Một tí tiếng Anh là gì?
"một tí" trong tiếng Anh là some (phó từ), just (phó từ), a trifle (phó từ).
some Phó từ
UK/sʌm/US/sʌm/
Nghĩa: Đến một chừng mực nào đó; một tí; hơi.
- to be some angrytức giận một tí, hơi giận
just Phó từ
UK/d͡ʒʌst/US/d͡ʒʌst/
Nghĩa: một chút, một tí, thử xem
a trifle Phó từ
Nghĩa: (Dùng làm phó từ) Hơi, một tí, một chút.
- a trifle [too] heavyhơi nặng một chút
hairbreadth Danh từ
US/ˈhɛr.ˌbrɛtθ/
Nghĩa: Đường tơ sợi tóc, một li, một tí.
- by (within) a hairbreadth of dealthchỉ một tí nữa thì chết
smidgin Danh từ
Nghĩa: Một chút, một tí, mẩu nhỏ.
inch Danh từ
UK/ɪnt͡ʃ/US/ɪnt͡ʃ/
Nghĩa: Một chút, một chút xíu, một tí; một tấc (đất...); một bước.
- to groundtranh chấp từng tất đất
- not to yield (give way) an inchkhông nhượng một bước
rap Danh từ
UK/ɹæp/US/ɹæp/
Nghĩa: Một tí, mảy may.
- I don't care a rap(thông tục) tớ cóc cần một tí nào
- it's not worth a rapkhông đáng một xu, không có giá trị gì
rag Danh từ
UK/ɹæɡ/US/ɹæɡ/
Nghĩa: Mảnh, mảnh vụn, mảnh tả tơi; một tí, mảy may.
- flying rags of cloudnhững cụm mây bay tả tơi
- meat cooked to ragsthịt nấu nhừ tơi
stitch Danh từ
UK/stɪt͡ʃ/US/stɪt͡ʃ/
Nghĩa: Một tí, một mảnh.
- he hasn't done a stitch of worknó chẳng làm một tí công việc gì
- wearing not a stitch of clotheskhông mặc một manh áo nào
tad Danh từ
UK/tæd/US/tæd/
Nghĩa: Mỹ thgt mẩu nhỏ; một tí; một chút.
shred Danh từ
UK/ʃɹɛd/US/ʃɹɛd/
Nghĩa: Một tí, một chút, một mảnh.
- not a shred of evidencekhông một tí chứng cớ nào cả
- to tear an argument to shredhoàn toàn bác bỏ một lý lẽ
fig Danh từ
UK/fɪɡ/US/fɪɡ/
Nghĩa: Vật vô giá trị; một tí, một chút.
- his opinion is not worth a figý kiến của hắn chắng có một chút giá trị gì
vestige Danh từ
UK/ˈvɛs.tɪd͡ʒ/US/ˈvɛs.tɪd͡ʒ/
Nghĩa: + not) một chút, một tí.
- not a vestige of truth in the reportkhông một tí gì là sự thật trong bản báo cáo
bit Danh từ
UK/ˈbɪt/US/ˈbɪt/
Nghĩa: Một chút, một tí.
- wait a bitđợi một tí, đợi một chút
- he is a bit of a cowardhắn ta hơi nhát gan một chút
Câu hỏi thường gặp
Một tí tiếng Anh là gì?
"một tí" trong tiếng Anh là some (phó từ), just (phó từ), a trifle (phó từ).