Nóng tiếng Anh là gì?
"nóng" trong tiếng Anh là hot (tính từ), warm (tính từ), heat (danh từ).
hot Tính từ
UK/hɒt/US/hɑt/
Nghĩa: Nóng, nóng bức.
- Food decays quickly in hot weather.Thực phẩm nhanh hư khi trời nóng.
- I can't eat or drink very hot things.Tôi không thể ăn hay uống những thức ăn rất nóng.
warm Tính từ
UK/wɔːm/US/wɔɹm/
Nghĩa: Nóng: có nhiệt độ cao
- Tom asked Mary to warm up some leftovers.Tom bảo Mary hâm nóng chút đồ ăn dư.
heat Danh từ
UK/ˈhiːt/US/ˈhiːt/
Nghĩa: Hơi nóng, sức nóng; sự nóng.
- Tom heated up some leftovers for dinner.Tom hâm nóng một chút đồ thừa cho bữa tối.
- He used the banana leaf as a cover from the heat of the sun.Anh ấy đã dùng lá chuối để che đi cái nóng của mặt trời.
thermal Tính từ
UK/ˈθɜːməl/US/ˈθɝməl/
Nghĩa: Nhiệt, nóng.
- thermal springsuối nước nóng
fervent Tính từ
UK/ˈfɜːv(ə)nt/US/ˈfɜɹvənt/
Nghĩa: Nóng, nóng bỏng.
short-tempered Tính từ
US/ˌʃɔrt.ˈtɛm.pɜːd/
Nghĩa: Hay cáu, nóng.
calid Tính từ
UK/ˈkælɪd/US/ˈkælɪd/
Nghĩa: Nóng.
fervid Tính từ
UK/ˈfɜː.vɪd/US/ˈfɝ.vɪd/
Nghĩa: Nóng, nóng bỏng.
fresh
UK/fɹɛʃ/US/fɹɛʃ/
impatient
UK/ɪmˈpeɪʃənt/US/ɪmˈpeɪʃənt/
irritable
UK/ˈɪɹɪtəbl̩/US/ˈɪɹɪtəbl̩/
hot-tempered
US/ˈhɑːt.ˈtɛm.pɜːd/
quick-tempered
thermo- Tiền tố
UK/θɜː.məʊ-/US/ˈθɝ.moʊ-/
Nghĩa: Nhiệt; nóng.
- thermochemistrynhiệt hoá học
- thermonuclear(thuộc) hạt nhân nóng
irascibility Danh từ
UK/ɪˌɹæsəˈbɪlɪti/US/ɪˌɹæsəˈbɪlɪti/
Nghĩa: Tính nóng, tính dễ cáu, tính dễ nổi giận.
irascibleness Danh từ
US/ɪ.ˈræ.sə.bəl.nəs/
Nghĩa: Tính nóng, tính dễ cáu, tính dễ nổi giận.
short-temper Danh từ
Nghĩa: Tính nóng; tính vội.
Câu hỏi thường gặp
Nóng tiếng Anh là gì?
"nóng" trong tiếng Anh là hot (tính từ), warm (tính từ), heat (danh từ).