TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mảnh dẻ tiếng Anh là gì?

"mảnh dẻ" trong tiếng Anh là slim (tính từ), slender (tính từ), petite (tính từ).

slim Tính từ

UK/ˈslɪm/US/ˈslɪm/

Nghĩa: Mảnh khảnh, mảnh dẻ, thon.

  • slim fingersngón tay thon búp măng

Xem đầy đủ từ "slim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slender Tính từ

UK/ˈslɛndə/US/ˈslɛndɚ/

Nghĩa: Mảnh khảnh, mảnh dẻ, thon.

  • a slender girlcô gái mảnh khảnh

Xem đầy đủ từ "slender": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

petite Tính từ

UK/pəˈtiːt/US/pəˈtiːt/

Nghĩa: Xinh xinh, nhỏ nhắn, mảnh dẻ (nói về cô gái, người phụ nữ).

Xem đầy đủ từ "petite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gracile Tính từ

UK/ˈɡɹæsaɪl/US/ˈɡɹæˌsaɪl/

Nghĩa: Mảnh dẻ, thanh thanh.

Xem đầy đủ từ "gracile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jimp Tính từ

Nghĩa: Mảnh dẻ, thanh thanh, dong dỏng.

Xem đầy đủ từ "jimp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slimly Tính từ

US/ˈslɪm.li/

Nghĩa: Mảnh dẻ, mảnh khảnh (người).

Xem đầy đủ từ "slimly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slenderise Ngoại động từ

Nghĩa: Làm thành thon; mảnh dẻ.

Xem đầy đủ từ "slenderise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

svelte Tính từ

UK/ˈsvɛlt/US/ˈsvɛlt/

Nghĩa: Mảnh khảnh, mảnh dẻ (người).

Xem đầy đủ từ "svelte": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thin Tính từ

UK/ˈθɪn/US/ˈθɪn/

Nghĩa: Gầy gò, mảnh dẻ, mảnh khảnh.

  • as thin as a lathgầy như cái que

Xem đầy đủ từ "thin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delicate Tính từ

UK/ˈdɛl.ɪ.kət/US/ˈdɛl.ɪ.kɪt/

Nghĩa: Mỏng manh, mảnh khảnh, mảnh dẻ; dễ vỡ (đồ thuỷ tinh...).

  • delicate healthsức khoẻ mỏng manh
  • delicate china-waređồ sứ dễ vỡ

Xem đầy đủ từ "delicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tender Tính từ

UK/ˈtɛn.dəː/US/ˈtɛn.dɚ/

Nghĩa: Mỏng mảnh, mảnh dẻ, yếu ớt.

Xem đầy đủ từ "tender": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rag

UK/ɹæɡ/US/ɹæɡ/

Xem đầy đủ từ "rag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fragile Tính từ

UK/ˈfɹæd͡ʒaɪl/US/ˈfɹæd͡ʒəl/

Nghĩa: Yếu ớt, mảnh dẻ.

  • fragile healthsức khoẻ yếu ớt

Xem đầy đủ từ "fragile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attenuate Tính từ

UK/əˈtɛn.juˌeɪt/US/əˈtɛn.juˌeɪt/

Nghĩa: Gầy còm, mảnh dẻ.

Xem đầy đủ từ "attenuate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slenderly Tính từ

US/ˈslɛn.dɜː.li/

Nghĩa: Mảnh khảnh, mảnh dẻ, mảnh mai (người).

Xem đầy đủ từ "slenderly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fragility Danh từ

UK/fɹəˈd͡ʒɪlɪti/US/fɹəˈd͡ʒɪlɪti/

Nghĩa: Sự yếu ớt, sự mảnh dẻ.

Xem đầy đủ từ "fragility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

svelteness Danh từ

US/ˈsvɛɫt.nəs/

Nghĩa: Sự mảnh dẻ; thanh mảnh (người).

Xem đầy đủ từ "svelteness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mảnh dẻ tiếng Anh là gì?

"mảnh dẻ" trong tiếng Anh là slim (tính từ), slender (tính từ), petite (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.