TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lĩnh vực tiếng Anh là gì?

"lĩnh vực" trong tiếng Anh là domain (danh từ), field, country (danh từ).

domain Danh từ

UK/ˌdəʊˈmeɪ̯n/US/ˌdoʊ̯ˈmeɪ̯n/

Nghĩa: Phạm vi (ảnh hưởng...), lĩnh vực (khoa học hoạt động...).

Xem đầy đủ từ "domain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

field

UK/ˈfi(ː)ld/US/ˈfi(ː)ld/

  • I’m not very experienced in this field.Tôi không có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực này.
  • That is not my field of work.Đó không phải lĩnh vực công việc của tôi.

Xem đầy đủ từ "field": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

country Danh từ

UK/ˈkʌntɹi/US/ˈkʌntɹi/

Nghĩa: Số ít vùng, xứ, miền; (nghĩa bóng) địa hạt, lĩnh vực.

  • densely wooded countryvùng cây cối rậm rạp
  • this is unknown country to međó là một vùng mà tôi chưa đi qua; (nghĩa bóng) đó là một lĩnh vực xa lạ đối với tôi

Xem đầy đủ từ "country": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

range Danh từ

UK/ˈɹeɪnd͡ʒ/US/ˈɹeɪnd͡ʒ/

Nghĩa: Phạm vi, lĩnh vực; trình độ.

  • range of knowledgephạm vi (trình độ) hiểu biết
  • range of actionphạm vi hoạt động

Xem đầy đủ từ "range": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

round Danh từ

UK/ˈɹaʊ̯nd/US/ˈɹaʊ̯nd/

Nghĩa: Phạm vi, lĩnh vực.

  • in all the round of knowledgetrong mọi lĩnh vực hiểu biết

Xem đầy đủ từ "round": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kingdom Danh từ

UK/ˈkɪŋdəm/US/ˈkɪŋdəm/

Nghĩa: Lĩnh vực.

  • the kingdom of thoughtlĩnh vực tư tưởng

Xem đầy đủ từ "kingdom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

region Danh từ

UK/ˈɹiːd͡ʒən/US/ˈɹi.d͡ʒən/

Nghĩa: Lĩnh vực.

  • the region of metaphysicslĩnh vực siêu hình học

Xem đầy đủ từ "region": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

category Danh từ

UK/ˈkæt.ɪ.ɡ(ə.)ɹi/US/ˈkæt.ɪˌɡoɹ.i/

Nghĩa: Lĩnh vực.

Xem đầy đủ từ "category": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sphere

UK/sfɪə/US/sfɪɚ/

Xem đầy đủ từ "sphere": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

province Danh từ

UK/ˈpɹɒv.ɪns/US/ˈpɹɑ.vɪns/

Nghĩa: Phạm vi, lĩnh vực (hoạt động...).

  • it is out of my provincecái đó ngoài phạm vi của tôi

Xem đầy đủ từ "province": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

realm Danh từ

UK/ɹɛlm/US/ɹɛlm/

Nghĩa: Lĩnh vực, địa hạt.

  • the realm of imaginationlĩnh vực tưởng tượng

Xem đầy đủ từ "realm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demesne Danh từ

UK/dɪˈmeɪn/US/dɪˈmeɪn/

Nghĩa: Lĩnh vực, phạm vi.

Xem đầy đủ từ "demesne": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sectorial Tính từ

US/sɛk.ˈtɔr.i.əl/

Nghĩa: Khu vực, lĩnh vực.

Xem đầy đủ từ "sectorial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lĩnh vực tiếng Anh là gì?

"lĩnh vực" trong tiếng Anh là domain (danh từ), field, country (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.