Lĩnh vực tiếng Anh là gì?
"lĩnh vực" trong tiếng Anh là domain (danh từ), field, country (danh từ).
domain Danh từ
UK/ˌdəʊˈmeɪ̯n/US/ˌdoʊ̯ˈmeɪ̯n/
Nghĩa: Phạm vi (ảnh hưởng...), lĩnh vực (khoa học hoạt động...).
field
UK/ˈfi(ː)ld/US/ˈfi(ː)ld/
- I’m not very experienced in this field.Tôi không có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực này.
- That is not my field of work.Đó không phải lĩnh vực công việc của tôi.
country Danh từ
UK/ˈkʌntɹi/US/ˈkʌntɹi/
Nghĩa: Số ít vùng, xứ, miền; (nghĩa bóng) địa hạt, lĩnh vực.
- densely wooded countryvùng cây cối rậm rạp
- this is unknown country to međó là một vùng mà tôi chưa đi qua; (nghĩa bóng) đó là một lĩnh vực xa lạ đối với tôi
range Danh từ
UK/ˈɹeɪnd͡ʒ/US/ˈɹeɪnd͡ʒ/
Nghĩa: Phạm vi, lĩnh vực; trình độ.
- range of knowledgephạm vi (trình độ) hiểu biết
- range of actionphạm vi hoạt động
round Danh từ
UK/ˈɹaʊ̯nd/US/ˈɹaʊ̯nd/
Nghĩa: Phạm vi, lĩnh vực.
- in all the round of knowledgetrong mọi lĩnh vực hiểu biết
kingdom Danh từ
UK/ˈkɪŋdəm/US/ˈkɪŋdəm/
Nghĩa: Lĩnh vực.
- the kingdom of thoughtlĩnh vực tư tưởng
region Danh từ
UK/ˈɹiːd͡ʒən/US/ˈɹi.d͡ʒən/
Nghĩa: Lĩnh vực.
- the region of metaphysicslĩnh vực siêu hình học
category Danh từ
UK/ˈkæt.ɪ.ɡ(ə.)ɹi/US/ˈkæt.ɪˌɡoɹ.i/
Nghĩa: Lĩnh vực.
sphere
UK/sfɪə/US/sfɪɚ/
province Danh từ
UK/ˈpɹɒv.ɪns/US/ˈpɹɑ.vɪns/
Nghĩa: Phạm vi, lĩnh vực (hoạt động...).
- it is out of my provincecái đó ngoài phạm vi của tôi
realm Danh từ
UK/ɹɛlm/US/ɹɛlm/
Nghĩa: Lĩnh vực, địa hạt.
- the realm of imaginationlĩnh vực tưởng tượng
demesne Danh từ
UK/dɪˈmeɪn/US/dɪˈmeɪn/
Nghĩa: Lĩnh vực, phạm vi.
sectorial Tính từ
US/sɛk.ˈtɔr.i.əl/
Nghĩa: Khu vực, lĩnh vực.
Câu hỏi thường gặp
Lĩnh vực tiếng Anh là gì?
"lĩnh vực" trong tiếng Anh là domain (danh từ), field, country (danh từ).