Leo tiếng Anh là gì?
"leo" trong tiếng Anh là climb (ngoại động từ), mount (ngoại động từ), shin (động từ).
climb Ngoại động từ
UK/ˈklaɪ̯m/US/ˈklaɪ̯m/
Nghĩa: Leo, trèo, leo trèo.
- The boys were climbing about on the rocks.Bọn con trai đang leo lên khắp các tảng đá.
- I visited Paris, but I didn't climb the Eiffel tower, since I'm afraid of heights.Tôi đã đến thăm Pa-ri, nhưng tôi đã không leo lên tháp Ép-phen vì tôi sợ độ cao.
mount Ngoại động từ
UK/maʊnt/US/maʊnt/
Nghĩa: Leo, trèo lên.
- I would like to climb Mount Fuji.Tôi muốn leo đỉnh núi Phú Sĩ.
- to mount a hilltrèo lên một ngọn đồi
shin Động từ
UK/ʃɪn/US/ʃɪn/
Nghĩa: Trèo, leo (cột... dùng cả hai chân hai tay).
escalade Ngoại động từ
UK/ˌɛskəˈleɪd/US/ˈɛskəˌleɪd/
Nghĩa: Leo (bằng thang).
clamber Nội động từ
UK/ˈklæmbə/US/ˈklæmbɚ/
Nghĩa: Leo, trèo.
- to clamber up a walltrèo tường
scale Động từ
UK/skeɪl/US/skeɪl/
Nghĩa: Leo, trèo (bằng thang).
trail Nội động từ
UK/tɹeɪl/US/tɹeɪl/
Nghĩa: Bò; leo (cây).
- the roses trailed over the cottage doornhững cây hồng leo lan ra trùm lên cửa túp nhà tranh
creepy Tính từ
UK/ˈkɹiːpi/US/ˈkɹipi/
Nghĩa: Bò, leo.
creep Nội động từ
UK/kɹiːp/US/kɹiːp/
Nghĩa: Bò; leo (cây leo).
climber Danh từ
UK/ˈklaɪmə/US/ˈklaɪmɚ/
Nghĩa: Cây leo.
trailer Danh từ
UK/ˈtɹeɪlə(ɹ)/US/ˈtɹeɪlɚ/
Nghĩa: Cây bò; cây leo.
vine Danh từ
UK/ˈvaɪ̯n/US/ˈvaɪ̯n/
Nghĩa: Cây leo; cây bò.
rambling Tính từ
UK/ˈɹæm.blɪŋ/US/ˈɹæm.blɪŋ/
Nghĩa: Leo; bò (cây).
crept Nội động từ
UK/ˈkɹɛpt/US/ˈkɹɛpt/
Nghĩa: Bò; leo (cây leo).
Câu hỏi thường gặp
Leo tiếng Anh là gì?
"leo" trong tiếng Anh là climb (ngoại động từ), mount (ngoại động từ), shin (động từ).