Lắp ráp tiếng Anh là gì?
"lắp ráp" trong tiếng Anh là assemble (động từ), fit, arrange (ngoại động từ).
assemble Động từ
UK/əˈsɛm.bəl/US/əˈsɛm.bəl/
Nghĩa: Lắp ráp.
- Pipe fitters design and assemble pipe systems.Thợ sửa ống nước thực hiện việc thiết kế và lắp ráp hệ thống đường ống.
fit
UK/fɪt/US/fɪt/
arrange Ngoại động từ
UK/əˈɹeɪnd͡ʒ/US/əˈɹeɪnd͡ʒ/
Nghĩa: Lắp ráp.
mount
UK/maʊnt/US/maʊnt/
erect Ngoại động từ
UK/ɪˈɹɛkt/US/ɪˈɹɛkt/
Nghĩa: Ghép, lắp ráp.
rig Ngoại động từ
UK/ɹɪɡ/US/ɹɪɡ/
Nghĩa: Lắp ráp (máy bay).
arrangement Danh từ
UK/əˈɹeɪnd͡ʒmənt/US/əˈɹeɪnd͡ʒmənt/
Nghĩa: Sự lắp ráp.
assembly Danh từ
UK/əˈsɛmb.lɪ/US/əˈsɛmb.li/
Nghĩa: Sự lắp ráp; bộ phận lắp ráp.
erection Danh từ
UK/ɪˈɹɛkʃən/
Nghĩa: Sự ghép, sự lắp ráp.
assemblage Danh từ
UK/əˈsɛmblɪd͡ʒ/US/əˈsɛmblɪd͡ʒ/
Nghĩa: Sự lắp ráp, sự lắp máy.
assembling Động từ
US/ə.ˈsɛm.bliɳ/
Nghĩa: Dịch ngữ mã số (d); lắp ráp, tổ hợp.
fitting Danh từ
UK/ˈfɪtɪŋ/US/ˈfɪtɪŋ/
Nghĩa: Sự lắp ráp.
wiring Danh từ
US/ˈwɑɪ.riɳ/
Nghĩa: Sự lắp ráp.
Câu hỏi thường gặp
Lắp ráp tiếng Anh là gì?
"lắp ráp" trong tiếng Anh là assemble (động từ), fit, arrange (ngoại động từ).