Nổi bật tiếng Anh là gì?
"nổi bật" trong tiếng Anh là prominent (tính từ), salient (tính từ), outstanding (tính từ).
prominent Tính từ
UK/ˈpɹɒmɪnənt/US/ˈpɹɑmɪnənt/
Nghĩa: Đáng chú ý, nổi bật.
salient Tính từ
UK/ˈseɪ.li.ənt/US/ˈseɪ.li.ənt/
Nghĩa: Nổi bật, dễ thấy.
- salient pointsnhững điểm nổi bật
outstanding Tính từ
UK/ˌaʊtˈstæn.dɪŋ/US/ˌaʊtˈstæn.dɪŋ/
Nghĩa: Nổi bật, đáng chú ý; nổi tiếng.
- Can you tell us what quality that you possess is the most outstanding?Bạn có thể cho chúng tôi biết phẩm chất nào của bạn là nổi bật nhất không?
- Ichiro is an outstanding baseball player.Ichiro là một tuyển thủ bóng chày nổi bật.
striking Tính từ
UK/ˈstɹaɪkɪŋ/US/ˈstɹaɪkɪŋ/
Nghĩa: Nổi bật, gây ấn tượng sâu sắc, đập vào mắt.
- striking contrastsự tương phản nổi bật
strikingly Phó từ
US/ˈstrɑɪ.kiɳ.li/
Nghĩa: Nổi bật, đập vào mắt, thu hút sự chú ý, thu hút sự quan tâm; đáng chú ý, gây ấn tượng.
be in the limelight Cụm từ
Nghĩa: Được mọi người chú ý đến; nổi bật, nổi tiếng.
Xem đầy đủ từ "be in the limelight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
come to the front Cụm từ
Nghĩa: Nổi bật.
outstand Nội động từ
US/ˌɑʊt.ˈstænd/
Nghĩa: Lộ hẳn ra, nổi bật.
- Can you tell us what quality that you possess is the most outstanding?Bạn có thể cho chúng tôi biết phẩm chất nào của bạn là nổi bật nhất không?
- Ichiro is an outstanding baseball player.Ichiro là một tuyển thủ bóng chày nổi bật.
notable
UK/ˈnəʊtəbl̩/US/ˈnoʊtəbl̩/
prominently Phó từ
UK/ˈpɹɒmɪnəntli/US/ˈpɹɑmɪnəntli/
Nghĩa: Dễ thấy, nổi bật.
the fore Cụm từ
Nghĩa: Nổi bật (địa vị, vị trí).
prominence Danh từ
UK/ˈpɹɒm.ɪ.nəns/US/ˈpɹɑ.mɪ.nəns/
Nghĩa: Sự chú ý đặc biệt; sự nổi bật.
stand-out Danh từ
US/ˈstænd.ˈɑʊt/
Nghĩa: Cái xuất sắc, cái nổi bật.
éclat Danh từ
UK/eɪˈklɑː/US/eɪˈklɑː/
Nghĩa: Tính rực rỡ; tính nổi bật; danh tiếng, tiếng tăm.
salience Danh từ
UK/ˈseɪ.li.əns/US/ˈseɪ.li.əns/
Nghĩa: Sự nổi bật, sự rõ ràng dễ thấy.
saliency Danh từ
UK/ˈseɪ.li.ən.si/US/ˈseɪ.li.ən.si/
Nghĩa: Sự nổi bật, sự rõ ràng dễ thấy.
distinguished
UK/dɪˈstɪŋ.ɡwɪʃt/US/dɪˈstɪŋ.ɡwɪʃt/
outstood Nội động từ
Nghĩa: Lộ hẳn ra, nổi bật.
Câu hỏi thường gặp
Nổi bật tiếng Anh là gì?
"nổi bật" trong tiếng Anh là prominent (tính từ), salient (tính từ), outstanding (tính từ).