TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Náo động tiếng Anh là gì?

"náo động" trong tiếng Anh là turbulent (tính từ), fluster (nội động từ), convulsive (tính từ).

turbulent Tính từ

UK/ˈtɜːbjələnt/US/ˈtɝbjələnt/

Nghĩa: Hỗn loạn, náo động.

Xem đầy đủ từ "turbulent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fluster Nội động từ

UK/ˈflʌstə/US/ˈflʌstəɹ/

Nghĩa: Bối rối, nhộn nhịp, bận rộn, náo động, xôn xao.

  • to be all in a flusterbận rộn, nhộn nhịp

Xem đầy đủ từ "fluster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

convulsive Tính từ

UK/kənˈvʌlsɪv/US/kənˈvʌlsɪv/

Nghĩa: Chấn động, náo động, rối loạn.

Xem đầy đủ từ "convulsive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ferment Nội động từ

UK/fəˈmɛnt/US/fɚˈmɛnt/

Nghĩa: Xôn xao, sôi sục, náo động.

Xem đầy đủ từ "ferment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tumultuous Tính từ

UK/tjʊˈmʌl.tjʊ.əs/US/tuˈmʌl.t͡ʃu.əs/

Nghĩa: Xôn xao, náo động.

Xem đầy đủ từ "tumultuous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tempestuously Phó từ

US/tɛm.ˈpɛs.tʃə.wəs.li/

Nghĩa: Dữ dội, huyên náo, náo động.

Xem đầy đủ từ "tempestuously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uproarious Tính từ

UK/ʌpˈɹɔː.ɹɪ.əs/US/ˌʌpˈɹɔ.ɹi.əs/

Nghĩa: Náo động.

Xem đầy đủ từ "uproarious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stir Danh từ

UK/stɜː/US/stɝ/

Nghĩa: Sự náo động, sự huyên náo, sự xôn xao.

  • to make a stirgây náo động, làm xôn xao
  • full of stir and movementnáo nhiệt

Xem đầy đủ từ "stir": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

excitement Danh từ

UK/ɪkˈsaɪtmənt/US/ɪkˈsaɪtmənt/

Nghĩa: Sự nhộn nhịp, sự náo động, sự sôi nổi.

Xem đầy đủ từ "excitement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turbulence Danh từ

UK/ˈtɜː.bjə.ləns/US/ˈtɝ.bjə.ləns/

Nghĩa: Sự hỗn loạn; sự bất an, sự náo động.

Xem đầy đủ từ "turbulence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turmoil Danh từ

UK/ˈtɜːmɔɪl/

Nghĩa: Sự náo động, sự rối loạn.

Xem đầy đủ từ "turmoil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

riot Danh từ

UK/ˈɹaɪ.ət/US/ˈɹaɪ.ət/

Nghĩa: Sự náo động, sự náo loạn, sự tụ tập phá rối (trật tự công cộng...).

Xem đầy đủ từ "riot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uproar Danh từ

UK/ˈʌpɹɔː/US/ˈʌpɹɔːɹ/

Nghĩa: Sự náo động.

Xem đầy đủ từ "uproar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flurry Danh từ

UK/ˈflʌ.ɹi/US/ˈflʌ.ɹi/

Nghĩa: Sự nhộn nhịp, sự náo động; sự xôn xao, sự bối rối.

Xem đầy đủ từ "flurry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trepidation Danh từ

UK/ˌtɹɛp.ɪˈdeɪ.ʃən/US/ˌtɹɛp.ɪˈdeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự náo động, sự bối rối.

  • the news caused general trepidationtin ấy đã gây nên sự náo động chung

Xem đầy đủ từ "trepidation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tumult Danh từ

UK/ˈtjuː.mʌlt/US/ˈtuː.mʌlt/

Nghĩa: Sự xôn xao, sự náo động.

Xem đầy đủ từ "tumult": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fermentation Danh từ

UK/ˌfɜːmənˈteɪʃən/US/ˌfɜɹmənˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự xôn xao, sự sôi sục, sự náo động.

Xem đầy đủ từ "fermentation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turbolence Danh từ

Nghĩa: Sự hỗn loạn, sự náo động.

Xem đầy đủ từ "turbolence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shock wave Danh từ

Nghĩa: Sự náo động.

Xem đầy đủ từ "shock wave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tempestuousness Tính từ

US/tɛm.ˈpɛs.tʃə.wəs.nəs/

Nghĩa: Sự dữ dội, sự huyên náo, sự náo động.

Xem đầy đủ từ "tempestuousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tumultuousness Danh từ

US/tʊ.ˈməl.tʃə.wəs.nəs/

Nghĩa: Sự xôn xao, sự náo động.

Xem đầy đủ từ "tumultuousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Náo động tiếng Anh là gì?

"náo động" trong tiếng Anh là turbulent (tính từ), fluster (nội động từ), convulsive (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.