Mép tiếng Anh là gì?
"mép" trong tiếng Anh là edge (danh từ), border (danh từ), margin (danh từ).
edge Danh từ
UK/ɛd͡ʒ/US/ɛd͡ʒ/ giọng người thật
Nghĩa: rìa, cạnh, mép
border Danh từ
UK/ˈbɔː.də/US/ˈbɔɹ.dɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Bờ, mép, vỉa, lề.
margin Danh từ
UK/ˈmɑː.d͡ʒɪn/US/ˈmɑɹ.d͡ʒɪn/ giọng người thật
Nghĩa: Mép, bờ, lề.
- on the margin of a laketrên bờ hồ
- in the margin of the pageở lề trang sách
marginal Tính từ
UK/ˈmɑː.d͡ʒɪ.nəl/US/ˈmɑɹ.d͡ʒɪ.nəl/ giọng máy
Nghĩa: Mép, ở mép, ở bờ, ở lề.
- marginal notesnhững lời ghi chú ở lề
marge Danh từ
UK/mɑːd͡ʒ/US/mɑɹd͡ʒ/ giọng máy
Nghĩa: Mép, bờ, lề.
flange Danh từ
UK/ˈflænd͡ʒ/US/ˈflænd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái mép bích; mép, cạnh.
frenulum Danh từ
UK/ˈfriː.njʊl.əm/US/ˈfrɛn.jəl.əm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mép; quai móc; dây hãm.
gunwale Danh từ
UK/ˈɡʌnəl/US/ˈɡʌnəl/ giọng người thật
Nghĩa: Mép (thuyền, tàu).
hem-line Danh từ
US/ˈhɛm.ˈlɑɪn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mép, gấu.
skirt Danh từ
UK/skɜːt/US/skɚt/ giọng người thật
Nghĩa: Số nhiều) bờ, mép, rìa.
- on the skirts of the woodở rìa rừng
lip Danh từ
UK/lɪp/US/lɪp/ giọng người thật
Nghĩa: Miệng, mép (cốc, giếng, núi lửa...).
rim Danh từ
UK/ɹɪm/US/ɹɪm/ giọng người thật
Nghĩa: Bờ, mép, vành (vật hình tròn); miệng (bát, chum, vại); cạp (nong, nia).
- a glass of beer full to the rimmột cốc bia đầy tới miệng
fringe Danh từ
UK/fɹɪnd͡ʒ/US/fɹɪnd͡ʒ/ giọng người thật
Nghĩa: Ven rìa (rừng...); mép.
commissure Danh từ
UK/ˈkɒm.ɪs.jʊə/US/ˈkɑm.əˌʃʊɹ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mép.
fraenulum Danh từ
UK/ˈfɹiːnjələm/US/ˈfɹiːnjələm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mép; quai móc; dây hãm.
chops Danh từ
UK/t͡ʃɒps/US/t͡ʃɑps/ giọng máy
Nghĩa: Mép.
- The dog licked his chopscon chó liếm mép
Câu hỏi thường gặp
Mép tiếng Anh là gì?
"mép" trong tiếng Anh là edge (danh từ), border (danh từ), margin (danh từ).