Lưu manh tiếng Anh là gì?
"lưu manh" trong tiếng Anh là hooligan (danh từ), hoodlum (danh từ), lumpen (tính từ).
hooligan Danh từ
UK/ˈhuː.lɪ.ɡən/US/ˈhuː.lɪ.ɡən/
Nghĩa: Du côn, lưu manh, bọn du côn, bọn lưu manh.
hoodlum Danh từ
UK/ˈhuːdləm/US/ˈhuːdləm/
Nghĩa: Du côn, lưu manh.
lumpen Tính từ
UK/ˈlʌmpən/US/ˈlʌmpən/
Nghĩa: Lưu manh.
corner-boy Danh từ
US/ˈkɔr.nɜː.ˈbɔɪ/
Nghĩa: Du côn, lưu manh; kẻ sống đầu đường xó chợ ((cũng) corner-man).
plug-ugly Danh từ
US/ˈpləɡ.ˌəɡ.li/
Nghĩa: (từ lóng) du côn, lưu manh.
rascalion Danh từ
Nghĩa: Côn đồ, lưu manh.
scoundrel
UK/ˈskaʊ̯ndɹəl/US/ˈskaʊ̯ndɹəl/
thug
UK/θʌɡ/US/θʌɡ/
wastrel Danh từ
UK/ˈweɪstɹəl/US/ˈweɪstɹəl/
Nghĩa: Lưu manh, cặn bã của xã hội; trẻ sống cầu bơ cầu bất.
hooliganism Danh từ
UK/ˈhu.lɪ.ɡən.ɪz.əm/US/ˈhu.lɪ.ɡən.ɪz.əm/
Nghĩa: Tính du côn, tính lưu manh.
roughneck Danh từ
UK/ˈɹʌfˌnɛk/US/ˈɹʌfˌnɛk/
Nghĩa: Mỹ thgt kẻ vô lại, kẻ lưu manh, kẻ du côn.
tatterdemallion Danh từ
Nghĩa: Người ăn mặc rách rưới; đồ lưu manh.
varletry Danh từ
UK/ˈvɑː(ɹ)lɪtɹi/US/ˈvɑː(ɹ)lɪtɹi/
Nghĩa: Bọn lưu manh, đồ đê tiện.
rough-neck Danh từ
US/ˈrəf.ˈnɛk/
Nghĩa: (thông tục) kẻ vô lại, kẻ lưu manh.
ruffianism Danh từ
US/ˈrə.fi.ə.ˌnɪ.zᵊm/
Nghĩa: Tính côn đồ, tính vô lại, tính lưu manh.
Câu hỏi thường gặp
Lưu manh tiếng Anh là gì?
"lưu manh" trong tiếng Anh là hooligan (danh từ), hoodlum (danh từ), lumpen (tính từ).