TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mau lẹ tiếng Anh là gì?

"mau lẹ" trong tiếng Anh là prompt (tính từ), smart (tính từ), rapidly (phó từ).

prompt Tính từ

UK/pɹɒm(p)t/US/pɹɑm(p)t/

Nghĩa: Mau lẹ, nhanh chóng; ngay, ngay tức thì, tức thời, kịp thời.

  • a prompt decisionsự quyết định ngay
  • a prompt replycâu trả lời ngay

Xem đầy đủ từ "prompt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smart Tính từ

UK/smɑːt/US/smɑɹt/

Nghĩa: Mạnh, ác liệt; mau lẹ, nhanh.

  • to have a smart skirmishcó một cuộc chạm trán ác liệt
  • to go off at a smart pacebước đi nhanh

Xem đầy đủ từ "smart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rapidly Phó từ

UK/ˈɹæpɪdli/US/ˈɹæpɪdli/

Nghĩa: Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ.

Xem đầy đủ từ "rapidly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rapid Tính từ

UK/ˈɹæp.ɪd/US/ˈɹæp.ɪd/

Nghĩa: Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ.

  • a rapid decline in healthsự giảm sút sức khoẻ nhanh chóng
  • a rapid rivercon sông chảy xiết

Xem đầy đủ từ "rapid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

promptly Phó từ

UK/ˈpɹɒmptli/US/ˈpɹɑmptli/

Nghĩa: Mau lẹ, nhanh chóng; ngay lập tức, đúng giờ, không chậm trễ.

Xem đầy đủ từ "promptly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

speedy Tính từ

UK/ˈspiː.di/US/ˈspiː.di/

Nghĩa: Mau lẹ, nhanh chóng; ngay lập tức.

  • speedy answercâu trả lời lập tức

Xem đầy đủ từ "speedy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expeditiously Phó từ

UK/ɛks.pəˈdɪʃ.əs.li/

Nghĩa: Mau lẹ, nhanh nhẹn, chóng vánh.

Xem đầy đủ từ "expeditiously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

speedily Phó từ

UK/ˈspiːdɪli/US/ˈspiːdɪli/

Nghĩa: Mau lẹ, nhanh, nhanh chóng.

Xem đầy đủ từ "speedily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apace Phó từ

UK/əˈpeɪs/US/əˈpeɪs/

Nghĩa: Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ.

  • ill news runs (flies) apacetin dữ lan nhanh

Xem đầy đủ từ "apace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expeditious Tính từ

UK/ɛkspɪˈdɪʃəs/US/ɛkspɪˈdɪʃəs/

Nghĩa: Chóng vánh, mau lẹ, khẩn trương.

Xem đầy đủ từ "expeditious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fleetingly Phó từ

US/ˈfli.tɪŋ.li/

Nghĩa: Nhanh chóng, mau lẹ.

Xem đầy đủ từ "fleetingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trippingly Phó từ

US/ˈtrɪ.pɪŋ.li/

Nghĩa: Nhẹ nhàng, mau lẹ, thoắn thoắt (đi).

Xem đầy đủ từ "trippingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wing-footed Tính từ

US/ˈwɪŋ.ˈfʊ.təd/

Nghĩa: Nhanh, mau lẹ.

Xem đầy đủ từ "wing-footed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smartly Phó từ

UK/ˈsmɑː(ɹ)tli/US/ˈsmɑː(ɹ)tli/

Nghĩa: Mau lẹ, nhanh.

Xem đầy đủ từ "smartly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

speed Danh từ

UK/spiːd/US/spiːd/

Nghĩa: Sự mau lẹ; tốc độ, tốc lực.

  • at full speedhết tốc lực

Xem đầy đủ từ "speed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expedition Danh từ

UK/ɛkspəˈdɪʃən/US/ɛkspəˈdɪʃən/

Nghĩa: Tính chóng vánh, tính mau lẹ, tính khẩn trương.

Xem đầy đủ từ "expedition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smartness Danh từ

US/ˈsmɑːrt.nəs/

Nghĩa: Sự mạnh, sự ác liệt; sự mau lẹ.

Xem đầy đủ từ "smartness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

promptitude Danh từ

US/ˈprɑːɱ.tə.ˌtuːd/

Nghĩa: Sự mau lẹ, sự nhanh chóng.

Xem đầy đủ từ "promptitude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

promptness Danh từ

UK/ˈpɹɒmptnəs/US/ˈpɹɒmptnəs/

Nghĩa: Sự mau lẹ, sự nhanh chóng.

Xem đầy đủ từ "promptness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

speediness Danh từ

UK/ˈspiːdinəs/US/ˈspiːdinəs/

Nghĩa: Tính mau lẹ; sự nhanh chóng, sự chóng vánh.

Xem đầy đủ từ "speediness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

celerity Danh từ

US/səˈlɛr.ɪ.ti/

Nghĩa: Sự mau chóng, sự mau lẹ; tính cấp tốc.

Xem đầy đủ từ "celerity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expeditiousness Danh từ

US/ˌɛk.spə.ˈdɪ.ʃəs.nəs/

Nghĩa: Tính chóng vánh, tính mau lẹ, tính khẩn trương.

Xem đầy đủ từ "expeditiousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rapidity Danh từ

UK/ɹəˈpɪd.ɪ.ti/US/ɹəˈpɪd.ɪ.ti/

Nghĩa: Sự nhanh chóng, sự mau lẹ.

Xem đầy đủ từ "rapidity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swiftness Danh từ

UK/ˈswɪftnɪs/US/ˈswɪftnɪs/

Nghĩa: Sự nhanh, sự mau lẹ.

Xem đầy đủ từ "swiftness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fastness Danh từ

UK/ˈfɑːs(t)nəs/US/ˈfæs(t)nəs/

Nghĩa: Sự nhanh, sự mau lẹ.

Xem đầy đủ từ "fastness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sped Danh từ

UK/spɛd/US/spɛd/

Nghĩa: Sự mau lẹ; tốc độ, tốc lực.

  • at full speedhết tốc lực

Xem đầy đủ từ "sped": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mau lẹ tiếng Anh là gì?

"mau lẹ" trong tiếng Anh là prompt (tính từ), smart (tính từ), rapidly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.