Mật thám tiếng Anh là gì?
"mật thám" trong tiếng Anh là busy (danh từ), copper (danh từ), informer (danh từ).
busy Danh từ
UK/ˈbɪz.i/US/ˈbɪz.i/
Nghĩa: Cớm, mật thám.
copper Danh từ
UK/ˈkɒpə/US/ˈkɑpəɹ/
Nghĩa: Cảnh sát, mật thám, cớm.
informer Danh từ
UK/ɪnˈfɔːɹ.məɹ/US/ɪnˈfɔːɹ.məɹ/
Nghĩa: Chỉ điểm, mật thám.
nark Danh từ
UK/nɑːk/US/nɑːɹk/
Nghĩa: Chỉ điểm, cớm, mật thám; cò mồi.
pig Danh từ
UK/ˈpɪɡ/US/ˈpɪɡ/
Nghĩa: Cảnh sát; mật thám, chỉ điểm, cớm.
cop Danh từ
UK/kɒp/US/kɑp/
Nghĩa: Cảnh sát, mật thám, cớm.
trap Danh từ
UK/tɹæp/US/tɹæp/
Nghĩa: Cảnh sát; mật thám.
bull Danh từ
UK/bʊl/US/bʊl/
Nghĩa: Cớm, mật thám; cảnh sát.
beagle Danh từ
UK/ˈbiːɡəl/US/ˈbiːɡəl/
Nghĩa: Mật thám; gián điệp.
dick Danh từ
UK/dɪk/US/dɪk/
Nghĩa: (từ lóng) mật thám, thám tử.
bloodhound Danh từ
UK/ˈblʌd.haʊnd/
Nghĩa: Mật thám.
sleuth Danh từ
UK/sluːθ/US/sluːθ/
Nghĩa: Mật thám, trinh thám.
lurcher Danh từ
US/ˈlɜː.tʃɜː/
Nghĩa: Kẻ rình mò, mật thám, gián điệp.
ferret Danh từ
UK/ˈfɛɹɪt/US/ˈfɛɹɪt/
Nghĩa: Người tìm kiếm, người mật thám.
Câu hỏi thường gặp
Mật thám tiếng Anh là gì?
"mật thám" trong tiếng Anh là busy (danh từ), copper (danh từ), informer (danh từ).