TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lúc tiếng Anh là gì?

"lúc" trong tiếng Anh là moment (danh từ), at (giới từ), while (danh từ).

moment Danh từ

UK/ˈməʊmənt/US/ˈmoʊmənt/ giọng người thật

Nghĩa: Chốc, lúc, lát.

  • He hesitated for a moment.Anh ấy chần chừ một lúc.
  • In that moment, he realized changes were necessary.Ngay lúc này, anh ấy nhận ra thay đổi là cần thiết.

Xem đầy đủ từ "moment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

at Giới từ

UK/æt/US/æt/ giọng người thật

Nghĩa: Ở tại, lúc, vào, ở.

  • No man is wise at all times.Không có người lúc nào cũng khôn ngoan.

Xem đầy đủ từ "at": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

while Danh từ

UK/ʍaɪl/US/ʍaɪl/ giọng người thật

Nghĩa: Lúc, chốc, lát.

  • I read a book while eating.Tôi đọc sách lúc ăn cơm.
  • I'll read a book while you're sleeping.Tôi sẽ đọc sách trong lúc bạn đang ngủ.

Xem đầy đủ từ "while": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

when Danh từ

UK/wɛn/US/wɛn/ giọng người thật

Nghĩa: Lúc, thời gian, ngày tháng.

  • the when and the wherethời gian và địa điểm

Xem đầy đủ từ "when": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

instant Danh từ

UK/ˈɪnstənt/US/ˈɪnstənt/ giọng người thật

Nghĩa: Lúc, chốc lát.

  • come here this instanthây đến đây, ngay bây giờ
  • on the instantngay lập tức

Xem đầy đủ từ "instant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

time Danh từ

UK/taɪm/US/taɪm/ giọng người thật

Nghĩa: Lúc.

  • It's about time you stopped watching television.Đến lúc tắt ti vi rồi đó.
  • it is time to startđã đến lúc phải khởi hành

Xem đầy đủ từ "time": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

second Danh từ

UK/ˈsɛk.ənd/US/ˈsɛk.ənd/ giọng người thật

Nghĩa: giây lát, chốc, lúc

Xem đầy đủ từ "second": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hour Danh từ

UK/aʊə/US/aʊɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Giờ phút, lúc.

  • in the hour of dangertrong giờ phút hiểm nguy
  • until one's last hourcho đến giờ phút cuối cùng của cuộc đời

Xem đầy đủ từ "hour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shake Danh từ

UK/ˈʃeɪk/US/ˈʃeɪk/ giọng người thật

Nghĩa: Lúc, chốc, một thoáng.

  • I'll be there in two shake s’'chỉ một thoáng là tớ sẽ có mặt ở đó
  • in two shake s of a lamb's tailrất nhanh, rất chóng

Xem đầy đủ từ "shake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upon Giới từ

UK/əˈpɒn/US/əˈpɑn/ giọng người thật

Nghĩa: Lúc, vào lúc, trong khoảng, trong lúc.

  • upon the heavy middle of the nightvào đúng nửa đêm
  • upon a long voyagetrong cuộc hành trình dài

Xem đầy đủ từ "upon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

minute Danh từ

UK/ˈmɪnɪt/US/ˈmɪnɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Một lúc, một lát, một thời gian ngắn.

  • wait a minute!đợi một lát

Xem đầy đủ từ "minute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

awhile Phó từ

UK/əˈwaɪl/US/əˈwaɪl/ giọng người thật

Nghĩa: Một lúc, một lát, một chốc.

Xem đầy đủ từ "awhile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snatch Danh từ

UK/snæt͡ʃ/US/snæt͡ʃ/ giọng người thật

Nghĩa: Thời gian ngắn, một lúc, một lát.

  • a snatch of sleepgiấc ngủ chợp đi một lát
  • to work by snatcheslàm việc bữa đực bữa cái; làm việc theo hứng (thích thì làm, không thích thì thôi)

Xem đầy đủ từ "snatch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eye-wink Danh từ

US/ˈɑɪ.ˈwɪŋk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một lát, một lúc.

Xem đầy đủ từ "eye-wink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shaken Danh từ

UK/ˈʃeɪk(ə)n/US/ˈʃeɪkən/ giọng người thật

Nghĩa: Lúc, chốc, một thoáng.

  • I'll be there in two shake s’'chỉ một thoáng là tớ sẽ có mặt ở đó
  • in two shake s of a lamb's tailrất nhanh, rất chóng

Xem đầy đủ từ "shaken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sitting Danh từ

UK/ˈsɪtɪŋ/US/ˈsɪtɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Lần, lúc, lượt (ngồi).

  • room where 200 people can be served at a sittingphòng có thể phục vụ được 200 người một lần

Xem đầy đủ từ "sitting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lúc tiếng Anh là gì?

"lúc" trong tiếng Anh là moment (danh từ), at (giới từ), while (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "moment": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "at": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "while": Tharthan, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "when": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "instant": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "time": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "second": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "hour": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "shake": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "upon": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "minute": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "awhile": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "snatch": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "shaken": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "sitting": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.