Lý do tiếng Anh là gì?
"lý do" trong tiếng Anh là reason (danh từ), why (danh từ), motive (danh từ).
reason Danh từ
UK/ˈɹiːzən/US/ˈɹiːzən/ giọng người thật
Nghĩa: Lý do, lẽ.
- That's the reason we got divorced.Đó là lý do chúng tôi ly dị.
- Please explain the reason why she was arrested.Xin hãy giải thích lý do vì sao cô ta đã bị bắt giữ.
why Danh từ
UK/waɪ̯/US/waɪ̯/ giọng người thật
Nghĩa: Lý do, lý do tại sao.
motive Danh từ
UK/ˈməʊtɪv/US/ˈmoʊtɪv/ giọng người thật
Nghĩa: Cớ, lý do, động cơ (của một hành động).
pretext Danh từ
UK/ˈpɹiːtɛkst/US/ˈpɹiːtɛkst/ giọng người thật
Nghĩa: Cớ; lý do, cớ thoái thác, lý do không thành thật.
- on (under, upon) the pretext oflấy cớ là, lấy lý do là
wherefore Danh từ
UK/ˈwɛəˌfɔː/US/ˈweɹˌfɔɹ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lý do, cớ.
- I don't want to hear the whys and the whereforestôi không muốn nghe nào những tại sao thế, nào những lý
room Danh từ
UK/ɹʊm/US/ɹum/ giọng người thật
Nghĩa: Cơ hội, khả năng; duyên cớ, lý do.
- there is no room for disputekhông có duyên cớ gì để bất hoà
- there is no room for fearkhông có lý do gì phải sợ hãi
matter Danh từ
UK/ˈmætə/US/ˈmætɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Lý do, nguyên nhân, cớ, lẽ, cơ hội.
- no matter for complaintkhông có lý do gì để than phiền cả
cause Danh từ
UK/kɔːz/US/kɔz/ giọng người thật
Nghĩa: Lẽ, cớ, lý do, động cơ.
- a cause for complaintlý do để than phiền
- to show causetrình bày lý do
score Danh từ
UK/skɔː/US/skoɹ/ giọng người thật
Nghĩa: Lý do, căn cứ.
- the proposal was rejected on the score of absurdityđề nghị ấy bị bác bỏ vì vô lý
consideration Danh từ
UK/kənˌsɪd.əˈɹeɪ.ʃən/US/kənˌsɪd.əˈɹeɪ.ʃən/ giọng người thật
Nghĩa: Cớ, lý do, lý.
- he will do it on no considerationkhông một lý do gì mà nó sẽ làm điều đó
peg Danh từ
UK/ˈpɛɡ/US/ˈpɛɡ/ giọng người thật
Nghĩa: Cớ, lý do, cơ hội; đề tài.
- a peg to hang oncớ để vin vào, cơ hội để bám vào; đề tài để xoáy vào
warrant Danh từ
UK/ˈwɒɹənt/US/ˈwɔɹənt/ giọng người thật
Nghĩa: Lý do, lý do xác đáng (của việc làm, báo cáo...).
whys Danh từ
Nghĩa: Lý do, lý do tại sao.
ground Danh từ
UK/ɡɹaʊnd/US/ɡɹaʊnd/ giọng người thật
Nghĩa: Lý lẽ, lý do, căn cứ, cơ sở, nguyên nhân, cớ.
- to have good ground(s) for the believing somethingcó đủ lý do để tin một điều gì
- on what grounds do you suspect him?vì cớ gì anh nghi kỵ anh ta?
Câu hỏi thường gặp
Lý do tiếng Anh là gì?
"lý do" trong tiếng Anh là reason (danh từ), why (danh từ), motive (danh từ).