TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Một tí tiếng Anh là gì?

"một tí" trong tiếng Anh là some (phó từ), just (phó từ), a trifle (phó từ).

some Phó từ

UK/sʌm/US/sʌm/

Nghĩa: Đến một chừng mực nào đó; một tí; hơi.

  • to be some angrytức giận một tí, hơi giận

Xem đầy đủ từ "some": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

just Phó từ

UK/d͡ʒʌst/US/d͡ʒʌst/

Nghĩa: một chút, một tí, thử xem

Xem đầy đủ từ "just": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

a trifle Phó từ

Nghĩa: (Dùng làm phó từ) Hơi, một tí, một chút.

  • a trifle [too] heavyhơi nặng một chút

Xem đầy đủ từ "a trifle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hairbreadth Danh từ

US/ˈhɛr.ˌbrɛtθ/

Nghĩa: Đường tơ sợi tóc, một li, một tí.

  • by (within) a hairbreadth of dealthchỉ một tí nữa thì chết

Xem đầy đủ từ "hairbreadth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smidgin Danh từ

Nghĩa: Một chút, một tí, mẩu nhỏ.

Xem đầy đủ từ "smidgin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inch Danh từ

UK/ɪnt͡ʃ/US/ɪnt͡ʃ/

Nghĩa: Một chút, một chút xíu, một tí; một tấc (đất...); một bước.

  • to groundtranh chấp từng tất đất
  • not to yield (give way) an inchkhông nhượng một bước

Xem đầy đủ từ "inch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rap Danh từ

UK/ɹæp/US/ɹæp/

Nghĩa: Một tí, mảy may.

  • I don't care a rap(thông tục) tớ cóc cần một tí nào
  • it's not worth a rapkhông đáng một xu, không có giá trị gì

Xem đầy đủ từ "rap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rag Danh từ

UK/ɹæɡ/US/ɹæɡ/

Nghĩa: Mảnh, mảnh vụn, mảnh tả tơi; một tí, mảy may.

  • flying rags of cloudnhững cụm mây bay tả tơi
  • meat cooked to ragsthịt nấu nhừ tơi

Xem đầy đủ từ "rag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stitch Danh từ

UK/stɪt͡ʃ/US/stɪt͡ʃ/

Nghĩa: Một tí, một mảnh.

  • he hasn't done a stitch of worknó chẳng làm một tí công việc gì
  • wearing not a stitch of clotheskhông mặc một manh áo nào

Xem đầy đủ từ "stitch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tad Danh từ

UK/tæd/US/tæd/

Nghĩa: Mỹ thgt mẩu nhỏ; một tí; một chút.

Xem đầy đủ từ "tad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shred Danh từ

UK/ʃɹɛd/US/ʃɹɛd/

Nghĩa: Một tí, một chút, một mảnh.

  • not a shred of evidencekhông một tí chứng cớ nào cả
  • to tear an argument to shredhoàn toàn bác bỏ một lý lẽ

Xem đầy đủ từ "shred": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fig Danh từ

UK/fɪɡ/US/fɪɡ/

Nghĩa: Vật vô giá trị; một tí, một chút.

  • his opinion is not worth a figý kiến của hắn chắng có một chút giá trị gì

Xem đầy đủ từ "fig": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vestige Danh từ

UK/ˈvɛs.tɪd͡ʒ/US/ˈvɛs.tɪd͡ʒ/

Nghĩa: + not) một chút, một tí.

  • not a vestige of truth in the reportkhông một tí gì là sự thật trong bản báo cáo

Xem đầy đủ từ "vestige": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bit Danh từ

UK/ˈbɪt/US/ˈbɪt/

Nghĩa: Một chút, một tí.

  • wait a bitđợi một tí, đợi một chút
  • he is a bit of a cowardhắn ta hơi nhát gan một chút

Xem đầy đủ từ "bit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Một tí tiếng Anh là gì?

"một tí" trong tiếng Anh là some (phó từ), just (phó từ), a trifle (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.