La hét tiếng Anh là gì?
"la hét" trong tiếng Anh là shout (động từ), yell (động từ), cry (động từ).
shout Động từ
UK/ʃaʊt/US/ʃaʊt/
Nghĩa: La hét, hò hét, reo hò.
- to shout at the top of one's voicegân cổ lên mà hét
- to shout for joyreo hò vui sướng
yell Động từ
UK/jɛl/US/jɛl/
Nghĩa: Kêu la, la hét, thét lác.
- to yell with painkêu la vì đau đớn
- to yell with laughtercười rầm lên
cry Động từ
UK/kɹaɪ/US/kɹaɪ/
Nghĩa: Kêu, gào, thét, la hét.
roar Ngoại động từ
UK/ˈɹɔː/US/ˈɹoɹ/
Nghĩa: Hét, la hét, gầm lên.
- to roar someone downhét lên bắt ai phải im
- to roar oneself hoarsehét đến khản tiếng
cried Động từ
UK/kɹaɪd/US/kɹaɪd/
Nghĩa: Kêu, gào, thét, la hét.
clamour Nội động từ
UK/ˈklæm.ə/US/ˈklæm.ɚ/
Nghĩa: La hét, la vang; làm ồn ào, làm ầm ĩ.
scream
UK/skɹiːm/
hoot Nội động từ
UK/huːt/US/huːt/
Nghĩa: La hét, huýt sáo, huýt còi (phản đối, chế giễu...).
ululate Nội động từ
UK/ˈjuːljuleɪt/US/ˈjuːljuleɪt/
Nghĩa: Tru tréo, la hét (vì đau, vì sợ).
squealer Danh từ
US/ˈskwilɚ/
Nghĩa: Người la hét.
roarer Danh từ
US/ˈrɔr.ɜː/
Nghĩa: Người la hét.
howler Danh từ
UK/ˈhaʊlə/US/ˈhaʊlɚ/
Nghĩa: Người rú lên, người gào lê, người la hét; con thú tru lên, con thú hú lên.
shouting Danh từ
UK/ˈʃaʊtɪŋ/US/ˈʃaʊtɪŋ/
Nghĩa: Sự la hét; tiếng hò hét; tiếng reo hò.
Câu hỏi thường gặp
La hét tiếng Anh là gì?
"la hét" trong tiếng Anh là shout (động từ), yell (động từ), cry (động từ).