Lạc tiếng Anh là gì?
"lạc" trong tiếng Anh là peanut (danh từ), get lost (cụm động từ), stray (tính từ).
peanut Danh từ
UK/ˈpiːnʌt/US/ˈpiˌnʌt/
Nghĩa: đậu phộng, đậu phụng, lạc
- Tom and Mary didn't tell John that they couldn't eat peanuts.Tom và Mary đã không nói với John là họ không thể ăn lạc.
- Peanuts are not nuts but legumes.Lạc không phải hạt mà thuộc họ đậu.
get lost Cụm động từ
Nghĩa: Lạc, lạc đường, lạc lối.
- You'll get lost.Bạn sẽ bị lạc đấy.
- If you get lost in the street, ask a policeman.Nếu bạn bị lạc đường, hãy hỏi một cảnh sát.
stray Tính từ
UK/stɹeɪ/US/stɹeɪ/
Nghĩa: Lạc, bị lạc.
lose Ngoại động từ
UK/luːz/US/luz/
Nghĩa: Mất, mất hút, không thấy nữa; lạc, thất lạc.
- to be lost in the thick woodsbị lạc trong rừng rậm
lost Tính từ
UK/lɒst/US/lɔst/
Nghĩa: Lạc.
- The boy lost his way in the forest.Chàng trai lạc đường trong rừng.
- Tom is afraid that I'll get lost.Tom lo tôi bị lạc đường.
goober Danh từ
UK/ˈɡuːbə/US/ˈɡubɚ/
Nghĩa: Lạc, đậu lạc.
ground-nut Danh từ
Nghĩa: Lạc.
monkey-nut Danh từ
UK/ˈmʌŋki ˌnʌt/US/ˈmʌŋki ˌnʌt/
Nghĩa: Lạc.
earth-nut Danh từ
US/ˈɜːθ.ˈnət/
Nghĩa: Lạc; cây lạc.
- earth-nut oildầu lạc
wrong Phó từ
UK/ˈɹɒŋ/US/ˈɹɔŋ/
Nghĩa: Lạc.
- to lead someone wrongdẫn ai lạc đường
depart Nội động từ
UK/dɪˈpɑːt/US/dɪˈpɑɹt/
Nghĩa: Sao lãng; đi trệch, lạc (đề).
- to depart from a dutysao lãng nhiệm vụ
- to depart from a subjectlạc đề
fault Danh từ
UK/fɔːlt/US/fɔlt/
Nghĩa: Sự rò, sự lạc.
departure Danh từ
UK/dɪˈpɑː(ɹ)tjə(ɹ)/
Nghĩa: Sự sao lãng (nhiệm vụ); sự đi trệch (hướng), sự lạc (đề).
earth-chestnut Danh từ
US/ˈɜːθ.ˈtʃɛst.ˌnət/
Nghĩa: Cây lạc.
ectopia Danh từ
UK/ɛkˈtəʊ.pi.ə/US/ɛkˈtoʊ.pi.ə/
Nghĩa: Sự lạc, lệch vị trí.
estray Danh từ
UK/əˈstɹeɪ/US/əˈstɹeɪ/
Nghĩa: Người lạc, vật để lạc.
Câu hỏi thường gặp
Lạc tiếng Anh là gì?
"lạc" trong tiếng Anh là peanut (danh từ), get lost (cụm động từ), stray (tính từ).