TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lắp ráp tiếng Anh là gì?

"lắp ráp" trong tiếng Anh là assemble (động từ), fit, arrange (ngoại động từ).

assemble Động từ

UK/əˈsɛm.bəl/US/əˈsɛm.bəl/

Nghĩa: Lắp ráp.

  • Pipe fitters design and assemble pipe systems.Thợ sửa ống nước thực hiện việc thiết kế và lắp ráp hệ thống đường ống.

Xem đầy đủ từ "assemble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fit

UK/fɪt/US/fɪt/

Xem đầy đủ từ "fit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arrange Ngoại động từ

UK/əˈɹeɪnd͡ʒ/US/əˈɹeɪnd͡ʒ/

Nghĩa: Lắp ráp.

Xem đầy đủ từ "arrange": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mount

UK/maʊnt/US/maʊnt/

Xem đầy đủ từ "mount": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

erect Ngoại động từ

UK/ɪˈɹɛkt/US/ɪˈɹɛkt/

Nghĩa: Ghép, lắp ráp.

Xem đầy đủ từ "erect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rig Ngoại động từ

UK/ɹɪɡ/US/ɹɪɡ/

Nghĩa: Lắp ráp (máy bay).

Xem đầy đủ từ "rig": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arrangement Danh từ

UK/əˈɹeɪnd͡ʒmənt/US/əˈɹeɪnd͡ʒmənt/

Nghĩa: Sự lắp ráp.

Xem đầy đủ từ "arrangement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assembly Danh từ

UK/əˈsɛmb.lɪ/US/əˈsɛmb.li/

Nghĩa: Sự lắp ráp; bộ phận lắp ráp.

Xem đầy đủ từ "assembly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

erection Danh từ

UK/ɪˈɹɛkʃən/

Nghĩa: Sự ghép, sự lắp ráp.

Xem đầy đủ từ "erection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assemblage Danh từ

UK/əˈsɛmblɪd͡ʒ/US/əˈsɛmblɪd͡ʒ/

Nghĩa: Sự lắp ráp, sự lắp máy.

Xem đầy đủ từ "assemblage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assembling Động từ

US/ə.ˈsɛm.bliɳ/

Nghĩa: Dịch ngữ mã số (d); lắp ráp, tổ hợp.

Xem đầy đủ từ "assembling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fitting Danh từ

UK/ˈfɪtɪŋ/US/ˈfɪtɪŋ/

Nghĩa: Sự lắp ráp.

Xem đầy đủ từ "fitting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wiring Danh từ

US/ˈwɑɪ.riɳ/

Nghĩa: Sự lắp ráp.

Xem đầy đủ từ "wiring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lắp ráp tiếng Anh là gì?

"lắp ráp" trong tiếng Anh là assemble (động từ), fit, arrange (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.