TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mép tiếng Anh là gì?

"mép" trong tiếng Anh là edge (danh từ), border (danh từ), margin (danh từ).

edge Danh từ

UK/ɛd͡ʒ/US/ɛd͡ʒ/ giọng người thật

Nghĩa: rìa, cạnh, mép

Xem đầy đủ từ "edge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

border Danh từ

UK/ˈbɔː.də/US/ˈbɔɹ.dɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Bờ, mép, vỉa, lề.

Xem đầy đủ từ "border": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

margin Danh từ

UK/ˈmɑː.d͡ʒɪn/US/ˈmɑɹ.d͡ʒɪn/ giọng người thật

Nghĩa: Mép, bờ, lề.

  • on the margin of a laketrên bờ hồ
  • in the margin of the pageở lề trang sách

Xem đầy đủ từ "margin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

marginal Tính từ

UK/ˈmɑː.d͡ʒɪ.nəl/US/ˈmɑɹ.d͡ʒɪ.nəl/ giọng máy

Nghĩa: Mép, ở mép, ở bờ, ở lề.

  • marginal notesnhững lời ghi chú ở lề

Xem đầy đủ từ "marginal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

marge Danh từ

UK/mɑːd͡ʒ/US/mɑɹd͡ʒ/ giọng máy

Nghĩa: Mép, bờ, lề.

Xem đầy đủ từ "marge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flange Danh từ

UK/ˈflænd͡ʒ/US/ˈflænd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cái mép bích; mép, cạnh.

Xem đầy đủ từ "flange": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frenulum Danh từ

UK/ˈfriː.njʊl.əm/US/ˈfrɛn.jəl.əm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mép; quai móc; dây hãm.

Xem đầy đủ từ "frenulum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gunwale Danh từ

UK/ˈɡʌnəl/US/ˈɡʌnəl/ giọng người thật

Nghĩa: Mép (thuyền, tàu).

Xem đầy đủ từ "gunwale": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hem-line Danh từ

US/ˈhɛm.ˈlɑɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mép, gấu.

Xem đầy đủ từ "hem-line": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skirt Danh từ

UK/skɜːt/US/skɚt/ giọng người thật

Nghĩa: Số nhiều) bờ, mép, rìa.

  • on the skirts of the woodở rìa rừng

Xem đầy đủ từ "skirt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lip Danh từ

UK/lɪp/US/lɪp/ giọng người thật

Nghĩa: Miệng, mép (cốc, giếng, núi lửa...).

Xem đầy đủ từ "lip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rim Danh từ

UK/ɹɪm/US/ɹɪm/ giọng người thật

Nghĩa: Bờ, mép, vành (vật hình tròn); miệng (bát, chum, vại); cạp (nong, nia).

  • a glass of beer full to the rimmột cốc bia đầy tới miệng

Xem đầy đủ từ "rim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fringe Danh từ

UK/fɹɪnd͡ʒ/US/fɹɪnd͡ʒ/ giọng người thật

Nghĩa: Ven rìa (rừng...); mép.

Xem đầy đủ từ "fringe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commissure Danh từ

UK/ˈkɒm.ɪs.jʊə/US/ˈkɑm.əˌʃʊɹ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mép.

Xem đầy đủ từ "commissure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fraenulum Danh từ

UK/ˈfɹiːnjələm/US/ˈfɹiːnjələm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mép; quai móc; dây hãm.

Xem đầy đủ từ "fraenulum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chops Danh từ

UK/t͡ʃɒps/US/t͡ʃɑps/ giọng máy

Nghĩa: Mép.

  • The dog licked his chopscon chó liếm mép

Xem đầy đủ từ "chops": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mép tiếng Anh là gì?

"mép" trong tiếng Anh là edge (danh từ), border (danh từ), margin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "edge": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "border": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "margin": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "gunwale": Paul2520, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "skirt": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "lip": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "rim": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "fringe": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.