòng thòng, lủng lẳng (tổ chim, chùm hoa).

Xem đầy đủ từ "pendulous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dangle Nội động từ

UK/ˈdæŋ.ɡəl/US/ˈdæŋ.ɡəl/

Nghĩa: Lòng thòng, lủng lẳng, đu đưa.

  • a sword dangles at his sidethanh kiếm lủng lẳng bên sườn anh ta
  • the bulb slowly dangles in the windbóng đèn đu đưa nhẹ trong gió

Xem đầy đủ từ "dangle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slouch Nội động từ

UK/ˈslaʊ̯t͡ʃ/US/ˈslaʊ̯t͡ʃ/

Nghĩa: Rũ xuống, lòng thòng.

Xem đầy đủ từ "slouch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pendent Tính từ

UK/ˈpɛndənt/

Nghĩa: Lòng thòng; lủng lẳng.

Xem đầy đủ từ "pendent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hang down Cụm từ

Nghĩa: Rủ xuống, xoã xuống, bỏ thõng xuống, lòng thòng.

Xem đầy đủ từ "hang down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loppy Tính từ

UK/ˈlɒpi/US/ˈlɒpi/

Nghĩa: Thõng xuống, lòng thòng.

Xem đầy đủ từ "loppy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pensile Danh từ

UK/ˈpɛnsaɪl/US/ˈpɛnsaɪl/

Nghĩa: Treo lủng lẳng, lòng thòng (tổ chim...).

Xem đầy đủ từ "pensile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flap Động từ

UK/flæp/US/flæp/

Nghĩa: Lõng thõng, lòng thòng (như cái dải).

Xem đầy đủ từ "flap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lop Nội động từ

UK/lɒp/US/lɑp/

Nghĩa: Thõng xuống, lòng thòng.

Xem đầy đủ từ "lop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hang out Cụm động từ

UK/ˈhæŋ ˈaʊt/US/ˈhæŋ ˈaʊt/

Nghĩa: Thõng xuống, lòng thòng.

Xem đầy đủ từ "hang out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

washy Tính từ

US/ˈwɔ.ʃi/

Nghĩa: Không mặn mà, nhạt nhẽo; lòng thòng.

  • a washy stylevăn lòng thòng nhạt nhẽo

Xem đầy đủ từ "washy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nerveless Tính từ

UK/ˈnɜː(ɹ)vləs/US/ˈnɜː(ɹ)vləs/

Nghĩa: Lòng thòng, yếu ớt (văn).

Xem đầy đủ từ "nerveless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nervelessness Danh từ

US/ˈnɜːv.ləs.nəs/

Nghĩa: Tính lòng thòng, yếu ớt (văn).

Xem đầy đủ từ "nervelessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lòng thòng tiếng Anh là gì?

"lòng thòng" trong tiếng Anh là loosely (phó từ), pendulous (tính từ), dangle (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.