Mắng nhiếc tiếng Anh là gì?
"mắng nhiếc" trong tiếng Anh là taunt (ngoại động từ), revile (động từ), come down upon (cụm từ).
taunt Ngoại động từ
UK/tɔːnt/US/tɔnt/ giọng máy
Nghĩa: Mắng nhiếc, quở trách, chửi bới.
revile Động từ
UK/ɹəˈvaɪl/US/ɹəˈvaɪl/ giọng máy
Nghĩa: Chửi rủa, mắng nhiếc, xỉ vả.
come down upon Cụm từ
Nghĩa: Mắng nhiếc, xỉ vả; trừng phạt.
- to come down upon (on) somebody like a cart-load of bricksmắng nhiếc ai thậm tệ; mắng như tát nước vào mặt ai
drop on Cụm từ
Nghĩa: Mắng nhiếc, xỉ vả; trừng phạt (ai).
objurgate Ngoại động từ
UK/ˈɒbd͡ʒəɡeɪt/US/ˈɑbd͡ʒəɹɡeɪt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trách móc, quở trách, mắng nhiếc.
take to task Cụm động từ
Nghĩa: Quở trách, phê bình, mắng nhiếc.
upbraid Ngoại động từ
UK/ˌʌpˈbɹeɪd/US/ˌʌpˈbɹeɪd/ giọng người thật
Nghĩa: Quở trách, trách mắng, mắng nhiếc.
- to upbraid someone with (for) somethingquở trách ai về điều gì
lash Động từ
UK/læʃ/US/læʃ/ giọng người thật
Nghĩa: Mắng nhiếc, xỉ vả; chỉ trích, đả kích.
- to be under the lashbị đả kích gay gắt
clapperclaw Động từ
US/ˈklæ.pɜː.ˌklɔ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mắng chửi, mắng nhiếc.
task Danh từ
UK/tɑːsk/US/tæsk/ giọng người thật
Nghĩa: Lời quở trách, lời phê bình, lời mắng nhiếc.
comeuppance Danh từ
UK/kʌmˈʌpəns/US/kʌmˈʌpəns/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (thông tục) sự mắng mỏ, sự mắng nhiếc, sự quở trách
comédienne Danh từ
Nghĩa: (thông tục) sự mắng mỏ, sự mắng nhiếc, sự quở trách; sự đánh đòn; sự trừng phạt đích đáng.
objurgation Danh từ
US/ˌɑːb.dʒɜː.ˈɡeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự trách móc, sự quở trách, sự mắng nhiếc.
railer Danh từ
US/ˈreɪ.ɫɜː/ giọng người thật
Nghĩa: Người chế nhạo, người mắng nhiếc.
rater Danh từ
UK/ˈɹeɪtə(ɹ)/US/ˈɹeɪtə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người chửi rủa, người xỉ vả, người mắng nhiếc.
revilement Danh từ
US/rɪ.ˈvɑɪ.əl.mənt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lời chửi rủa, lời mắng nhiếc, lời xỉ vả.
reviler Danh từ
US/rɪ.ˈvɑɪ.ə.lɜː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người chửi rủa, người mắng nhiếc, người xỉ vả.
railing Danh từ
UK/ˈɹeɪlɪŋ/US/ˈɹeɪlɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Sự chửi rủa, sự mắng nhiếc, sự xỉ vả.
lashing Danh từ
UK/ˈlæʃɪŋ/US/ˈlæʃɪŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự mắng nhiếc, sự xỉ vả; sự chỉ trích, sự đả kích.
telling-off Danh từ
US/ˈtɛ.ɫiɳ.ˈɔf/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự rầy la, sự mắng nhiếc.
upbraiding Danh từ
US/ˌəp.ˈbreɪ.diɳ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự quở trách, sự trách mắng, sự mắng nhiếc.
Câu hỏi thường gặp
Mắng nhiếc tiếng Anh là gì?
"mắng nhiếc" trong tiếng Anh là taunt (ngoại động từ), revile (động từ), come down upon (cụm từ).