TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lễ tiếng Anh là gì?

"lễ" trong tiếng Anh là rite (danh từ), holiday, festival.

rite Danh từ

UK/ɹaɪt/US/ɹaɪt/

Nghĩa: Lễ, lễ nghi, nghi thức.

  • funeral (burial) riteslễ tang
  • conjugal (nuptial) riteslễ hợp cẩn

Xem đầy đủ từ "rite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

holiday

UK/ˈhɒlɪˌdeɪ/US/ˈhɑləˌdeɪ/

  • Lunar New Year is a big holiday in Vietnam.Tết Nguyên Đán là một ngày lễ lớn ở Việt Nam.
  • Today, August 30, is a national holiday in Turkey.Hôm nay, ngày 30 tháng Tám, là một ngày nghỉ lễ ở Thổ Nhĩ Kì.

Xem đầy đủ từ "holiday": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

festival

UK/ˈfɛstɪvəl/US/ˈfɛstəvəl/

  • May Day is also a festival day for the workers in the world.Ngày Quốc tế lao động cũng là ngày lễ dành cho người lao động trên toàn thế giới.
  • This festival is one of the best festivals I've ever been to.Lễ hội này là một trong những lễ hội tốt nhất mà tôi đã từng tham gia.

Xem đầy đủ từ "festival": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ceremony

UK/ˈsɛɹ.ɪ.mə.ni/US/ˈsɛɹ.əˌmoʊ.ni/

  • The company president's welcome was so long that we were squeezed for time in the second half of the ceremony.Bài phát biểu chào mừng của giám đốc quá dài, đã khiến cho nửa sau của buổi lễ bị quá giờ.
  • Konstantin Ernst was the creative director of the 2014 Sochi Winter Olympics opening ceremony.Konstantin Ernst là tổng đạo diễn buổi lễ khai mạc Olympic Mùa đông 2014 tại Sochi.

Xem đầy đủ từ "ceremony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exercise Danh từ

UK/ˈɛk.sə.saɪz/US/ˈɛk.sɚ.saɪz/

Nghĩa: (số nhiều) lễ (ở trường học...).

Xem đầy đủ từ "exercise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

worship

UK/ˈwɜː.ʃɪp/US/ˈwɝ.ʃɪp/

Xem đầy đủ từ "worship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bribe

UK/bɹaɪb/US/bɹaɪb/

Xem đầy đủ từ "bribe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etiquette

UK/ˈɛt.ɪˌkɛt/US/ˈɛt.ɪˌkɛt/

Xem đầy đủ từ "etiquette": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decorum

UK/dɪˈkɔːɹəm/

Xem đầy đủ từ "decorum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

propriety

UK/pɹəˈpɹaɪəti/

Xem đầy đủ từ "propriety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kowtow

UK/ˈkaʊˌtaʊ/US/ˈkaʊˌtaʊ/

Xem đầy đủ từ "kowtow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

festivity Danh từ

UK/fɛˈstɪvəti/US/fɛˈstɪvəti/

Nghĩa: Lễ.

  • wedding festivitieslễ cưới

Xem đầy đủ từ "festivity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

offering

UK/ˈɒfəɹɪŋ/US/ˈɔfɚ.ɪŋ/

Xem đầy đủ từ "offering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lễ tiếng Anh là gì?

"lễ" trong tiếng Anh là rite (danh từ), holiday, festival.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.