Miệt mài tiếng Anh là gì?
"miệt mài" trong tiếng Anh là intent (tính từ), absorbedly (phó từ), give (động từ).
intent Tính từ
UK/ɪnˈtɛnt/
Nghĩa: Kiên quyết; đeo đuổi, miệt mài, mải mê, chăm chú.
- an intent gazecái nhìn chăm chú
- to be intent on one's jobchăm chú làm công việc của mình
absorbedly Phó từ
US/æbˈsɔɹb.ɪd.li/
Nghĩa: Miệt mài, mê mải; say mê, chăm chú.
give Động từ
UK/ˈɡɪv/US/ˈɡɪv/
Nghĩa: Cống hiến, hiến dâng; ham mê, miệt mài, chuyên tâm.
- to give one's life to one's countryhiến dâng đời mình cho tổ quốc
- to give one's mind to studymiệt mài nghiên cứu; chuyên tâm học tập
deep Tính từ
UK/diːp/US/diːp/
Nghĩa: Ngập sâu vào, mải mê, miệt mài, đắm mình vào.
- deep in mudngập sâu trong bùn
- deep in debtnợ ngập đầu
absorb Ngoại động từ
UK/əbˈzɔːb/US/æbˈsɔɹb/
Nghĩa: Miệt mài, mê mải, chăm chú; lôi cuốn, thu hút sự chú ý.
- to be absorbed in thoughtmãi suy nghĩ
- to be absorbed in the study of Marxism-Leninismmiệt mài nghiên cứu chủ nghĩa Mác-Lênin
addict Ngoại động từ
UK/ˈæd.ɪkt/US/ˈæd.ɪkt/
Nghĩa: Ham mê, say mê, miệt mài (làm việc, học tập, nghiên cứu).
- to addict one's mind to archaeologyham mê khảo cổ
arduous Tính từ
UK/ˈɑː.djʊ.əs/US/ˈɑɹ.d͡ʒu.əs/
Nghĩa: Hết sức mình, miệt mài, gắng gỏi.
- arduous effortsự cố gắng hết sức mình
revel Nội động từ
UK/ˈɹɛv.əl/US/ˈɹɛv.əl/
Nghĩa: Ham mê, thích thú, miệt mài.
- to revel in a bookmiệt mài xem một quyển sách
- to revel in doing somethingham thích làm một việc gì
absorption Danh từ
UK/əbˈzɔːp.ʃn̩/US/æbˈsɔɹp.ʃn̩/
Nghĩa: Sự say mê, miệt mài, sự mê mải.
give up Cụm động từ
Nghĩa: Đam mê, đắm đuối, miệt mài (học tập).
- to give oneself up to drinkingrượu chè be bét, đam mê rượu chè
indulgence Danh từ
UK/ɪnˈdʌl.d͡ʒəns/US/ɪnˈdʌl.d͡ʒəns/
Nghĩa: Sự ham mê, sự miệt mài, sự thích thú; cái thú (ham mê).
self-abandonment Danh từ
Nghĩa: Sự miệt mài, sự mê mải.
self-absorption Danh từ
US/ˈsɛɫf.əb.ˈsɔrp.ʃən/
Nghĩa: Sự say mê, sự miệt mài, sự mê mải.
absorbed Tính từ
US/æbˈsɔɹbd/
Nghĩa: Miệt mài, mê mải, say mê, chăm chú.
- With absorbed interest.Chú ý miệt mài; say mê thích thú
gave Động từ
UK/ɡeɪv/US/ɡeɪv/
Nghĩa: Cống hiến, hiến dâng; ham mê, miệt mài, chuyên tâm.
- to give one's life to one's countryhiến dâng đời mình cho tổ quốc
- to give one's mind to studymiệt mài nghiên cứu; chuyên tâm học tập
Câu hỏi thường gặp
Miệt mài tiếng Anh là gì?
"miệt mài" trong tiếng Anh là intent (tính từ), absorbedly (phó từ), give (động từ).