TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lỗi thời tiếng Anh là gì?

"lỗi thời" trong tiếng Anh là obsolete (tính từ), out-of-date (tính từ), outmoded (tính từ).

obsolete Tính từ

UK/ˈɒbsəliːt/US/ˈɑbsəlit/

Nghĩa: lỗi thời, mai một

  • This sentence is obsolete.Câu này lỗi thời rồi.

Xem đầy đủ từ "obsolete": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

out-of-date Tính từ

Nghĩa: Không còn đúng mốt nữa, lỗi thời.

Xem đầy đủ từ "out-of-date": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outmoded Tính từ

US/ˌɑʊt.ˈmoʊ.dəd/

Nghĩa: Không phải mốt, không còn mốt nữa, cổ lỗ sĩ, lỗi thời.

Xem đầy đủ từ "outmoded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outdated Tính từ

UK/aʊtˈdeɪtɪd/US/aʊtˈdeɪtɪd/

Nghĩa: Lỗi thời, cổ.

Xem đầy đủ từ "outdated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

passe Tính từ

Nghĩa: Đã quá thời; lỗi thời.

Xem đầy đủ từ "passe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

passé Tính từ

UK/ˈpæ.seɪ/US/pæˈseɪ/

Nghĩa: Tài hết sức tàn; quá thời, lỗi thời.

Xem đầy đủ từ "passé": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fossil Tính từ

UK/ˈfɒsl̩/US/ˈfɑsl̩/

Nghĩa: Cổ lỗ, lỗi thời, hủ lậu.

Xem đầy đủ từ "fossil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antique Tính từ

UK/ˌanˈtiːk/US/ˌænˈtik/

Nghĩa: Lỗi thời, không hợp thời.

Xem đầy đủ từ "antique": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rusty Tính từ

UK/ˈɹʌsti/US/ˈɹʌsti/

Nghĩa: Lỗi thời, lạc hậu, cổ; cùn.

  • his English is a little rustytiếng Anh của hắn cùn rồi

Xem đầy đủ từ "rusty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mouldy Tính từ

UK/ˈmoʊldi/US/ˈmoʊldi/

Nghĩa: Cũ kỹ, lỗi thời, không đúng mốt, không hợp thời trang.

Xem đầy đủ từ "mouldy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obsolescent

UK/ɒbsəˈlɛsənt/US/ɑbsəˈlɛsənt/

Xem đầy đủ từ "obsolescent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anachronic Tính từ

Nghĩa: Lỗi thời.

Xem đầy đủ từ "anachronic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anachronistic Tính từ

UK/əˌnæk.ɹəˈnɪs.tɪk/US/əˌnæk.ɹəˈnɪs.tɪk/

Nghĩa: Lỗi thời.

Xem đầy đủ từ "anachronistic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

off the map Cụm từ

Nghĩa: (thông tục) Lỗi thời.

Xem đầy đủ từ "off the map": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rococo Tính từ

UK/ɹəˈkəʊkəʊ/

Nghĩa: Lỗi thời.

  • a rococo style of artmột phong cách nghệ thuật lỗi thời

Xem đầy đủ từ "rococo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anachronism Danh từ

UK/əˈnæ.kɹə.nɪ.z(ə)m/US/əˈnæ.kɹə.nɪ.z(ə)m/

Nghĩa: Việc lỗi thời; người lỗi thời; vật lỗi thời.

Xem đầy đủ từ "anachronism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dated Tính từ

UK/ˈdeɪtɪd/US/ˈdeɪtɪd/

Nghĩa: Lỗi thời, cũ kỹ, không hợp thời.

Xem đầy đủ từ "dated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lỗi thời tiếng Anh là gì?

"lỗi thời" trong tiếng Anh là obsolete (tính từ), out-of-date (tính từ), outmoded (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.