TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Máu tiếng Anh là gì?

"máu" trong tiếng Anh là blood (danh từ), haemal (tính từ), haematic (tính từ).

blood Danh từ

UK/blʌd/US/blʌd/

Nghĩa: Máu, huyết.

  • Blood is thicker than water.Một giọt máu đào hơn ao nước lã.
  • I don't want a blood transfusion.Tôi không muốn bị truyền máu.

Xem đầy đủ từ "blood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

haemal Tính từ

UK/ˈhiː.məl/US/ˈhiː.məl/

Nghĩa: (thuộc) máu; (thuộc) mạch máu ((cũng) haematic).

Xem đầy đủ từ "haemal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

haematic Tính từ

Nghĩa: (thuộc) máu; (thuộc) mạch máu ((cũng) haemal).

Xem đầy đủ từ "haematic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heart-blood Danh từ

US/ˈhɑːrt.ˈbləd/

Nghĩa: Máu, huyết.

Xem đầy đủ từ "heart-blood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hemal Tính từ

Nghĩa: (thuộc) máu; (thuộc) mạch máu ((cũng) haematic).

Xem đầy đủ từ "hemal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hematic Tính từ

Nghĩa: (thuộc) máu; (thuộc) mạch máu ((cũng) haemal).

Xem đầy đủ từ "hematic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

life-blood Danh từ

US/ˈlɑɪf.ˈbləd/

Nghĩa: Máu, huyết, huyết mạch.

Xem đầy đủ từ "life-blood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sanguis Danh từ

Nghĩa: Máu.

Xem đầy đủ từ "sanguis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

health

UK/ˈhɛlθ/US/ˈhɛlθ/

Xem đầy đủ từ "health": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

energetic

UK/ˌɛn.əˈdʒɛt.ɪk/US/ˌɛn.əɹˈdʒɛt.ɪk/

Xem đầy đủ từ "energetic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aggressive

US/əˈɡɹɛs.ɪv/

Xem đầy đủ từ "aggressive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gore Danh từ

UK/ɡɔː/US/ɡoɹ/

Nghĩa: Máu.

  • to lie in one's gorenằm trong vũng máu

Xem đầy đủ từ "gore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

claret Danh từ

UK/ˈklæɹɪt/US/ˈklæɹɪt/

Nghĩa: Máu (quyền Anh).

  • to tap someone's claretđánh ai sặc máu mũi

Xem đầy đủ từ "claret": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

haem Danh từ

UK/hiːm/

Nghĩa: Máu.

Xem đầy đủ từ "haem": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

red-ink Danh từ

UK/ˈɹɛdˌiŋk/US/ˈɹɛdˌiŋk/

Nghĩa: Máu.

Xem đầy đủ từ "red-ink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sanguine Tính từ

UK/ˈsæŋ.ɡwɪn/US/ˈsæŋ.ɡwɪn/

Nghĩa: (thuộc) máu; có máu, đẫm máu.

Xem đầy đủ từ "sanguine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sanguinely Phó từ

US/ˈsæŋ.ɡwən.li/

Nghĩa: (thuộc) máu; có máu, đẫm máu.

Xem đầy đủ từ "sanguinely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plastocyte Danh từ

Nghĩa: Tấm máu.

Xem đầy đủ từ "plastocyte": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Máu tiếng Anh là gì?

"máu" trong tiếng Anh là blood (danh từ), haemal (tính từ), haematic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.