Máy bay tiếng Anh là gì?
"máy bay" trong tiếng Anh là airplane (danh từ), aircraft (danh từ), plane (danh từ).
airplane Danh từ
UK/ˈɛəˌpleɪ̯n/US/ˈɛɹˌpleɪ̯n/
Nghĩa: Máy bay, tàu bay.
- We used to have airplanes, but we had to sell them.Chúng tôi đã từng có vài chiếc máy bay, nhưng chúng tôi đã phải bán chúng đi.
- With airplanes, we can fly.Chúng ta có thể bay bằng máy bay.
aircraft Danh từ
UK/ˈɛə.kɹɑːft/US/ˈɛɚ.kɹæft/
Nghĩa: Máy bay, tàu bay.
plane Danh từ
UK/pleɪn/US/pleɪn/
Nghĩa: máy bay, tàu bay, phi cơ
- Tom's plane left an hour ago.Máy bay của Tom đã rời đi một giờ trước.
- What time did the plane arrive at Narita?Máy bay đến Narita lúc mấy giờ?
aeroplane Danh từ
UK/ˈɛə̯.ɹə.pleɪ̯n/US/ˈɛɹ.ə.pleɪ̯n/
Nghĩa: Máy bay, tàu bay.
- Tom likes making paper aeroplanes.Tom thích gấp máy bay giấy.
- Both optimists and pessimists contribute to society. The optimist invents the aeroplane, the pessimist the parachute.Cả những người lạc quan và người bi quan đều đóng góp cho xã hội. Người lạc quan phát minh ra máy bay, và người bi quan phát minh ra dù nhảy.
bus Danh từ
UK/bʌs/US/bʌs/
Nghĩa: Máy bay; ô tô; mô tô.
ship Danh từ
UK/ˈʃɪp/US/ˈʃɪp/
Nghĩa: Máy bay, phi cơ.
kite Danh từ
UK/kaɪt/US/kaɪt/
Nghĩa: (từ lóng) máy bay.
air Danh từ
UK/ɛə̯/US/ɛɚ/
Nghĩa: Máy bay; hàng không.
- to go by airđi bằng máy bay, đi bằng đường hàng không
craft Danh từ
UK/ˈkɹɑːft/US/ˈkɹæft/
Nghĩa: Máy bay.
wagon Danh từ
UK/ˈwæɡən/US/ˈwæɡən/
Nghĩa: (từ lóng) máy bay.
waggon Danh từ
Nghĩa: (từ lóng) máy bay.
cougar Danh từ
UK/ˈkuːɡə/US/ˈkuɡɚ/
Nghĩa: máy bay, máy bay bà già
scud Danh từ
UK/skʌd/US/skʌd/
Nghĩa: Máy bay.
Câu hỏi thường gặp
Máy bay tiếng Anh là gì?
"máy bay" trong tiếng Anh là airplane (danh từ), aircraft (danh từ), plane (danh từ).